Gói thầu: Nhà học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Nhà học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:21:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,168,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 2 | Phên nứa phủ bạt | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 3 | Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 21,324 | m3 |
| 4 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,1044 | m3 |
| 5 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,593 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài 3.0m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 281,596 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 26,0737 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 26,0737 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2104 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 24,1222 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 4,8367 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,1553 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,586 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 4,8715 | tấn |
| 15 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 115,2231 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4089 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2486 | tấn |
| 19 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,7203 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,9697 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0477 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,0687 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4422 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3696 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3276 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,5053 | m3 |
| 28 | Vữa lót mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,2863 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5038 | m3 |
| 31 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,5841 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,6818 | 100m3 |
| 33 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 173,3658 | m2 |
| 34 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,5427 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,8266 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7471 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,7625 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0123 | tấn |
| 39 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,8927 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,8525 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2925 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,7783 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1358 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 42,6094 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 7,0857 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,8294 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,2834 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 109,8632 | m3 |
| 50 | Ngâm nước xi mắng | Chương V của E-HSMT | 1.029,257 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 191,9651 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,9213 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1835 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3505 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,0861 | m3 |
| 56 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,3946 | 100m3 |
| 57 | Lót ni lông chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 7,748 | m2 |
| 58 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5424 | m3 |
| B | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 159,9185 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,4704 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,8411 | m3 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 585,25 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 889,918 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 535,9969 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 809,808 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 93,1316 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 591,5215 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 639,9 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 83,03 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 417,514 | m |
| 13 | Đắp hoa văn trang trí đầu cột | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 525,552 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 31,4136 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 12,1676 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 57,87 | m2 |
| 18 | Vét lõm chỉ | Chương V của E-HSMT | 258,06 | m |
| 19 | Mua sẵn, lắp đặt con tiện bê tông | Chương V của E-HSMT | 206 | con |
| 20 | Mua lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT | 72,52 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 10,1394 | m2 |
| 22 | Đắp viền răng ngựa quanh nhà | Chương V của E-HSMT | 67,4 | m |
| 23 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 24 | Đắp hoa văn trang trí chân cột | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,614 | m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45 | Chương V của E-HSMT | 7,16 | m |
| 27 | Lợp tấm nhựa thông minh Polycarbonate | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 28 | Mua vì kèo bằng inox | Chương V của E-HSMT | 36,59 | kg |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Mua sẵn cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi, pano kính trắng dày 5mm, sơn màu xanh | Chương V của E-HSMT | 38,1285 | m2 |
| 2 | Mua sẵn cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi, pano kính dày 5mm, sơn màu xanh | Chương V của E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 3 | Mua sẵn cửa sổ bằng gỗ Lim Nam Phi, pano kính trắng dày 5mm, sơn màu xanh | Chương V của E-HSMT | 45,524 | m2 |
| 4 | Mua sẵn thông phong cửa đi, thông phong cửa sổ bằng gỗ Lim Nam Phi, pano kính trắng dày 5mm, sơn màu xanh | Chương V của E-HSMT | 20,8845 | m2 |
| 5 | Mua , lắp cửa tôn mái | Chương V của E-HSMT | 1,148 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 104,537 | 1m2 cấu kiện |
| 7 | Mua sẵn, lắp đặt khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam phi | Chương V của E-HSMT | 376,47 | m |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 376,47 | 1m cấu kiện |
| 9 | Mua sẵn, lắp đặt nẹp cửa gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 555,78 | m |
| 10 | Sản xuất sen hoa cửa sổ, thông phong cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 KT 15x15x1,2 | Chương V của E-HSMT | 459,06 | kg |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 60,7338 | m2 |
| 12 | Chuyển đổi bản lề thép sang inox | Chương V của E-HSMT | 312 | cái |
| 13 | Chuyển đổi chốt đứng cửa đi, chốt ngang cửa sổ từ thép sang inox | Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 14 | Chuyển đổi móc khóa cửa sổ từ thép sang inox | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Bộ khóa tay gạt | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 16 | Mua khóa tay nắm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.346,694 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.127,5184 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( luân chuyển 6 Tháng) | Chương V của E-HSMT | 10,0936 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m ( luân chuyển 6 tháng) | Chương V của E-HSMT | 5,3772 | 100m2 |
| 21 | Đắp giả ngói vữa xi măng mác 100 mái nghiêng | Chương V của E-HSMT | 163,7485 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 163,7485 | m2 |
| D | PHÁ DỠ TAM CẤP NHÀ BÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 1,5663 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,6998 | m3 |
| 3 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,4055 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0767 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,0984 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,778 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,4134 | m3 |
| 9 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,7457 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 56,48 | m |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,6592 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,6592 | m2 |
| E | TAM CẤP TRƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,1798 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22 M75 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,9655 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3552 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,5275 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,5275 | m2 |
| 7 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,5362 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 87,675 | m |
| 9 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 67,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 22,744 | tấn |
| 11 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 46,4749 | 10m2 |
| 12 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 7,7303 | 10m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 37,094 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 12,3647 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2473 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,1812 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,9052 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,9417 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 64,44 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1678 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép , ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,9994 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 77 | 1cấu kiện |
| G | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,6644 | 100m3 |
| 2 | Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tông sân, vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 876 | m2 |
| 3 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 87,6 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo KT 400x400x30 | Chương V của E-HSMT | 876 | m2 |
| 5 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| H | PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT- ĐIỆN NHẸ ĐƠN NGUYÊN 1: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn lớp học treo trần 1x18W | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1x18W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w; L=1,2m | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn compact ốp trần | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn compact gắn tường | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Hạt đèn báo màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 28 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 32 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 33 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 38 | Kéo rải dây cáp mạng CAT- 6e | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| I | PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT- ĐIỆN NHẸ ĐƠN NGUYÊN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn lớp học treo trần 1x18W | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn compact ốp trần | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Hạt đèn báo màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 27 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 29 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 30 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 35 | Kéo rải dây cáp mạng CAT- 6e | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| J | PHẦN NƯỚC + PCCC | |||
| 1 | ống PPR D20mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 2 | ống PPR D25mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | ống PPR D32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Van chặn D20 PPR | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van chặn D32PPR | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van Phao D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van góc DN15 (D20) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR ren trong 90 độ D20mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Cút PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Cút PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Tê PPR D25/20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê PPR D32/20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê thép 3 đầu ren ngoài D20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Côn PPR D32/25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn PPR D25/20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Rắcco PPR trơn D25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Rắcco PPR trơn D32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đai giữ ống D20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Đai giữ ống D32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Ống PVC D34 mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 22 | Ống PVC D42 mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 23 | Ống PVC D60 mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 24 | Ống PVC D90 mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 25 | Ống PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Cút PVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Cút PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Chếch PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Chếch PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 30 | Chếch PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Côn PVC D60/42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Côn PVC D90/60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Y PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Y PVC D90/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Sifon PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Phễu thu thoát sàn D60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Thông hơi Inox D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đai giữ ống inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Bộ Xi phong Lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Kệ đựng bình PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 52 | Bình chữa cháy bọt Co2 3kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi