Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514085-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200514064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Kinh phí sự nghiệp hoạt động đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 05:23:00 đến ngày 2020-05-18 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,159,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Nâng hộ lan mềm cầu Bà Hiệp Km1+574
1 Tháo dỡ và lắp đặt hộ lan mềm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 184,32 m
2 Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm - nt - 17,835 m
3 Cung cấp thép tấm mạ kẽm dày 10mm - nt - 29,108 kg
4 Khoan lỗ sắt thép D=22mm - nt - 120 lỗ
5 Đường hàn D=5mm - nt - 11,52 10m
C Nâng hộ lan mềm cầu Bà Đạt Km2+479
1 Tháo dỡ và lắp đặt hộ lan mềm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 316,32 m
2 Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm - nt - 31,365 m
3 Cung cấp thép tấm mạ kẽm dày 10mm - nt - 50,454 kg
4 Khoan lỗ sắt thép D=22mm - nt - 208 lỗ
5 Đường hàn D=5mm - nt - 19,968 10m
D Sửa chữa khe co giãn cầu Bà Đạt Km2+479
1 Tháo khe co giãn cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
2 Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ - nt - 5,44 m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ - nt - 0,054 100m3
4 Quét Vmat Latex HC (tiêu chuẩn 0,25l/m2) tạo dính bám (hoặc vật liệu tương đương) - nt - 45,63 m2
5 Cung cấp, lắp đặt cốt thép D ≤ 18mm - nt - 0,581 tấn
6 Bê tông Vmat Grout tỷ lệ vữa/đá = 50/50 (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) - nt - 5,44 m3
7 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược mạ kẽm dày 30mm, tổng độ dịch chuyển 60mm - nt - 40 m
E Nâng hộ lan mềm cầu Bà Mưu Km3+178
1 Tháo dỡ và lắp đặt hộ lan mềm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 226,32 m
2 Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm - nt - 22,14 m
3 Cung cấp thép tấm mạ kẽm dày 10mm - nt - 35,9 kg
4 Khoan lỗ sắt thép D=22mm - nt - 148 lỗ
5 Đường hàn D=5mm - nt - 14,208 10m
F Sửa chữa khe co giãn cầu Bà Mưu Km3+178
1 Tháo khe co giãn cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
2 Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ - nt - 5,44 m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ - nt - 0,054 100m3
4 Quét Vmat Latex HC (tiêu chuẩn 0,25l/m2) tạo dính bám (hoặc vật liệu tương đương) - nt - 45,63 m2
5 Cung cấp, lắp đặt cốt thép D ≤ 18mm - nt - 0,581 tấn
6 Bê tông Vmat Grout tỷ lệ vữa/đá = 50/50 (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) - nt - 5,44 m3
7 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược mạ kẽm dày 30mm, tổng độ dịch chuyển 60mm - nt - 40 m
G Nâng hộ lan mềm cầu Cái Sung Km3+987
1 Tháo dỡ và lắp đặt hộ lan mềm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 148,32 m
2 Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm - nt - 14,145 m
3 Cung cấp thép tấm mạ kẽm dày 10mm - nt - 23,286 kg
4 Khoan lỗ sắt thép D=22mm - nt - 96 lỗ
5 Đường hàn D=5mm - nt - 9,216 10m
H Nâng hộ lan mềm cầu So Đũa Km7+954
1 Tháo dỡ và lắp đặt hộ lan mềm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,32 m
2 Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm - nt - 3,075 m
3 Cung cấp thép tấm mạ kẽm dày 10mm - nt - 5,822 kg
4 Khoan lỗ sắt thép D=22mm - nt - 24 lỗ
5 Đường hàn D=5mm - nt - 2,304 10m
I Sửa chữa khe co giãn cầu So Đũa Km7+954
1 Tháo khe co giãn cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,8 m
2 Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ - nt - 2,965 m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ - nt - 0,03 100m3
4 Quét Vmat Latex HC (tiêu chuẩn 0,25l/m2) tạo dính bám (hoặc vật liệu tương đương) - nt - 24,86 m2
5 Cung cấp, lắp đặt cốt thép D ≤ 18mm - nt - 0,317 tấn
6 Bê tông Vmat Grout tỷ lệ vữa/đá = 50/50 (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) - nt - 2,96 m3
7 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược mạ kẽm dày 30mm, tổng độ dịch chuyển 60mm - nt - 21,8 m
J Phần ĐBGT
1 Đảm bảo giao thông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->