Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 13:44:00 đến ngày 2020-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,484,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Phần xây dựng | |||
| B | Hạng mục I: Cải tạo trụ sở làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ nhôm 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 12 | Thay khóa cửa khu vệ sinh chung của cả 3 tầng, khóa tay nắm tròn Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,59 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,59 | m2 |
| 15 | Thay phụ kiện cửa đi phòng hội trường (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Thay phụ kiện cửa sổ phòng hội trường (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m |
| 19 | Cửa đi gỗ lim pa nô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 20 | Khuôn cửa kép gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | 1m |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7288 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,905 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,905 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 27 | Cửa thang lên mái bằng thép bịt tôn kích thước 900x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Máng nước inox mái phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,9139 | kg |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9006 | m2 |
| 30 | Quét sika chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9006 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2648 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,576 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,674 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,576 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,674 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2104 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,658 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,658 | m2 |
| 41 | Thảm trải sân khấu Indonesia dày 8mm, chất liệu len Polyprotilen cao cấp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6986 | m2 |
| 42 | Rèm sân khấu nhập khẩu Đài Loan chất liệu vải nhung, độ chun 2,5 lần hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9191 | m2 |
| 43 | Rèm gỗ cửa D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m2 |
| 44 | Di chuyển bàn ghế, thiết bị,... ra và vận chuyển sắp xếp lại mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | công |
| 45 | Tháo dỡ trần (xương thép hộp, trần gỗ ép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,082 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9908 | 100m2 |
| 47 | Phào gỗ gõ 01 (phào gỗ hộp KT 320*350, dày 15mm trạm khắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,72 | m |
| 48 | Phào gỗ gõ 03 (phào gỗ trần bản rộng 220, dày 40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,22 | m |
| 49 | Phào gỗ gõ 04 (phào bản rộng 250, dày 35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,53 | m |
| 50 | Phào gỗ gõ 05 khung cửa (phào bản rộng 80, dày 25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,46 | m |
| 51 | Phào gỗ gõ 06 khung tranh ( phào bản rộng 80, dày 25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m |
| 52 | Chi tiết gỗ gõ 02a trạm khắc hoa văn (gỗ đặc 180*540, dài 2225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m |
| 53 | Chi tiết gỗ gõ 02b trạm khắc hoa văn (gỗ đặc 180*220, dài 2225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m |
| 54 | Phào pu 01 (GD 85061), chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,472 | m |
| 55 | Phào pu 02 (GD 85012), chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,32 | m |
| 56 | Phào pu 03 (GD 83085), chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,32 | m |
| 57 | Phào pu 04 (GD 85062), chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,14 | m |
| 58 | Phào pu 05 (GD 81027), chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m |
| 59 | Phào pu 06 (GD 85002), chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m |
| 60 | Phào pu 07 (GD 85038), chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 61 | Chi tiết ốp cột gỗ 1, 2, chất liệu: Gỗ gõ đỏ, dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2692 | m2 |
| 62 | Ốp gỗ khung sân khấu, vách sân khẩu, chất liệu: gỗ MDF chống ấm Laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7709 | m2 |
| 63 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,889 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,889 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,889 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9568 | m2 |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9568 | m2 |
| 68 | Chi tiết hoa văn gỗ gõ đỏ, kích thước: 3000*1350, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 69 | Bảng hiệu inox kích thước 7200*600 cắt chữ Mica mạ vàng (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 70 | Thép hộp khung phào gỗ, khung sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,85 | kg |
| 71 | Ốp tấm tiêu âm tường khung xương gỗ công nghiệp 18x50 Gỗ tiêu âm AK chống ẩm, (đục lỗ/xẻ rãnh) MDF 12mm phủ Melamin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,24 | m2 |
| 72 | Tấm CNC hoa văn ô thoáng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,371 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ thảm trải nền nhà và di chuyển bàn ghế và vận chuyển sắp xếp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,776 | m2 |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,776 | m2 |
| 76 | Thay phụ kiện cửa đi (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Thay phụ kiện cửa sổ (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,45 | m2 |
| 79 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,45 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ trần (xương thép hộp, trần gỗ ép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,94 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7594 | 100m2 |
| 82 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,94 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,94 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,94 | m2 |
| 85 | Trải thảm nhập của Bỉ dày 9mm, sản xuất bằng vật liệu sợi cao cấp polypropylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,94 | m2 |
| 86 | Phào pu, chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,12 | m |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4702 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4702 | m3 |
| 89 | Xi phông chậu rửa Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi (gồm cả gá kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 94 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn downlight led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600mm 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 101 | Lắp đặt đèn downlight led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 102 | Lắp đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600mm 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led âm trần D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương, KT 600*400*150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 118 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương, KT 800*600*210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 119 | Lắp đặt đèn led pha 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 125 | Giá đỡ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 126 | Móc treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn downlight led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 128 | Lắp đèn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương, KT 600*400*150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 144 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 145 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 148 | Giá đỡ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 149 | Móc treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 152 | Lắp đặt đèn led bóng tròn 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng (gồm thân cột, chùm đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 155 | Lắp đặt đèn led pha 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn led pha 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục II: Cải tạo nhà chức năng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3308 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3308 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x860 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5964 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 11 | Di chuyển và lắp đặt 2 điều hòa cây từ phòng 321 xuống phòng ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Thay phụ kiện cửa đi (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Thay phụ kiện cửa sổ (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9644 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9644 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,2864 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,2864 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,82 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,3408 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0007 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4089 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0007 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4089 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6585 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1681 | 100m2 |
| 26 | Máng nước inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9943 | kg |
| 27 | Trải thảm nhập Bỉ dài 9mm, độ dày 9mm, sản xuất bằng vật liệu sợi cao cấp polypropylen, có độ bền cao hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7955 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ di chuyển biển hiệu và lắp đặt lại biển hiệu khung tranh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 29 | Di chuyển bàn ghế, thiết bị,... ra và vận chuyển sắp xếp lại mới, lau chùi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 30 | Phào gỗ gõ cổ trần 01 (phào gỗ 120*20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,52 | m |
| 31 | Phào gỗ gõ 02 (phào gỗ bản 40*20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,92 | m |
| 32 | Phào gỗ gõ 03 cửa sổ (phào gỗ bản 80*25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m |
| 33 | Phào gỗ gõ 04 (phào gỗ 25*16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,92 | m |
| 34 | Phào gỗ gõ 05 (phào gỗ 50*25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m |
| 35 | Phào gỗ gõ 06 (phào gỗ 100*15mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,47 | m |
| 36 | Phào gỗ gõ cửa đi 07 (phào gỗ 120*100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m |
| 37 | Phào gỗ gõ cửa đi 08 (phào gỗ bản 118*20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 38 | Phào gỗ gõ khung tranh 09 (phào gỗ 60*31mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m |
| 39 | Phào gỗ gõ khung tranh 10 (phào gỗ 30*11mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m |
| 40 | Phào gỗ gõ khung tranh 11 (phào gỗ 180*20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m |
| 41 | Ốp cột gỗ gõ đỏ, độ dày: 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m2 |
| 42 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7955 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7955 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7955 | m2 |
| 45 | Mâm hoa văn thạch cao ốp trần D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Phào pu, chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,554 | m |
| 47 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,64 | m2 |
| 48 | Cắt thay tấm kính mặt bàn phòng họp 321 (Kính cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6715 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6715 | m3 |
| 51 | Lắp đặt đèn led downlight 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 52 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn led downlight 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 58 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600mm 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Thanh cái đồng 25*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 73 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương, KT 600*400*150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 74 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương, KT 800*600*210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 75 | Công lắp đặt và sơn lại điều hòa tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 76 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 80 | Giá đỡ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Móc treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| D | Hạng mục III: Cải tạo nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2904 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn tháo dỡ nhà chức năng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5458 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Lợp tôn mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3712 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3712 | 1m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8128 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,369 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4262 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4262 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1502 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ nhà chức năng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0521 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn lợp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8128 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,369 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6341 | 1m2 |
| 34 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 35 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 36 | Lát gạch Terrazzo, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 37 | Đào vận chuyển cây, phá bồn cây, cắt cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| E | Hạng mục IV: Cải tạo, sửa chữa trung tâm hành chính công | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5948 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9455 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2911 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,068 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,228 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,228 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8384 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8384 | m2 |
| 10 | Rèm cửa gỗ phòng làm việc tầng trệt, rèm làm bằng gỗ Sồi Nga bản rộng 50, dày 1.5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 11 | Cửa đi kết hợp vách kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,371 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,371 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,308 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7968 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,1048 | m2 |
| 18 | Làm mặt sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6432 | m2 |
| 19 | Sàn gỗ công nghiệp nguồn gốc Malaysia dày 12mm phủ Melamine hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6432 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bảng treo trên trần và vận chuyển bàn ghế xuống tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 21 | Rèm cửa sáo gỗ phòng họp tầng 2, rèm làm bằng gỗ sồi Nga bản rộng 50, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3369 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3369 | m3 |
| 24 | Lắp đặt đèn led ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tube led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máng ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Giá đỡ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Móc treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| F | Hạng mục V: Phần phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt kép tiện D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van họng cứu hỏa, đường kính van d=50mm, van ARV PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện KT 500*600*180mm dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt lăng phun D50/13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt téc nước mồi 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện P = 11KW, Q = 24-72m3/h, H = 51 -32mcn, hãng Mitsuky hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy, vỏ tủ Việt Nam, linh kiện LS (Hàn Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm, KBV/Thổ nhĩ kỳ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút đồng đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột loại Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 39 | V4 đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 40 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 41 | Ubolt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 42 | Nở sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 43 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp phương tiện cho trụ chữa cháy (700*600*200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 L=20m, 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 ABC + tem kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bình |
| 49 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT3 + tem kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 50 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kệ |
| 51 | Bình bột chữa cháy MTFZ35 ABC + tem kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 52 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,964 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 55 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 1m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 58 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 59 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 61 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 62 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 63 | Chia ngả các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 66 | Trung tâm điều khiển HT báo cháy tự động 1 LOOP Hochiki hoặ tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 68 | Lắp đặt ắc qui khô 12V 7.5ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 70 | Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 71 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 72 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 73 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng Chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 75 | Lắp đặt modul cách ly sự cố SCI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt modul kích hoạt chuông báo cháy SOMM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 80 | Lắp đặt xích treo đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | chiếc |
| 81 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 5 đèn |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7423 | 100m2 |
| 84 | Tháo dỡ hệ thống báo cháy cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| G | B. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| H | Hạng mục I: Phòng hội trường | |||
| I | 1. Phần máy chiếu | |||
| 1 | Máy chiếu điện Dalite 150" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Giá treo Dalite 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Dây HDMI 20m : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 4 | Dây HDMI 15m : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 5 | Dây HDMI 2m : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 6 | Bộ chia HDMI : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Dây điện trần Phú 2x1x1,5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Vật tư phụ lắp đặt máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Nhân công thi công lắp cài đặt, lắp đặt máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Lắp đặt kết nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| J | 2. Phần âm thanh | |||
| 1 | Loa hộp 30W TOA: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 2 | Tăng âm TOA liền Mixer 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Vang số JBL K1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Micro Sonics để bàn hoặc tương đương: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bàn trộn YAMAHA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu đĩa DVD Sony hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Máng gen SP 28x10 mm - GA28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 8 | Dây Micro loại thường đầu cắm 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Dây loa chuyên dụng: Dây loa Monster XP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 10 | Jac canon Micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Jac 6 ly Micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Giắc chuôi mic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Ghen ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Tủ máy 9U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| K | 3. Màn hình Led | |||
| 1 | Màn hình led P2,5 full color trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cấu kiện |
| 2 | Dán màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| L | 4. Thiết bị phục vụ việc họp từ UBND tỉnh với trung ương | |||
| 1 | Bộ điều khiển kết nối đa điểm hội nghị Polycom RMX1810-015, Hãng sx: Thailand hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị truyền hình tương tác; Hãng sx: ThaiLand hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | EagleEye MSR Camera, Hãng sản xuất: Thailand hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị trình chiếu không dây Maxhub Monitor box WB01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện vật tư thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 6 | Phí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| M | 5. Bàn để máy tính | |||
| 1 | Bàn để máy tính; KT: 1200x500x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| N | 6. Máy tính | |||
| 1 | Dell INS 5584-N5I5384W (I5/8265U/4G/1TB/VGA2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | SSD 128G ADATA SX6000NP PCle | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ định tuyến không dây TP LINK EAP245TK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | TP-LINK (TL-R480T+) Thiết bị định tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | 7. Điều hòa 48000BTU(Gắn trần), hãng Đaikin hoặc tương đương | |||
| P | 8. Hoa lụa trang trí phòng hội trường | |||
| 1 | Mâm hoa lụa bục phát biểu đường kính 80, cao 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Mâm hoa lụa để bàn đường kính 60, cao 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Hoa lụa trang trí bao quanh tượng Bác (bao gồm lá, hoa, đài, nụ sen chiều ngang 80 cm, ôm sâu tượng bác 45 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | 9. Bàn ghế phòng họp 101 | |||
| 1 | Ghế, Gỗ gụ, Kích thước: rộng 0,52m, cao ngồi 0,47m, lưng tựa cao 0,55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Bàn gỗ gụ tính theo m dài (rộng 0,6m, cao 0,9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| R | 10. Phòng họp 321 | |||
| 1 | Mâm hoa lụa để bàn đường kính 3m, cao 0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | 11. Phòng họp 203 | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 24000BTU (Gắn trần) hãng Đaikin hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Mâm hoa lụa để bàn đường kính 80cm, cao 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| T | 12. Hệ thống Hội thảo BOSCH | |||
| 1 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 4 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| U | 13. Thiết bị âm thanh bổ trợ | |||
| 1 | Bộ thu Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Âm ly kèm trộn 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Loa cột 24w, mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Máy hút bụi - nước CLEPRO S3/80 (3 MOTOR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | Hạng mục II: Trung tâm hành chính công | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (treo tường), hãng Đaikin hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU (treo tường), hãng Đaikin hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Camera Hikvision DS-2CD1123G0E-I hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy in Laser LBP214dw Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ghế ngồi phòng họp (ghế Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Bàn phòng họp chất liệu gỗ MDF phủ sơn PU bóng cao cấp. KT: 2400x600x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Bàn phòng họp chất liệu gỗ MDF phủ sơn PU bóng cao cấp. KT: 1200x500x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi