Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200474749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 16:48:00 đến ngày 2020-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,050,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 4,8934 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn, đất hữu cơ đất, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 22,7045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 22,7045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 22,7045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 22,7045 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | E-HSMT- Chương V | 15,37 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | E-HSMT- Chương V | 0 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | E-HSMT- Chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E-HSMT- Chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 39,0574 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT- Chương V | 13,4662 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 6,8878 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nhựa hạt trung 5.2% | E-HSMT- Chương V | 658,6145 | tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | E-HSMT- Chương V | 35,0164 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 35,0164 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT- Chương V | 4,0864 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT- Chương V | 6,8047 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 1,1789 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 1,1789 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 1,1789 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ, KHÓA HÈ TUYẾN T1: | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | E-HSMT- Chương V | 793,3384 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,3967 | 100m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 357 | m |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 7,9477 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,6365 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,7896 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 3,5893 | m2 |
| C | TƯỜNG CHẮN TUYẾN T2 H=2M, L=40M: | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 94,6 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 76,6 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng đỉnh | E-HSMT- Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | E-HSMT- Chương V | 0,088 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 44 | 100m |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | E-HSMT- Chương V | 21,48 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 1,0101 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,2083 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 1,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1731 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,12 | m2 |
| D | Bờ bao thi công | |||
| 1 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 8 | 100m |
| 2 | Cọc tre giằng | E-HSMT- Chương V | 240 | m |
| 3 | Phên nứa | E-HSMT- Chương V | 120 | m2 |
| 4 | Bạt ngăn nước | E-HSMT- Chương V | 60 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 6 | Thanh thải bờ vây | E-HSMT- Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 0,6 | 100m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,1825 | 100m3 |
| 3 | Cống hộp 600x600mm | E-HSMT- Chương V | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m, quy cách 600x600mm | E-HSMT- Chương V | 9 | 1 đoạn cống |
| 5 | Cống hộp 800x800mm | E-HSMT- Chương V | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m, quy cách 800x800mm | E-HSMT- Chương V | 9 | 1 đoạn cống |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 7,7596 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | E-HSMT- Chương V | 0,0388 | m3 |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | E-HSMT- Chương V | 52,64 | m |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 12,7422 | 100m |
| F | Hố thu và móng | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố thu, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 3,1577 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 10,0956 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 2,0624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | E-HSMT- Chương V | 0,0103 | m3 |
| G | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,2029 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | E-HSMT- Chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,4285 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | E-HSMT- Chương V | 0,1045 | m3 |
| 5 | Đào đất cửa xả, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,0053 | m3 |
| H | MƯƠNG B80 HOÀN TRẢ TUYẾN 1 | |||
| 1 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 8,2368 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 35,76 | m2 |
| 3 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 9,6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 5,2148 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0175 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | E-HSMT- Chương V | 0,0426 | tấn |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | E-HSMT- Chương V | 0,0203 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thanh chống | E-HSMT- Chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,1193 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống D<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0157 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | E-HSMT- Chương V | 1,152 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | E-HSMT- Chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | E-HSMT- Chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E-HSMT- Chương V | 0,0115 | 100m3 |
| I | RÃNH DỌC L=156.78M VÀ 5 HỐ GA TUYẾN T1: | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 70,55 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 352,03 | m2 |
| 3 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 125,424 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 19,5661 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 11,0373 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 34,57 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | E-HSMT- Chương V | 0,2305 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D=6-8mm | E-HSMT- Chương V | 1,1254 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm | E-HSMT- Chương V | 1,0641 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=12mm | E-HSMT- Chương V | 1,5314 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính D=6 mm | E-HSMT- Chương V | 0,0905 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính D=10 mm | E-HSMT- Chương V | 0,3869 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,7676 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,85 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 157 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 2,3715 | 100m3 |
| J | Hố ga | |||
| 1 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 1,8973 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0134 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=12mm | E-HSMT- Chương V | 0,3456 | tấn |
| 5 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 5 | cấu kiện |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 6,36 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 19,38 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 8,45 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 3,8809 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng ga | E-HSMT- Chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | E-HSMT- Chương V | 0,0194 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,3367 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,1323 | 100m3 |
| K | CẢI MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 276,1316 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 1.381,6736 | m2 |
| 3 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 378,032 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 159,8232 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 2,0995 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | E-HSMT- Chương V | 0,7991 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 43,7749 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 3,1493 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D=8mm | E-HSMT- Chương V | 0,6763 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D=12mm | E-HSMT- Chương V | 1,8643 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 4,8235 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,6326 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,7415 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 218,7 | cấu kiện |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,555 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 1,1556 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0149 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1019 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=12mm | E-HSMT- Chương V | 0,1599 | tấn |
| 20 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 16 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,4422 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 7,9206 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 2,6262 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 5,2944 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 5,2944 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 5,2944 | 100m3 |
| L | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác A= 700 mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cột biển báo D90cm sơn trắng đỏ | E-HSMT- Chương V | 8,7 | m |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,6 | m3 |
| M | CỌC TIÊU 51 CỌC: | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | E-HSMT- Chương V | 51 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 3,9143 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 3,672 | m3 |
| N | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | E-HSMT- Chương V | 5,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi