Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200501455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:04:00 đến ngày 2020-05-18 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,343,654,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 02 Phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,462 | m3 |
| 8 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,682 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,084 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,748 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,906 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 1m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày >11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,524 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày 7,5cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | m3 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x5 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,2 | md |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,48 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cùm chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.037,112 | cái |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 43 | GCLD trần thạch cao màu trắng KT(600x600) bao gồm giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,52 | m2 |
| 44 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,986 | 1m2 |
| 45 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,588 | 1m2 |
| 46 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,16 | 1m2 |
| 47 | Trát trần, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,248 | 1m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1m2 |
| 49 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | 1m |
| 50 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | 1m |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,72 | 1m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,788 | 1m2 |
| 53 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | 1m2 |
| 54 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,32 | 1m2 |
| 55 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,26 | 1m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | 1m2 |
| 58 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm Tungkuang - kính trắng dày 6.3ly (hệ 1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 59 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm Tungkuang - kính trắng dày 6.3ly (hệ 760) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 60 | SXLD Vách kính khung nhôm Tungkuang - kính trắng dày 6,3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 61 | SXLD hoa sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x12x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 62 | GCLD lan can Inox D25-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,906 | 1m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,248 | 1m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,986 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,836 | 1m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | LD cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Vẽ họa tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Xây tường, đá chẻ 15x20x25, dày <=30 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 (trát 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,12 | 1m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm (láng 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | 1m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 1m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,684 | m3 |
| 12 | Lớp sỏi 40x60 dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 13 | Lớp sỏi 30x30 dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 14 | Lớp than hạt tính dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m3 |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,99 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,99 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,037 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,215 | m3 |
| D | Tháo dỡ tường rào hiện trạng đoạn A-E-F (L=59.8m) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | m3 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,958 | m3 |
| E | Làm mới kè chắn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,345 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,104 | m3 |
| 8 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,258 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,014 | m3 |
| 12 | ống thoát nước kè chắn PVC D60, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | ống thoát nước kè chắn PVC D60, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| F | Mương thoát nước | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,404 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,037 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | 1m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| G | Làm mới tường rào đoạn C-D, F-G-H | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 3 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 1m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 1m3 |
| 14 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,97 | 1m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | 1m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,21 | 1m2 |
| 17 | SXLD lưới B40 mạ kẽm khổ 1,2m, dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| H | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn Led TUBE BD T8L M9/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Tủ điện KT(200x150x110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Đế âm tường automat, ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| I | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy Việt Nam MFZ-8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MT-3ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | SXLĐ bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 4 | Sản xuấ lắp đặt giá đỡ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Giá |
| J | Phần cấp , thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | GCLD Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | GCLD Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | GCLD Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | GCLD Tê nhụa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Van khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Co ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt phao tự động ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | LĐ máy bơm nước 1.0HP Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi