Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 13:59:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,775,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG HUYỆN KHOÁI CHÂU | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN chiều dày <br/>5 cm bằng máy cào bóc <br/> | Chương V của E-HSMT | 16,272 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (Trước khi thảm hoàn trả mặt đường) | Chương V của E-HSMT | 16,272 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T | Chương V của E-HSMT | 1,931 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí cự ly 4km | Chương V của E-HSMT | 1,931 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C12,50, chiều dày đã lèn ép 5cm : hàm lượng nhựa 4,8% | Chương V của E-HSMT | 16,272 | 100m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG HUYỆN KHOÁI CHÂU | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu vàng) | Chương V của E-HSMT | 11,3 | m2 |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG HUYỆN KIM ĐỘNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN chiều dày <br/>5 cm bằng máy cào bóc <br/> | Chương V của E-HSMT | 130,176 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (Trước khi thảm hoàn trả mặt đường) | Chương V của E-HSMT | 130,176 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T | Chương V của E-HSMT | 15,452 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí cự ly 12km đầu | Chương V của E-HSMT | 15,452 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C12,50, chiều dày đã lèn ép 5cm : hàm lượng nhựa 4,8% | Chương V của E-HSMT | 130,176 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG HUYỆN KIM ĐỘNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng) | Chương V của E-HSMT | 343,43 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu vàng) | Chương V của E-HSMT | 101,3 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm ( gờ giảm tốc) | Chương V của E-HSMT | 433,5 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm ( gờ giảm tốc) | Chương V của E-HSMT | 37,4 | m2 |
| 5 | Nâng cọc tiêu: 0,15x0,15x1,10m | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 6 | Nâng cọc H | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Nâng cọc Km | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bổ sung cọc tiêu bằng BTCT, kích thước 0,15x0,15x1,10m | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt bổ sung cọc H bằng BTXM, kích thước 0,2x0,2x1,0m | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt bảng phản quang cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt bảng phản quang cọc H | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC HUYỆN KIM ĐỘNG | |||
| 1 | Đắp đất hố móng đầm K90 | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,732 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hố móng đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 0,656 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 44,7 | m3 |
| 5 | Bê tông XM mác 250 đá 2*4cm đổ tại chỗ gia cố phía đường (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 17,88 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 (Tấm đan hố ga + tấm đan rãnh) (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 25,032 | m3 |
| 7 | Bê tông M250# (rãnh đúc sẵn) (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 59,004 | m3 |
| 8 | Cốt thép bê tông đúc sẵn D≤10 (Tấm đan ga, cửa xả, rãnh) | Chương V của E-HSMT | 2,42 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông đúc sẵn D>10 (Tấm đan ga, rãnh) | Chương V của E-HSMT | 1,484 | tấn |
| 10 | Cốt thép thân rãnh D≤10 (Thân rãnh đúc sẵn) | Chương V của E-HSMT | 5,498 | tấn |
| 11 | Lắp đặt rãnh, tấm đan BTCT | Chương V của E-HSMT | 2,98 | 100m |
| 12 | Vận chuyển rãnh, tấm đan cự ly TB 1km | Chương V của E-HSMT | 21,009 | 10Tấn |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I không tận dụng đổ đi cự ly <1km | Chương V của E-HSMT | 2,872 | 100m3 |
| F | ĐẢM BẢO ATGT HUYỆN KHOÁI CHÂU | |||
| 1 | Bê tông mác 200 đá 1x2cm đúc sẵn (gồm cả VK) | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Ống nhựa D48 | Chương V của E-HSMT | 54,4 | m |
| 3 | Giấy phản quang | Chương V của E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 4 | Dây trắng, đỏ an toàn | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Biển báo chữ nhật 1,2x1m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật 1,35*1,95m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật 1,9*0,6m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Biển báo tròn D=0,9m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Nhân công 3,0/7 | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| G | ĐẢM BẢO ATGT HUYỆN KIM ĐỘNG | |||
| 1 | Bê tông mác 200 đá 1x2cm đúc sẵn (gồm cả VK) | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Ống nhựa D48 | Chương V của E-HSMT | 108,8 | m |
| 3 | Giấy phản quang | Chương V của E-HSMT | 2,05 | m2 |
| 4 | Dây trắng, đỏ an toàn | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 5 | Biển báo chữ nhật 1,2x1m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật 1,35*1,95m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật 1,9*0,6m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Biển báo tròn D=0,9m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Nhân công 3,0/7 | Chương V của E-HSMT | 60 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi