Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200511123-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200473855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 13:44:00 đến ngày 2020-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,484,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Phần xây dựng
B Hạng mục I: Cải tạo trụ sở làm việc 3 tầng
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.444 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
9 Cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
10 Phụ kiện cửa sổ nhôm 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
12 Thay khóa cửa khu vệ sinh chung của cả 3 tầng, khóa tay nắm tròn Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,59 m2
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,59 m2
15 Thay phụ kiện cửa đi phòng hội trường (cửa gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Thay phụ kiện cửa sổ phòng hội trường (cửa gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
18 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m
19 Cửa đi gỗ lim pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
20 Khuôn cửa kép gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 1m2
22 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 1m
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7288 m2
24 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,905 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,905 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
27 Cửa thang lên mái bằng thép bịt tôn kích thước 900x900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Máng nước inox mái phòng hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,9139 kg
29 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9006 m2
30 Quét sika chống thấm nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9006 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2648 m2
32 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,576 m2
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,674 m2
34 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5364 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,576 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,674 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5364 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2104 m2
39 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,658 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,658 m2
41 Thảm trải sân khấu Indonesia dày 8mm, chất liệu len Polyprotilen cao cấp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6986 m2
42 Rèm sân khấu nhập khẩu Đài Loan chất liệu vải nhung, độ chun 2,5 lần hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9191 m2
43 Rèm gỗ cửa D3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,748 m2
44 Di chuyển bàn ghế, thiết bị,... ra và vận chuyển sắp xếp lại mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 công
45 Tháo dỡ trần (xương thép hộp, trần gỗ ép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,082 m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9908 100m2
47 Phào gỗ gõ 01 (phào gỗ hộp KT 320*350, dày 15mm trạm khắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,72 m
48 Phào gỗ gõ 03 (phào gỗ trần bản rộng 220, dày 40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,22 m
49 Phào gỗ gõ 04 (phào bản rộng 250, dày 35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,53 m
50 Phào gỗ gõ 05 khung cửa (phào bản rộng 80, dày 25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,46 m
51 Phào gỗ gõ 06 khung tranh ( phào bản rộng 80, dày 25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 m
52 Chi tiết gỗ gõ 02a trạm khắc hoa văn (gỗ đặc 180*540, dài 2225) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m
53 Chi tiết gỗ gõ 02b trạm khắc hoa văn (gỗ đặc 180*220, dài 2225) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m
54 Phào pu 01 (GD 85061), chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,472 m
55 Phào pu 02 (GD 85012), chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,32 m
56 Phào pu 03 (GD 83085), chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,32 m
57 Phào pu 04 (GD 85062), chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,14 m
58 Phào pu 05 (GD 81027), chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2 m
59 Phào pu 06 (GD 85002), chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m
60 Phào pu 07 (GD 85038), chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m
61 Chi tiết ốp cột gỗ 1, 2, chất liệu: Gỗ gõ đỏ, dày 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2692 m2
62 Ốp gỗ khung sân khấu, vách sân khẩu, chất liệu: gỗ MDF chống ấm Laminate Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7709 m2
63 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,889 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,889 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,889 m2
66 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9568 m2
67 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9568 m2
68 Chi tiết hoa văn gỗ gõ đỏ, kích thước: 3000*1350, dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
69 Bảng hiệu inox kích thước 7200*600 cắt chữ Mica mạ vàng (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
70 Thép hộp khung phào gỗ, khung sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,85 kg
71 Ốp tấm tiêu âm tường khung xương gỗ công nghiệp 18x50 Gỗ tiêu âm AK chống ẩm, (đục lỗ/xẻ rãnh) MDF 12mm phủ Melamin Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,24 m2
72 Tấm CNC hoa văn ô thoáng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,371 m2
73 Tháo dỡ thảm trải nền nhà và di chuyển bàn ghế và vận chuyển sắp xếp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
74 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,776 m2
75 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,776 m2
76 Thay phụ kiện cửa đi (cửa gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Thay phụ kiện cửa sổ (cửa gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
78 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,45 m2
79 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,45 m2
80 Tháo dỡ trần (xương thép hộp, trần gỗ ép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,94 m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7594 100m2
82 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,94 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,94 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,94 m2
85 Trải thảm nhập của Bỉ dày 9mm, sản xuất bằng vật liệu sợi cao cấp polypropylen Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,94 m2
86 Phào pu, chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,12 m
87 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4702 m3
88 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4702 m3
89 Xi phông chậu rửa Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
91 Lắp đặt gương soi (gồm cả gá kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
92 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
94 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
96 Lắp đặt đèn downlight led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 bộ
97 Lắp đặt đèn led âm trần 600x600mm 35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
98 Lắp đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
99 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
101 Lắp đặt đèn downlight led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
102 Lắp đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
103 Lắp đặt đèn led âm trần 600x600mm 35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
104 Lắp đặt đèn led âm trần D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
105 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
106 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
108 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
109 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
110 Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
113 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt các automat 3 pha 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương, KT 600*400*150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
118 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương, KT 800*600*210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
119 Lắp đặt đèn led pha 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
120 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
122 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
124 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
125 Giá đỡ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
126 Móc treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
127 Lắp đặt đèn downlight led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
128 Lắp đèn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
129 Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
130 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
133 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
134 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
135 Lắp đặt dây dẫn điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
136 Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
137 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
138 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
140 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương, KT 600*400*150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
144 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
145 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
147 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
148 Giá đỡ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
149 Móc treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
150 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
152 Lắp đặt đèn led bóng tròn 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
153 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng (gồm thân cột, chùm đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
154 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
155 Lắp đặt đèn led pha 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
156 Lắp đặt đèn led pha 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
157 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
158 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
159 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
161 Lắp đặt các automat 1 pha 45A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
163 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Hạng mục II: Cải tạo nhà chức năng
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3308 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3308 m2
3 Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x860 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5964 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m2
11 Di chuyển và lắp đặt 2 điều hòa cây từ phòng 321 xuống phòng ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Thay phụ kiện cửa đi (cửa gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Thay phụ kiện cửa sổ (cửa gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,9644 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,9644 m2
16 Phá dỡ nền gạch chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,2864 m2
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,2864 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,82 m2
19 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,3408 m2
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0007 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4089 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0007 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4089 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6585 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1681 100m2
26 Máng nước inox 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,9943 kg
27 Trải thảm nhập Bỉ dài 9mm, độ dày 9mm, sản xuất bằng vật liệu sợi cao cấp polypropylen, có độ bền cao hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,7955 m2
28 Tháo dỡ di chuyển biển hiệu và lắp đặt lại biển hiệu khung tranh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
29 Di chuyển bàn ghế, thiết bị,... ra và vận chuyển sắp xếp lại mới, lau chùi vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
30 Phào gỗ gõ cổ trần 01 (phào gỗ 120*20mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,52 m
31 Phào gỗ gõ 02 (phào gỗ bản 40*20mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,92 m
32 Phào gỗ gõ 03 cửa sổ (phào gỗ bản 80*25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m
33 Phào gỗ gõ 04 (phào gỗ 25*16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,92 m
34 Phào gỗ gõ 05 (phào gỗ 50*25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,42 m
35 Phào gỗ gõ 06 (phào gỗ 100*15mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,47 m
36 Phào gỗ gõ cửa đi 07 (phào gỗ 120*100mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m
37 Phào gỗ gõ cửa đi 08 (phào gỗ bản 118*20mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m
38 Phào gỗ gõ khung tranh 09 (phào gỗ 60*31mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,76 m
39 Phào gỗ gõ khung tranh 10 (phào gỗ 30*11mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,76 m
40 Phào gỗ gõ khung tranh 11 (phào gỗ 180*20mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,76 m
41 Ốp cột gỗ gõ đỏ, độ dày: 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,468 m2
42 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,7955 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,7955 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,7955 m2
45 Mâm hoa văn thạch cao ốp trần D700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Phào pu, chất liệu nhựa Polyurethane, bản rộng 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,554 m
47 Dán giấy trang trí vào tường trát vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,64 m2
48 Cắt thay tấm kính mặt bàn phòng họp 321 (Kính cường lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6715 m3
50 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6715 m3
51 Lắp đặt đèn led downlight 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
52 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
53 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
57 Lắp đặt đèn led downlight 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
58 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
59 Lắp đặt đèn led âm trần 600x600mm 35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
65 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x6+1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
66 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
69 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Thanh cái đồng 25*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
73 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương, KT 600*400*150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
74 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương, KT 800*600*210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
75 Công lắp đặt và sơn lại điều hòa tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
76 Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m
77 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m
79 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
80 Giá đỡ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
81 Móc treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
D Hạng mục III: Cải tạo nhà xe
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2904 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn tháo dỡ nhà chức năng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5458 100m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Lợp tôn mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3712 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3712 1m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8128 1m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,369 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
10 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4262 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4262 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2435 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2435 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1502 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ nhà chức năng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0521 100m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn lợp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4342 100m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8128 1m3
22 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,369 m3
23 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
25 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
27 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1311 tấn
28 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1311 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5856 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5856 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6341 1m2
34 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
35 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
36 Lát gạch Terrazzo, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
37 Đào vận chuyển cây, phá bồn cây, cắt cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
E Hạng mục IV: Cải tạo, sửa chữa trung tâm hành chính công
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5948 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9455 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2911 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,16 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,068 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,228 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,228 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8384 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8384 m2
10 Rèm cửa gỗ phòng làm việc tầng trệt, rèm làm bằng gỗ Sồi Nga bản rộng 50, dày 1.5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
11 Cửa đi kết hợp vách kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,371 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,371 m2
13 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,308 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,7968 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,1048 m2
18 Làm mặt sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,6432 m2
19 Sàn gỗ công nghiệp nguồn gốc Malaysia dày 12mm phủ Melamine hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,6432 m2
20 Tháo dỡ bảng treo trên trần và vận chuyển bàn ghế xuống tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
21 Rèm cửa sáo gỗ phòng họp tầng 2, rèm làm bằng gỗ sồi Nga bản rộng 50, dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,76 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3369 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3369 m3
24 Lắp đặt đèn led ốp trần 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Lắp đặt đèn tube led đôi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt đèn tube led đơn 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
37 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt máng ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 40x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
41 Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
42 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
46 Giá đỡ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
47 Móc treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
F Hạng mục V: Phần phòng cháy, chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt cút thép - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê thép - Đường kính 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê thép - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
14 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
15 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
16 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
17 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
18 Lắp bích thép - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cặp bích
19 Lắp đặt kép tiện D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt van họng cứu hỏa, đường kính van d=50mm, van ARV PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện KT 500*600*180mm dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
25 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m 16Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
26 Lắp đặt lăng phun D50/13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt téc nước mồi 300L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Máy bơm chữa cháy động cơ điện P = 11KW, Q = 24-72m3/h, H = 51 -32mcn, hãng Mitsuky hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
32 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy, vỏ tủ Việt Nam, linh kiện LS (Hàn Quốc) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm, KBV/Thổ nhĩ kỳ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt rọ hút đồng đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột loại Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
39 V4 đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
40 Lắp đặt giá đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
41 Ubolt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
42 Nở sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
43 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt hộp phương tiện cho trụ chữa cháy (700*600*200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
46 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 L=20m, 16Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
47 Lắp đặt lăng phun D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 ABC + tem kiểm định Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bình
49 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT3 + tem kiểm định Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
50 Kệ đựng 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Kệ
51 Bình bột chữa cháy MTFZ35 ABC + tem kiểm định Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
52 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,964 1m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
55 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 1m3
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
57 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
58 Lắp đặt khớp nối trơn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
59 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
60 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
61 Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
62 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 cái
63 Chia ngả các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
64 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
65 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
66 Trung tâm điều khiển HT báo cháy tự động 1 LOOP Hochiki hoặ tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
68 Lắp đặt ắc qui khô 12V 7.5ah Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu
70 Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 10 đầu
71 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 chuông
72 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 nút
73 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 đèn
74 Lắp đặt hộp đựng Chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
75 Lắp đặt modul cách ly sự cố SCI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
76 Lắp đặt modul kích hoạt chuông báo cháy SOMM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt hộp đựng Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
79 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 5 đèn
80 Lắp đặt xích treo đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 chiếc
81 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 5 đèn
82 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7423 100m2
84 Tháo dỡ hệ thống báo cháy cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
G B. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị
H Hạng mục I: Phòng hội trường
I 1. Phần máy chiếu
1 Máy chiếu điện Dalite 150" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Giá treo Dalite 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Dây HDMI 20m : Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
4 Dây HDMI 15m : Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
5 Dây HDMI 2m : Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
6 Bộ chia HDMI : Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Dây điện trần Phú 2x1x1,5 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Vật tư phụ lắp đặt máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
9 Nhân công thi công lắp cài đặt, lắp đặt máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
10 Lắp đặt kết nối cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
J 2. Phần âm thanh
1 Loa hộp 30W TOA: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
2 Tăng âm TOA liền Mixer 240W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Vang số JBL K1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Micro Sonics để bàn hoặc tương đương: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Bàn trộn YAMAHA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Đầu đĩa DVD Sony hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Máng gen SP 28x10 mm - GA28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
8 Dây Micro loại thường đầu cắm 6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Dây loa chuyên dụng: Dây loa Monster XP hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
10 Jac canon Micro Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Jac 6 ly Micro Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Giắc chuôi mic Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Ghen ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
14 Tủ máy 9U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
15 Chi phí lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
K 3. Màn hình Led
1 Màn hình led P2,5 full color trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cấu kiện
2 Dán màn hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
L 4. Thiết bị phục vụ việc họp từ UBND tỉnh với trung ương
1 Bộ điều khiển kết nối đa điểm hội nghị Polycom RMX1810-015, Hãng sx: Thailand hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Thiết bị truyền hình tương tác; Hãng sx: ThaiLand hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 EagleEye MSR Camera, Hãng sản xuất: Thailand hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Thiết bị trình chiếu không dây Maxhub Monitor box WB01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Phụ kiện vật tư thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
6 Phí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
M 5. Bàn để máy tính
1 Bàn để máy tính; KT: 1200x500x750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
N 6. Máy tính
1 Dell INS 5584-N5I5384W (I5/8265U/4G/1TB/VGA2) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 SSD 128G ADATA SX6000NP PCle Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bộ định tuyến không dây TP LINK EAP245TK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 TP-LINK (TL-R480T+) Thiết bị định tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O 7. Điều hòa 48000BTU(Gắn trần), hãng Đaikin hoặc tương đương
P 8. Hoa lụa trang trí phòng hội trường
1 Mâm hoa lụa bục phát biểu đường kính 80, cao 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Mâm hoa lụa để bàn đường kính 60, cao 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Hoa lụa trang trí bao quanh tượng Bác (bao gồm lá, hoa, đài, nụ sen chiều ngang 80 cm, ôm sâu tượng bác 45 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q 9. Bàn ghế phòng họp 101
1 Ghế, Gỗ gụ, Kích thước: rộng 0,52m, cao ngồi 0,47m, lưng tựa cao 0,55m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Bàn gỗ gụ tính theo m dài (rộng 0,6m, cao 0,9m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
R 10. Phòng họp 321
1 Mâm hoa lụa để bàn đường kính 3m, cao 0,45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
S 11. Phòng họp 203
1 Điều hòa 2 chiều 24000BTU (Gắn trần) hãng Đaikin hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Mâm hoa lụa để bàn đường kính 80cm, cao 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
T 12. Hệ thống Hội thảo BOSCH
1 Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Hộp chủ tịch kèm micro cần dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Hộp đại biểu kèm micro cần dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
4 Cáp nối dài chuyên dụng 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
U 13. Thiết bị âm thanh bổ trợ
1 Bộ thu Micro không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Micro không dây cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Âm ly kèm trộn 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Loa cột 24w, mầu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Máy hút bụi - nước CLEPRO S3/80 (3 MOTOR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
V Hạng mục II: Trung tâm hành chính công
1 Điều hòa 1 chiều 18000BTU (treo tường), hãng Đaikin hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Điều hòa 1 chiều 12000BTU (treo tường), hãng Đaikin hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Camera Hikvision DS-2CD1123G0E-I hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Máy in Laser LBP214dw Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Ghế ngồi phòng họp (ghế Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Bàn phòng họp chất liệu gỗ MDF phủ sơn PU bóng cao cấp. KT: 2400x600x750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Bàn phòng họp chất liệu gỗ MDF phủ sơn PU bóng cao cấp. KT: 1200x500x750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->