Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200501455-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200466426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 15:04:00 đến ngày 2020-05-18 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,343,654,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 02 Phòng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,448 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,225 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 tấn
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,462 m3
8 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,198 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,682 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,084 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,748 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,906 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,644 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,003 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 1m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày >11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,524 m3
35 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày 7,5cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 m3
36 Sản xuất xà gồ thép C100x45x5 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,2 md
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
38 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,48 1m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,919 100m2
40 Lắp đặt cùm chống bão 6 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.037,112 cái
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
43 GCLD trần thạch cao màu trắng KT(600x600) bao gồm giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,52 m2
44 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,986 1m2
45 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,588 1m2
46 Trát xà dầm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,16 1m2
47 Trát trần, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,248 1m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1m2
49 Đắp phào kép, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 1m
50 Trát gờ chỉ, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 1m
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,72 1m2
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,788 1m2
53 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,16 1m2
54 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,32 1m2
55 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,26 1m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
57 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 1m2
58 SXLD cửa đi bằng khung nhôm Tungkuang - kính trắng dày 6.3ly (hệ 1000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
59 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm Tungkuang - kính trắng dày 6.3ly (hệ 760) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
60 SXLD Vách kính khung nhôm Tungkuang - kính trắng dày 6,3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
61 SXLD hoa sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x12x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
62 GCLD lan can Inox D25-D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
63 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,906 1m2
64 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,248 1m2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,986 1m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,836 1m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m
68 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 LD cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
70 Vẽ họa tiết trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
B Hầm tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
3 Xây tường, đá chẻ 15x20x25, dày <=30 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
4 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
5 Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 (trát 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,12 1m2
6 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm (láng 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54 1m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 1m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,684 m3
12 Lớp sỏi 40x60 dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
13 Lớp sỏi 30x30 dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
14 Lớp than hạt tính dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m3
C San nền
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,99 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,99 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,037 100m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.134,215 m3
D Tháo dỡ tường rào hiện trạng đoạn A-E-F (L=59.8m)
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,022 m3
3 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,176 m3
5 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,958 m3
E Làm mới kè chắn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,403 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,345 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,104 m3
8 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,258 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,014 m3
12 ống thoát nước kè chắn PVC D60, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
13 ống thoát nước kè chắn PVC D60, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
F Mương thoát nước
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,404 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,037 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 tấn
5 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,786 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,789 1m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
G Làm mới tường rào đoạn C-D, F-G-H
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 m3
3 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 1m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 1m3
14 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,97 1m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 1m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,21 1m2
17 SXLD lưới B40 mạ kẽm khổ 1,2m, dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m
H PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
2 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
4 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
5 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cái
7 Lắp đặt bộ đèn Led TUBE BD T8L M9/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
10 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
11 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
12 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
16 Tủ điện KT(200x150x110) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Đế âm tường automat, ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
I Phần PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy Việt Nam MFZ-8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột MT-3ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 SXLĐ bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
4 Sản xuấ lắp đặt giá đỡ PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Giá
J Phần cấp , thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 GCLD Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 GCLD Tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 GCLD Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 GCLD Tê nhụa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Van khóa 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Co ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
22 Lắp đặt phao tự động ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 LĐ máy bơm nước 1.0HP Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->