Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200446592-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200446234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 10:23:00 đến ngày 2020-05-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,073,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Gia cố lề; Hoàn trả đường ngang, mặt đường QL1 - huyện Gia Viễn
1 Bê tông gia cố lề M200, dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,81 m3
2 Bê tông hoàn trả mặt đường ngang M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,36 m3
3 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,06 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 m3
5 Cắt mặt đường BTN sâu 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 m
6 Cắt mặt đường BT sâu 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
7 Đào khuôn lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,54 m3
8 Đào KC mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,48 m3
9 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,02 m3
B Đào, đắp rãnh + phá dỡ rãnh cũ, lắp đặt rãnh, cửa xả - huyện Gia Viễn
1 Đào đất rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.576,56 m3
2 Đắp trả rãnh K95 (đắp đất tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 603,89 m3
3 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 972,67 m3
4 Bê tông Nắp tấm đan rãnh lắp ghép M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,6 m3
5 Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.977,22 kg
6 Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.820,1 kg
7 Ván khuôn Nắp tấm đan rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 825,26 m2
8 Lắp đặt Nắp tấm đan rãnh lắp ghép (374.7kg/1tấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 838 ck
9 Bê tông thân rãnh đúc sẵn B=0.6m M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 271 m3
10 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.908,55 kg
11 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.100,53 kg
12 Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn B=0.6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.376,44 m2
13 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (800.49kg/1tấm) đến vị trí thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 830 ck
14 Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (816.25kg/1tấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 830 ck
15 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,18 m3
16 Bê tông Thân rãnh đổ tại chỗ M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,78 m3
17 Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.212,45 kg
18 Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.826,18 kg
19 Ván khuôn Thân rãnh đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 690,39 m2
20 Đào đất cửa xả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
21 Bê tông cửa xả M150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
22 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng cửa xả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
23 Ván khuôn đổ tại chỗ cửa xả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m2
24 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
25 Bê tông M200 hoàn trả sân nhà dân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,68 m3
C Gia cố lề; Hoàn trả đường ngang, mặt đường QL1 - huyện Hoa Lư
1 Bê tông gia cố lề M200, dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,95 m3
2 Bê tông hoàn trả mặt đường ngang M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
3 Bê tông hoàn trả mặt đường QL1 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,63 m3
4 Bê tông phần mang rãnh giáp mặt đường M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,74 m3
5 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,99 m3
6 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m3
7 Cắt mặt đường BTN sâu 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144 m
8 Cắt mặt đường BT sâu 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
9 Đào khuôn lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,54 m3
10 Đào KC mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m3
11 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,94 m3
D Đào, đắp rãnh + phá dỡ rãnh cũ, nắp tấm đan, thân rãnh, hoàn trả bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè - huyện Hoa Lư
1 Đào đất rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 834,67 m3
2 Đắp trả rãnh K95 (đắp đất tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 243,96 m3
3 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 590,71 m3
4 Bê tông Nắp tấm đan rãnh lắp ghép M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,7 m3
5 Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.236,12 kg
6 Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.621,65 kg
7 Ván khuôn Nắp tấm đan rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 438,24 m2
8 Lắp đặt Nắp tấm đan rãnh lắp ghép (374.7kg/1tấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 445 ck
9 Bê tông Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,99 m3
10 Cốt thép Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.366,15 kg
11 Cốt thép Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.276,83 kg
12 Ván khuôn Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.793,99 m2
13 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (800.49kg/1tấm) đến vị trí thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 441 ck
14 Lắp đặt Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (816.25kg/1tấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 441 ck
15 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,95 m3
16 Bê tông Thân rãnh đổ tại chỗ M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,26 m3
17 Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.123,59 kg
18 Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 889,39 kg
19 Ván khuôn Thân rãnh đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 483,43 m2
20 Tháo dỡ viên vỉa trọng lượng 112kg/ck Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 ck
21 BT M250 bó vỉa (đúc sẵn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
22 Ván khuôn bó vỉa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m2
23 BT M200 đan rãnh (đúc sẵn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
24 Ván khuôn đan rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m2
25 BTXM M100 lót đáy bó vỉa + đan rãnh (đổ tại chỗ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,59 m3
26 Vữa XM M100 đệm đáy bó vỉa + đan rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 m3
27 Lắp đặt cấu kiện BT bó vỉa; trọng lượng <=125kg; Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 ck
28 Lắp đặt cấu kiện BT đan rãnh; trọng lượng <=17.5kg; Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 ck
29 Bê tông M200 hoàn trả sân nhà dân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,39 m3
E Gia cố lề; Hoàn trả đường ngang, mặt đường QL1 - huyện Yên Mô
1 Bê tông gia cố lề M200, dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,14 m3
2 Bê tông hoàn trả mặt đường ngang M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,8 m3
3 Bê tông hoàn trả mặt đường QL1 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,01 m3
4 Bê tông phần mang rãnh giáp mặt đường M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,57 m3
5 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,62 m3
6 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,14 m3
7 Cắt mặt đường BTN sâu 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 311,25 m
8 Cắt mặt đường BT sâu 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
9 Đào khuôn lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,38 m3
10 Đào KC mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,41 m3
11 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,79 m3
F Đào, đắp rãnh + phá dỡ rãnh cũ, nắp tấm đan lắp ghép, thân rãnh đúc sẵn B=0,6m, thân rãnh đổ tại chỗ, bó vỉa hàm ếch, bệ chắn rác, hoàn trả bó vỉa đan rãnh, vỉa hè - huyện Yên Mô
1 Đào đất rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.150,61 m3
2 Đắp trả rãnh K95 (đắp đất tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 348,71 m3
3 Đắp trả rãnh K95 (đắp cát đen) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,66 m3
4 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 801,9 m3
5 Bê tông Nắp tấm đan rãnh lắp ghép M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,31 m3
6 Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.815,86 kg
7 Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.827,2 kg
8 Ván khuôn Nắp tấm đan rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 705,12 m2
9 Lắp đặt Nắp tấm đan rãnh lắp ghép (374.7kg/1tấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 716 ck
10 Bê tông Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 231,82 m3
11 Cốt thép Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.793,12 kg
12 Cốt thép Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.374,19 kg
13 Ván khuôn Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.888,28 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (800.49kg/1tấm) đến vị trí thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 710 ck
15 Lắp đặt Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (816.25kg/1tấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 710 ck
16 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,76 m3
17 Bê tông Thân rãnh đổ tại chỗ M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,05 m3
18 Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.472,66 kg
19 Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.209,61 kg
20 Ván khuôn Thân rãnh đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,65 m2
21 Bê tông Bó vỉa hàm ếch M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
22 Cốt thép Bó vỉa hàm ếch D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,28 kg
23 Ván khuôn Bó vỉa hàm ếch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,59 m2
24 Lắp đặt Bó vỉa hàm ếch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 viên
25 Bê tông M250 bệ chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
26 Cốt thép bệ chắn rác D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,74 kg
27 Ván khuôn bệ chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m2
28 Lắp đặt bệ chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 CPĐD loại 1 đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 m3
30 BTXM M150 lót Bệ chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
31 Tấm chắn rác composite 790x250x25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
32 Tháo dỡ viên vỉa trọng lượng 112kg/ck Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115 ck
33 BT M250 bó vỉa (đúc sẵn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,79 m3
34 Ván khuôn bó vỉa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,97 m2
35 BT M200 đan rãnh (đúc sẵn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
36 Ván khuôn đan rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m2
37 BTXM M100 lót đáy bó vỉa + đan rãnh (đổ tại chỗ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,47 m3
38 Vữa XM M100 đệm đáy bó vỉa + đan rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
39 Lắp đặt cấu kiện BT bó vỉa; trọng lượng <=125kg; Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115 ck
40 Lắp đặt cấu kiện BT đan rãnh; trọng lượng <=17.5kg; Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 ck
41 Bê tông M200 hoàn trả sân nhà dân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,15 m3
G Gia cố lề; Hoàn trả đường ngang, mặt đường QL1 - TP.Tam Điệp
1 Bê tông gia cố lề M200, dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,04 m3
2 Bê tông hoàn trả mặt đường QL1 M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,26 m3
3 Bê tông phần mang rãnh giáp mặt đường M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,96 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 m3
5 Cắt mặt đường BTN sâu 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
6 Đào KC mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,41 m3
7 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,41 m3
H Đào, đắp rãnh + phá dỡ rãnh cũ, tấm đan rãnh lắp ghép, Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m, Thân rãnh đổ tại chỗ, hố thu, Bó vỉa hàm ếch, Bệ chắn rác, Hoàn trả bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè - TP.Tam Điệp
1 Đào đất rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 285,91 m3
2 Phá rãnh cũ bằng đá xây + BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,57 m3
3 Đắp trả rãnh K95 (đắp đất tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,51 m3
4 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 221,98 m3
5 Bê tông Nắp tấm đan rãnh lắp ghép M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,81 m3
6 Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.892,07 kg
7 Cốt thép Nắp tấm đan rãnh lắp ghép D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.465,27 kg
8 Ván khuôn Nắp tấm đan rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,39 m2
9 Lắp đặt Nắp tấm đan rãnh lắp ghép (374.7kg/1tấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 213 ck
10 Bê tông Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,33 m3
11 Cốt thép Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.587,19 kg
12 Cốt thép Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.616,48 kg
13 Ván khuôn Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 870,83 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (800.49kg/1tấm) đến vị trí thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211 ck
15 Lắp đặt Thân rãnh đúc sẵn B=0.6m (816.25kg/1tấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211 ck
16 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm móng, dày 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,4 m3
17 Bê tông Thân rãnh đổ tại chỗ M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,16 m3
18 Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 815,27 kg
19 Cốt thép Thân rãnh đổ tại chỗ D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 444,53 kg
20 Ván khuôn Thân rãnh đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,19 m2
21 Bê tông thân hố thu M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 m3
22 Cốt thép Thân hố thu D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,53 kg
23 Cốt thép Thân hố thu D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,75 kg
24 Ván khuôn Thân hố thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,04 m2
25 Bê tông nắp hố thu M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
26 Cốt thép Nắp hố thu D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,56 kg
27 Cốt thép Nắp hố thu D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,42 kg
28 Ván khuôn Nắp hố thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,95 m2
29 Bê tông bó vỉa M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
30 Cốt thép Bó vỉa hàm ếch D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,84 kg
31 Ván khuôn Bó vỉa hàm ếch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m2
32 Lắp đặt bó vỉa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 viên
33 Bê tông Bệ chắn rác M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
34 Cốt thép Bệ chắn rác D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,22 kg
35 Ván khuôn Bệ chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m2
36 Lắp đặt bệ chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
37 CPĐ D loại 1 đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m3
38 BTXM Bệ chắn rác M150 lót Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 m3
39 Tấm chắn rác composite 790x250x25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 tấm
40 Tháo dỡ viên vỉa trọng lượng 112kg/ck Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119 ck
41 Lát lại vỉa hè bằng gạch block cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,25 m2
42 VXM M75 đệm bó vỉa, đan rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,405 m3
43 BT M250 bó vỉa (đúc sẵn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,842 m3
44 Ván khuôn bó vỉa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,598 m2
45 BT M200 đan rãnh (đúc sẵn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
46 Ván khuôn đan rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,24 m2
47 BTXM M100 lót đáy bó vỉa + đan rãnh (đổ tại chỗ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,088 m3
48 Vữa XM M100 đệm đáy bó vỉa + đan rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,987 m3
49 Lắp đặt cấu kiện BT bó vỉa; trọng lượng <=125kg; Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116 ck
50 Lắp đặt cấu kiện BT đan rãnh; trọng lượng <=17.5kg; Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128 ck
I Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->