Gói thầu: Đường phía tây huyện Vân Canh (đoạn từ xã Canh Hiển đến xã Canh Vinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200434946-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Đường phía tây huyện Vân Canh (đoạn từ xã Canh Hiển đến xã Canh Vinh)
Số hiệu KHLCNT 20200434793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 14:21:00 đến ngày 2020-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,454,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,435 100m3
2 Vét hữu cơ, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,815 100m3
3 Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,29 m3
4 Đắp đất phụ lề độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4747 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,574 100m3
6 Vận chuyển đất để tận dụng đắp phạm vi <=1Km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,294 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 0,5 km phạm vi < = 5 km, đất cấp 3 (đg x 0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,294 100m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 (tận dụng v/c 1,5 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,358 100m3
9 Vận chuyển đất để tận dụng đắp phạm vi <=1Km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,809 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 1,5 km phạm vi < = 5 km, đất cấp 3 (đg x 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,809 100m3
11 Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 (tận dụng v/c 2,5 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,099 100m3
12 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,957 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp 3,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 1 (đg x 3,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,957 100m3
14 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,418 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp 3,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 3,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,418 100m3
16 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,293 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp 2,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 1 (đg x 2,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,293 100m3
18 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,112 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp 2,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 2,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,112 100m3
20 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,796 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp 1,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 2 (đg x 1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,796 100m3
22 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp 1,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
24 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp 0,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 2 (đg x 0,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 100m3
26 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp 0,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 0,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
28 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,516 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,725 100m3
2 Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,362 100m3
3 Lót giấy dầu đáy khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,332 100m2
4 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.151,31 m3
5 Gỗ đệm khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
6 Làm khe co 0,08x0,005m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.027,15 m
7 Làm khe giãn 0,22x0,02m Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,38 m
8 Làm khe dọc 0,08x0,005m Mô tả kỹ thuật theo chương V 843 m
C NÚT GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 100m3
2 Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào trên tuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 100m3
3 Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 100m3
4 Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m3
5 Lót giấy dầu đáy khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 100m2
6 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,95 m3
D GIA CỐ MÁI TA LUY (KM 11+611,63 - KM 11+660,84)
1 Đào đất chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 m3
3 Đổ bê tông chân khay M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,81 m3
4 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 100m2
5 Bê tông gia cố mái , khóa mái ta luy M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,52 m3
6 Bê tông lề đường M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,41 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
8 Bịt 2 lớp vải địa kỹ thuật đầu ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
9 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi <=1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp 0,3 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 0,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 biển
2 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cọc
F RÃNH DỌC ( KM 9+071,37 - KM 9+703,17)
1 Đào mương rãnh thoát nước, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,095 100m3
2 Lót giấy dầu đáy khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,394 100m2
3 Bê tông rãnh M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,17 m3
4 Đổ bê tông chân khay M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
5 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 rọ
6 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,584 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi <=1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 2,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 2,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m3
G CỐNG VUÔNG 75x75 CM - KM 10+635,36
1 Đào móng, máy đào <=1,6 m3, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
3 Đổ BT móng chân khay M 150 đá 4 x 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
4 Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp f <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 tấn
5 Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp 10 < f < 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6134 tấn
6 Đổ BT cống hộp M 300 đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
7 Chít vữa XM khe co dãn cống hộp VXM 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
8 Lắp đặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
9 Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,33 m2
10 Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, tường chắn M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
11 Đổ bê tông hố thu M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
12 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 100m3
13 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp 1,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
H CỐNG Ø 100
1 Đào móng, máy đào <=1,6 m3, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,692 100m3
2 Đổ BT móng chân khay M 150 đá 4 x 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3 m3
3 Đệm đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,18 m3
4 Cung cấp, lắp đặt gối kê ống cống Ø100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 gối
5 Cung cấp ống cống Ø100, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 ống
6 Lắp đặt ống cống Ø100, H30, l=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
7 Lắp đặt ống cống Ø100, H30, l=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ống
8 Lắp đặt ống cống Ø100, H30, l=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
9 Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m2
10 Đổ BT tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m3
11 Cung cấp, lắp đặt rọ đá KT 2x1x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 rọ
12 Gia công thép hình ghim rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 tấn
13 Đóng cọc thép hình ghim rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1582 100m
14 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,795 100m3
15 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp 3,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 3,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
17 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp 2,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 2,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 100m3
19 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp 1,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m3
I CẦU BẢN HỘP L=6M - KM 8+113,26
J CẦU BẢN HỘP L = 6,0M
1 Đào móng hố, máy đào <=1,6m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,277 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,78 m3
3 Bê tông móng tường thân M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,53 m3
4 Bê tông móng tường cánh M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,61 m3
5 Gia công lắp đặt cốt thép toàn cầu F<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
6 Gia công lắp đặt cốt thép toàn cầu 10<f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,573 tấn
7 Gia công lắp đặt cốt thép toàn cầu f>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,488 tấn
8 Đổ bê tông bản dưới 25MPA đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,76 m3
9 Đổ bê tông tường thân 25MPA đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,94 m3
10 Đổ bê tông bản mặt cầu 30MPA đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,38 m3
11 Bê tông lan can, gờ chắn , lớp mui luyện M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
12 Quét sơn hai nước gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
13 Đệm đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,86 m3
14 Gia công lắp đặt cốt thép bản vượt, f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
15 Gia công lắp đặt cốt thép bản vượt,10<f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,129 tấn
16 Đổ bê tông gối kê bản vượt M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,03 m3
17 Đổ bê tông bản vượt M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
18 Bê tông chân khay sân cầu M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
19 Bê tông sân cầu M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m3
20 Đổ bê tông tường cánh 16MPA đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m3
21 Cung cấp lắp đặt rọ đá 2x1x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 rọ
22 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,184 100m3
23 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp 3,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 3,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 100m3
K ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m3
2 Đào xúc cát để đắp, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,626 100m3
3 Vận chuyển đất phạm vi < = 1000m đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,626 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp 4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 1 (đg x 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,626 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp 4 km phạm vi > 5km, đất cấp 1 (đg x 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,626 100m3
6 Đắp nền đường cát hạt thô K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,972 100m3
7 Đào đất hố móng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061 100m3
8 Đệm đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 m3
9 Bê tông móng chân khay M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m3
10 Lót giấy dầu đáy khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,894 100m2
11 Bê tông khóa mái ta luy M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
12 Bê tông gia cố lề đường + gia cố mái ta luy M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,41 m3
13 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m
14 Bịt 2 lớp vải địa kỹ thuật đầu ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
15 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 100m3
16 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,717 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp 3,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 3,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,717 100m3
18 Trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
L BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đào đất nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m3
2 Đào mương dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m3
3 Đắp đất vòng vây + mương dẫn dòng, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m3
4 Vận chuyển đất để tận dụng đắp phạm vi <=1Km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,195 100m3
5 Đắp đất cấp phối nền đường K=0,95 ( đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 100m3
6 Cung cấp, lắp đặt gối kê ống cống Ø80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 gối
7 Cung cấp, lắp đặt ống cống Ø80, H30, l=4m ( VL thu hồi 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ống
8 Tháo dỡ gối kê ống cống Ø80 ( được tính 60% công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 gối
9 Tháo dỡ ống cống Ø80( được tính 60% công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
10 Đào phá đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7123 100m3
11 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7123 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp 3,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 3,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 100m3
M CẦU BẢN HỘP L=2M ( KM 11+227,29)
N THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Cắt mặt BTXM cũ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
2 Đào bỏ lớp mặt BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
3 Đập phá hệ bản mặt cầu + gờ chắn bánh bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 m3
4 Đập phá tường thân, tường cánh bằng đá chẻ xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m3
5 Vận chuyển xà bần đi đổ 1 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
6 Vận chuyển xà bần đi đổ tiếp theo 0,4 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
O CẦU BẢN L=2M
1 Đào móng hố, máy đào <=1,6m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 m3
3 Gia công lắp đặt cốt thép toàn cầu F<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
4 Gia công lắp đặt cốt thép toàn cầu 10<f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 tấn
5 Gia công lắp đặt cốt thép toàn cầu f>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
6 Đổ bê tông bản mặt cầu 30MPA đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
7 Bê tông lan can, gờ chắn M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
8 Quét sơn hai nước gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m2
9 Tạo lớp mui luyện M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
10 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,874 100m3
11 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp 0,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 0,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 100m3
13 Bê tông móng tường thân M300, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,87 m3
14 Bê tông móng tường cánh M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
15 Đổ bê tông bản dưới 25MPA đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
16 Đổ bê tông tường thân 25MPA đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m3
17 Đệm đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92 m3
18 Gia công lắp đặt cốt thép bản vượt + gối kê F<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
19 Gia công lắp đặt cốt thép bản vượt + gối kê 10<f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 tấn
20 Đổ bê tông gối kê bản vượt M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m3
21 Đổ bê tông bản vượt M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
22 Đổ bê tông chân khay sân cầu M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m3
23 Đổ bê tông sân cầu bản 16MPA đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
24 Đổ bê tông tướng cánh 16MPA đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,03 m3
25 Cung cấp lắp đặt rọ đá 2x1x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 rọ
P ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào móng hố, máy đào <=1,6m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
3 Bê tông móng chân khay M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
4 Lót giấy dầu đáy khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 100m2
5 Bê tông khóa mái ta luy M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
6 Bê tông gia cố lề đường + gia cố mái M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
8 Bịt 2 lớp vải địa kỹ thuật đầu ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
9 Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
10 Lót giấy dầu đáy khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
11 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
12 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m3
13 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp 0,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 0,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
15 Trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
Q BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đắp đất cấp phối nền đường K=0,95 ( đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,396 100m3
2 Đào mương dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100m3
3 Cung cấp, lắp đặt gối kê ống cống Ø80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 gối
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống Ø80, H30, l=4m ( VL thu hồi 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
5 Tháo dỡ gối kê ống cống Ø80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 gối
6 Tháo dỡ ống cống Ø80, H30, l=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
7 Đắp mương dẫn dòng, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100m3
8 Đào phá đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,396 100m3
9 Vận chuyển đất để đổ đi phạm vi <=1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,396 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 0,4 km phạm vi < = 5km, đất cấp 3 (đg x 0,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,396 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->