Gói thầu: Vỉa hè đường QL80 lề phải (đoạn từ đường chùa đến vòng xoay Công an Thành phố)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200515650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Vỉa hè đường QL80 lề phải (đoạn từ đường chùa đến vòng xoay Công an Thành phố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KTTC 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:04:00 đến ngày 2020-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,908,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,600,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VỈA HÈ QL80 | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.427,57 | M2 |
| 2 | phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu BT cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | M3 |
| 3 | Đào đất thi công gạch bó nền, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6076 | M3 |
| 4 | Rải nilong chống chảy nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9135 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8038 | M3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền đá 1x2, mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,7082 | M3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,628 | 100M2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2369 | 100M3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu k=0,85 (tận dụng đất lắp cống dư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0325 | 100M3 |
| 10 | Rải nilong chống chảy nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1708 | 100M2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,708 | M3 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè TBN, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.417,08 | M2 |
| 13 | Đào đất thi công bó vĩa, sâu <= 1 m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,038 | M3 |
| 14 | Rải nilong chống chảy nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1318 | 100M2 |
| 15 | Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,34 | M3 |
| 16 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9135 | M3 |
| 17 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0187 | 100M2 |
| 19 | Đào đất khuôn trồng cây, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3783 | M3 |
| 20 | Láng vữa khuôn trồng cây, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,57 | M2 |
| 21 | Bê tông khuôn trồng cây, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,714 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3019 | Tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3428 | 100M2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu k=0,85 (tận dụng đất đào hệ thống thoát nước để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1656 | 100M3 |
| 26 | Phá dỡ bằng thủ công: Kế cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1168 | M3 |
| 27 | Đào hố ga rãnh thoát nước máy đào, Máy <=0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4089 | 100M3 |
| 28 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5904 | 100M |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100M3 |
| 30 | Rải nilong chống chảy nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9801 | 100M2 |
| 31 | Bê tông lót hố van, hố ga, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,801 | M3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2108 | 100M3 |
| 33 | Đào xúc đất bỏ lên xe bằng máy đào, Máy <=0,4m3 Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1981 | 100M3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1981 | 100M3 |
| 35 | Bê tông rãnh thoát nước đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,995 | M3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4779 | Tấn |
| 37 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7001 | Tấn |
| 38 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6584 | Tấn |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9534 | 100M2 |
| 40 | Lắp thân rãnh thoát nước bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,5 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 42 | Cung cấp ống bê tông ly tâm vỉa hè D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Md |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3978 | M3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2238 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | Tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6826 | Tấn |
| 47 | Cung cấp thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,58 | Kg |
| 48 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5113 | Tấn |
| 49 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | Tấn |
| 50 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2711 | Tấn |
| 51 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3339 | Tấn |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2125 | 100M2 |
| 53 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,5 | Cái |
| 54 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8029 | M3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | Tấn |
| 56 | Cung cấp thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,32 | Kg |
| 57 | Cung cấp thép tấm dày 6mm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Kg |
| 58 | Lắp đặt bu long các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2614 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cao<=4m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | Tấn |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8922 | 100M2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | 100M |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 67 | Lắp đặt cửa thu nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 68 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 69 | Đào móng trụ cột, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | M3 |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi