Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200516182-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200263926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 15:17:00 đến ngày 2020-05-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,605,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà chức năng 03 tầng (phần xây dựng)
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,626 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9671 tấn
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,558 m2
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4121 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0528 m3
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,452 m2
8 Cắt sàn bê tông, chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,32 m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3065 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,5947 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,4792 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,912 m2
13 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,73 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,1696 m2
15 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,22 m
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8225 m2
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9671 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9671 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8663 100m2
20 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,416 m
21 Dán màng chống thấm gốc bi tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9036 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1076 m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4727 m3
24 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6066 100m2
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5231 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2539 m3
28 Gia công lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9963 tấn
29 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2405 m2
30 Mua cửa đi 01 cánh, 02 cánh nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kính dầy 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0175 m2
31 Phụ kiện cửa đi Xingfa hoặc tương đương mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
32 Phụ kiện cửa đi Xingfa hoặc tương đương mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 Mua cửa sổ mở quay, mở hất nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kính dầy 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,3026 m2
34 Phụ kiện cửa sổ Xingfa hoặc tương đương mở hất 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Phụ kiện cửa sổ Xingfa hoặc tương đương mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,96 m2
37 Mua vách nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kính dầy 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,0994 m2
38 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,0994 m2
39 Sản xuất lắp dựng cửa bịt tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
40 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.533,07 kg
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 m2
42 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6647 m3
43 Khoan, cắm râu thép xây gờ cổ móng (1m 1 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 m3
45 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,39 m2
46 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,6273 m2
47 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,608 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,8 m
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,51 m2
51 Đắp đấu cột:, hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,4792 m2
53 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,912 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,73 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035,6669 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.936,1212 m2
57 San gạt nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
58 Đầm nền bằng đầm cóc (mức ảnh hưởng 20 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4494 100m3
59 Rải ni lon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2469 100m2
60 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,469 m3
61 Lát nền, sàn gạch 60x60 cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,1696 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1945 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,628 m2
64 Mua trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Tay vịn cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,22 m
66 Gia công lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
67 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,398 m2
68 Gia công, lắp đặt cầu thang khỉ lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
69 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2027 m3
70 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 1m3
71 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1498 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6768 m2
74 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,672 m2
75 Lát đá mặt bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7816 m2
76 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9118 m3
77 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,9442 m3
78 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3304 100m3
79 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3303 100m3/1km
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6256 100m2
B Nhà chức năng 03 tầng (phần điện nước)
1 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Tủ điện 250x350x150mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tủ điện 300x200x130mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 1P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các aptomat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
8 Lắp đặt đèn Led èp trần 220V-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, aptomat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 597 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 914 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây 10x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
23 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
24 Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C San nền, kè đá, tường lan can
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5105 100m3
2 Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,365 m3
3 Rải ni lon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1125 100m2
4 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,125 m3
5 Bơm nước ao phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
6 Đào móng độ chặt yêu cầu, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5101 100m3
7 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,753 1m3
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0938 100m
9 Vét bùn đầu cọc tre (10 cm đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,175 1m3
10 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,175 m3
11 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4825 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2019 m3
14 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1635 100m2
15 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2597 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6978 m3
17 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2398 100m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 100m3
19 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 100m3/1km
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
21 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
22 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m2
23 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
24 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
25 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7744 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4174 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7904 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,68 m
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7904 m2
30 Sản xuất lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8027 tấn
31 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,305 m2
D Nhà bảo vệ (phần xây dựng)
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7733 1m3
2 Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6763 100m
3 Vét bùn đầu cọc tre (10 cm đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2282 1m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3128 m3
5 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 100m2
6 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,277 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6376 m3
8 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m2
9 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
10 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9108 m3
12 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 100m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m3
14 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3/1km
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m3
16 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0693 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1563 m3
18 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
19 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1746 m3
21 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8448 m3
25 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3332 100m2
26 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 tấn
27 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,042 m3
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0953 tấn
29 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 1m2
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0953 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1739 100m2
32 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,752 m2
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8576 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,44 m
36 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4284 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,418 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,32 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
40 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5754 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8576 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,258 m2
44 Mua cửa đi 01 cánh nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kính dầy 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Mua cửa sổ mở quay, mở hất nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kính dầy 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
47 Phụ kiện cửa sổ Xingfa hoặc tương đương mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 m2
49 Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,38 kg
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
E Nhà bảo vệ (phần điện nước)
1 Lắp đặt các aptomat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, aptomat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F Phá dỡ nhà vệ sinh
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5422 m3
3 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8594 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9874 1m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 100m3/1km
7 Đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (diện tích tác dụng 20 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m3
8 Rải nilon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1661 100m2
9 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6614 m3
G Cung cấp, lắp đặt thiết bị
1 Bàn Trung tâm điều khiển điện phòng thí nghiệm môn vật lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
2 Bàn thí nghiệm giáo viên môn vật lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
3 Bàn thí nghiệm học sinh môn vật lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Chiếc
4 Ghế thí nghiệm môn vật lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Chiếc
5 Bảng trượt di động lên xuống môn vật lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
6 Bàn chuẩn bị thí nghiệm môn vật lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
7 Giá treo tranh phòng thí nghiệm môn vật lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
8 Xe đẩy thiết bị phòng thí nghiệm môn vật lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
9 Tủ - giá thiết bị phòng thí nghiệm môn vật lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
10 Hệ thống điện phòng thí nghiệm môn vật lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Phòng
11 Máy tính xách tay Laptop Dell hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Loa Microlab M590-2.1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Máy chiếu EPSON EB-S05 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Máy chiếu vật thể ELMO MX1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Màn chiếu điện 100 Inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Giá treo máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
17 Ổn áp LIOA 25KVA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Trung tâm điều khiển điện phòng thí nghiệm môn công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
19 Bàn thí nghiệm giáo viên môn công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
20 Bàn thí nghiệm học sinh môn công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
21 Ghế thí nghiệm môn công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Chiếc
22 Bảng trượt di động lên xuống môn công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
23 Bàn chuẩn bị thí nghiệm môn công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
24 Giá treo tranh phòng thí nghiệm môn công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
25 Xe đẩy thiết bị phòng thí nghiệm môn công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
26 Tủ - giá thiết bị phòng thí nghiệm môn công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
27 Hệ thống điện phòng thí nghiệm môn công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Phòng
28 Máy tính xách tay Laptop Dell hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Loa Microlab M590-2.1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Máy chiếu EPSON EB-S05 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Máy chiếu vật thể ELMO MX1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Màn chiếu điện 100 Inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Giá treo máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
34 Ổn áp LIOA 25KVA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Loa Microlab M590-2.1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Bàn đọc thư viện học sinh 4 chỗ ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Chiếc
37 Ghế học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Chiếc
38 Bàn đọc thư viện giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Chiếc
39 Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Chiếc
40 Bàn thủ thư giao dịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
41 Bàn tra cứu thư viện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 Md
42 Tủ dụng cụ giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Tủ giá sách Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
44 Tủ danh mục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Bảng thông tin thư viện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 Giá treo tranh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
47 Máy in Canon LBP2900 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
48 Ổn áp LIOA 25KVA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Bàn máy tính học sinh 2 chỗ ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
50 Ghế ngồi bàn máy tính học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
51 Bàn máy tính giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Ghế ngồi bàn máy tính giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
53 Hệ thống điện và mạng trong phòng thực hành tin học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Phòng
54 Bộ Case máy tính Đông Nam Á Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
55 Máy tính xách tay Laptop Dell hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Loa Microlab M590-2.1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Máy chiếu EPSON EB-S05 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Máy chiếu vật thể ELMO MX1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Màn chiếu điện 100 Inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Giá treo máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
61 Hệ thống mạng kết nối các máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 phòng
62 Ổn áp LIOA 25KVA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 Bàn học sinh THCS (chưa gồm ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Chiếc
64 Ghế học sinh THCS Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Chiếc
65 Bộ bàn ghế giáo viên (1 Bàn + 1 ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
66 Biển chủ đề năm học Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
67 Biển Dạy tốt - Học tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
68 Biển Non sông Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
69 Biển 5 điều Bác Hồ dạy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
70 Ảnh Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
71 Biển 10 điều văn minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
72 Biển nội quy lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
73 Khẩu hiệu an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
74 Biển lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
75 Máy tính xách tay Laptop Dell hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Loa Microlab M590-2.1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
77 Máy chiếu EPSON EB-S05 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Máy chiếu vật thể ELMO MX1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Màn chiếu điều khiển điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
80 Giá treo máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
81 Tủ hồ sơ của lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
82 Bảng viết phấn mầu xanh 3,2m x 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
83 Ổn áp LIOA 25KVA hoặc tương đương loại 1P-chuyên dùng công sở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->