Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200263926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:17:00 đến ngày 2020-05-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,605,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà chức năng 03 tầng (phần xây dựng) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,626 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9671 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,558 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4121 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0528 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,452 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông, chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,32 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3065 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,5947 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,4792 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,912 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,73 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,1696 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8225 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9671 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9671 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8663 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,416 | m |
| 21 | Dán màng chống thấm gốc bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9036 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1076 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4727 | m3 |
| 24 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6066 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5231 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2539 | m3 |
| 28 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9963 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2405 | m2 |
| 30 | Mua cửa đi 01 cánh, 02 cánh nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kính dầy 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0175 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi Xingfa hoặc tương đương mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa đi Xingfa hoặc tương đương mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Mua cửa sổ mở quay, mở hất nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kính dầy 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3026 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ Xingfa hoặc tương đương mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ Xingfa hoặc tương đương mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,96 | m2 |
| 37 | Mua vách nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kính dầy 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0994 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0994 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa bịt tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 40 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533,07 | kg |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m2 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6647 | m3 |
| 43 | Khoan, cắm râu thép xây gờ cổ móng (1m 1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,39 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,6273 | m2 |
| 47 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,608 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,8 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,51 | m2 |
| 51 | Đắp đấu cột:, hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,4792 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,912 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,73 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,6669 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.936,1212 | m2 |
| 57 | San gạt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 58 | Đầm nền bằng đầm cóc (mức ảnh hưởng 20 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | 100m3 |
| 59 | Rải ni lon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2469 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,469 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch 60x60 cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,1696 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1945 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,628 | m2 |
| 64 | Mua trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m |
| 66 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,398 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cầu thang khỉ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2027 | m3 |
| 70 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 1m3 |
| 71 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1498 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6768 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7816 | m2 |
| 76 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9118 | m3 |
| 77 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9442 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3304 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3303 | 100m3/1km |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6256 | 100m2 |
| B | Nhà chức năng 03 tầng (phần điện nước) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tủ điện 250x350x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện 300x200x130mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led èp trần 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, aptomat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | San nền, kè đá, tường lan can | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5105 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,365 | m3 |
| 3 | Rải ni lon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1125 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,125 | m3 |
| 5 | Bơm nước ao phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 6 | Đào móng độ chặt yêu cầu, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5101 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,753 | 1m3 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0938 | 100m |
| 9 | Vét bùn đầu cọc tre (10 cm đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,175 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,175 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4825 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2019 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6978 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | 100m3/1km |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 21 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4174 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7904 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,68 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7904 | m2 |
| 30 | Sản xuất lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8027 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,305 | m2 |
| D | Nhà bảo vệ (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7733 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6763 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc tre (10 cm đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2282 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3128 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,277 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6376 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0693 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1563 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | m3 |
| 21 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 25 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3332 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8576 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,44 | m |
| 36 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,418 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5754 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8576 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,258 | m2 |
| 44 | Mua cửa đi 01 cánh nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kính dầy 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Mua cửa sổ mở quay, mở hất nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kính dầy 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ Xingfa hoặc tương đương mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m2 |
| 49 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,38 | kg |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| E | Nhà bảo vệ (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, aptomat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5422 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8594 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9874 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | 100m3/1km |
| 7 | Đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (diện tích tác dụng 20 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 8 | Rải nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6614 | m3 |
| G | Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bàn Trung tâm điều khiển điện phòng thí nghiệm môn vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh môn vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 4 | Ghế thí nghiệm môn vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 5 | Bảng trượt di động lên xuống môn vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm môn vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá treo tranh phòng thí nghiệm môn vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Xe đẩy thiết bị phòng thí nghiệm môn vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ - giá thiết bị phòng thí nghiệm môn vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 10 | Hệ thống điện phòng thí nghiệm môn vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 11 | Máy tính xách tay Laptop Dell hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Loa Microlab M590-2.1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Máy chiếu EPSON EB-S05 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy chiếu vật thể ELMO MX1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Màn chiếu điện 100 Inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Giá treo máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Ổn áp LIOA 25KVA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Trung tâm điều khiển điện phòng thí nghiệm môn công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Bàn thí nghiệm học sinh môn công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 21 | Ghế thí nghiệm môn công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 22 | Bảng trượt di động lên xuống môn công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 23 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm môn công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 24 | Giá treo tranh phòng thí nghiệm môn công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Xe đẩy thiết bị phòng thí nghiệm môn công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Tủ - giá thiết bị phòng thí nghiệm môn công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 27 | Hệ thống điện phòng thí nghiệm môn công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 28 | Máy tính xách tay Laptop Dell hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Loa Microlab M590-2.1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Máy chiếu EPSON EB-S05 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Máy chiếu vật thể ELMO MX1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Màn chiếu điện 100 Inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Giá treo máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 34 | Ổn áp LIOA 25KVA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Loa Microlab M590-2.1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Bàn đọc thư viện học sinh 4 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 37 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Chiếc |
| 38 | Bàn đọc thư viện giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 39 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 40 | Bàn thủ thư giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 41 | Bàn tra cứu thư viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | Md |
| 42 | Tủ dụng cụ giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Tủ giá sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 44 | Tủ danh mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Bảng thông tin thư viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Giá treo tranh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 47 | Máy in Canon LBP2900 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 48 | Ổn áp LIOA 25KVA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Bàn máy tính học sinh 2 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 50 | Ghế ngồi bàn máy tính học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 51 | Bàn máy tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Ghế ngồi bàn máy tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Hệ thống điện và mạng trong phòng thực hành tin học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 54 | Bộ Case máy tính Đông Nam Á | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 55 | Máy tính xách tay Laptop Dell hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Loa Microlab M590-2.1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Máy chiếu EPSON EB-S05 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Máy chiếu vật thể ELMO MX1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Màn chiếu điện 100 Inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Giá treo máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 61 | Hệ thống mạng kết nối các máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phòng |
| 62 | Ổn áp LIOA 25KVA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Bàn học sinh THCS (chưa gồm ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Chiếc |
| 64 | Ghế học sinh THCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Chiếc |
| 65 | Bộ bàn ghế giáo viên (1 Bàn + 1 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 66 | Biển chủ đề năm học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 67 | Biển Dạy tốt - Học tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 68 | Biển Non sông Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 69 | Biển 5 điều Bác Hồ dạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 70 | Ảnh Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 71 | Biển 10 điều văn minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 72 | Biển nội quy lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 73 | Khẩu hiệu an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | Biển lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Máy tính xách tay Laptop Dell hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Loa Microlab M590-2.1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 77 | Máy chiếu EPSON EB-S05 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Máy chiếu vật thể ELMO MX1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Màn chiếu điều khiển điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 80 | Giá treo máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Tủ hồ sơ của lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 82 | Bảng viết phấn mầu xanh 3,2m x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 83 | Ổn áp LIOA 25KVA hoặc tương đương loại 1P-chuyên dùng công sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi