Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:02:00 đến ngày 2020-05-18 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,771,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 197,355 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 110,813 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 .Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 197,355 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,393 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,236 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,236 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 1,309 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 1,309 | 100m2 |
| 9 | Đào nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC | 68,57 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 9,045 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 9,045 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC | 3.273,416 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC | 287,284 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 84,162 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 168,324 | m3 |
| 16 | Bê tông rãnh nước đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 453,18 | m3 |
| 17 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 60,68 | tấn |
| 18 | Lắp dựng rãnh nước | Theo Hồ sơ TKBVTC | 1.619 | cái |
| 19 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 62,15 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 28,179 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 17,241 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, | Theo Hồ sơ TKBVTC | 158,441 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC | 1.619 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào đất móng hố ga | Theo Hồ sơ TKBVTC | 173,16 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC | 4,832 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 9,666 | m3 |
| 27 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 28,774 | m3 |
| 28 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 3 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hố ga | Theo Hồ sơ TKBVTC | 44 | cái |
| 30 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,096 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,936 | tấn |
| 32 | Thép góc 75x75x5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 1.182 | kg |
| 33 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 5,34 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC | 44 | 1cấu kiện |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC | 13,86 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 19,25 | m3 |
| 37 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 76,58 | m3 |
| 38 | Đào đất rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC | 404,317 | m3 |
| 39 | Đắp đất rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC | 17,88 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,308 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,162 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 5,04 | m3 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC | 30 | cấu kiện |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 367,14 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 71,55 | m2 |
| 46 | Bu long M16*150 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 439 | cái |
| 47 | Bu long M16*35 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 4.390 | cái |
| 48 | Lắp đặt tôn lượn song mạ kẽm nhúng nóng | Theo Hồ sơ TKBVTC | 1.311 | m |
| 49 | Đào đất móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC | 49 | 1m3 |
| 50 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 46 | m3 |
| B | TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 87,845 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5) Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 69,967 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 87,845 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ TKBVTC | 1,393 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 7,806 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 7,806 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC | 6,8 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,642 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 3,568 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 3,568 | 100m2 |
| 11 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 11,47 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình K = 0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,222 | 100m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,133 | 100m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,133 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,74 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,74 | 100m2 |
| 17 | Đào nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC | 48,84 | m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 5,629 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 5,629 | 100m2 |
| 20 | Đào móng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC | 673,16 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC | 19,89 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 39,78 | m3 |
| 23 | Bê tông rãnh nước đúc sẵn M250, đá 1x2, | Theo Hồ sơ TKBVTC | 107,1 | m3 |
| 24 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 7,377 | tấn |
| 25 | Lắp dựng rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC | 383 | cái |
| 26 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 6,885 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 6,666 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 4,079 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 37,437 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC | 383 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào đất móng hố ga | Theo Hồ sơ TKBVTC | 42,18 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 34 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 6,99 | m3 |
| 35 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,746 | tấn |
| 36 | Lắp dựng bê tông đúc sẵn, hố ga | Theo Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 37 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,024 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,23 | tấn |
| 39 | Thép góc 75x75x5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 280,72 | kg |
| 40 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 1,32 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC | 11 | 1cấu kiện |
| C | TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 114,237 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C 12,5) Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 82,464 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C ≤ 12,5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 114,237 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 8,005 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 8,005 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC | 575,406 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC | 19,18 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 38,36 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh nước đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 103,278 | m3 |
| 10 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 10,782 | tấn |
| 11 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo Hồ sơ TKBVTC | 369 | cái |
| 12 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2, | Theo Hồ sơ TKBVTC | 1,77 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 6,422 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 3,929 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 36,101 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC | 369 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng hố ga | Theo Hồ sơ TKBVTC | 34,51 | 1m3 |
| 18 | Đá dăm đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,98 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,98 | m3 |
| 20 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 5,72 | m3 |
| 21 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,61 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hố ga | Theo Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 23 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,02 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,188 | tấn |
| 25 | Thép góc 75x75x5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC | 0,23 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC | 1,08 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC | 9 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi