Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200471247-03
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200446093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 20:16:00 đến ngày 2020-05-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. 1 Khoản
2 Chi phí vận chuyển nhân công, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trình; An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Thí nghiệm của nhà thầu… 1 Khoản
B HẠNG MỤC THI CÔNG XÂY DỰNG
1 CẢI TẠO NHÀ HỌC VIÊN NAM KHU A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
2 PHÁ DỠ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 152,5729 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,2372 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.373,1565 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 533,134 m2
7 Phá bệ xí xổm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
8 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 148,38 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 157,398 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,92 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 công
13 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 công
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1772 m3
15 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,2553 100m2
16 CẢI TẠO Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,7087 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 260,5578 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,596 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,2372 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.016,9316 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 687,0874 m2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,92 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,92 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,7 m3
26 Vét rãnh thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0922 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,152 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 157,398 m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 127,8 m2
33 Cửa đi thép pa nô kính (bao gồm lắp dựng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,94 m2
34 Cửa đi thép pa nô đặc (bao gồm lắp dựng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,64 m2
35 Khuôn cửa đi, cửa sổ - khuôn đơn (bao gồm lắp dựng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,6 m
36 Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
37 Bản lề cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 bộ
38 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2211 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,45 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,04 m2
41 */ NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2744 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0499 100m2
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,636 m2
46 Vách ngăn compact (phụ kiện đi kèm INOX 304) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,116 m2
47 Phụ kiện cửa cho vách compact Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
48 Lắp dựng vách ngăn composite Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,116 m2
49 */ CẤP ĐIỆN Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
51 Đế âm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
52 Mặt công tắc đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
53 Mặt công tắc đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
54 Mặt công tắc ba Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
55 Hạt công tắc 2 cực Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
56 Hạt công tắc 3 cực Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
57 Tủ điện tổng 400x500x150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
58 Tủ điện phòng 4-8 moudle Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
59 Lắp đặt aptomat 4 cực 40A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt aptomat 2 cực 20A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 bộ
65 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.400 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.500 m
74 Cọc tiếp địa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
75 Thép dẹt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
76 Giá đón điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
77 Hộp bình cứu hỏa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
78 Bình cứu hỏa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
79 Bảng tiêu lệnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
81 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,12 m3
82 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,12 m3
83 */ CẤP THOÁT NƯỚC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
84 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
85 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
86 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
88 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
89 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
93 NHÀ Ở CÁN BỘ GIÁP KHU SAU CAI Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
94 PHÁ DỠ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
95 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 703,7769 m2
96 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 410,6333 m2
97 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 140,2506 m2
98 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.642,5335 m2
99 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 561,0018 m2
100 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,48 m2
101 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 116,1108 m2
102 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,864 m2
103 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,6292 m2
104 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
105 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
106 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 186,48 m2
107 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 công
108 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 công
109 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4661 m3
110 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,2277 100m2
111 CẢI TẠO Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
112 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 667,2621 m2
113 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,5148 m2
114 Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 107,6692 m2
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 238,4581 m2
116 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,164 m2
117 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 140,2506 m2
118 Láng granitô cầu thang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,237 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.109,3092 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 544,056 m2
121 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,48 m2
122 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,48 m2
123 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 116,1108 m2
124 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,864 m2
125 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,944 m2
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5 m3
127 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m2
128 Lát gạch tezzaro 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 250 m2
129 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,84 m3
130 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,224 m3
131 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,768 m3
132 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,72 m2
133 Vét rãnh thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6 m3
135 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0922 tấn
136 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,076 100m2
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
138 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,6292 m2
139 Cửa đi nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,12 m2
140 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
141 Cửa sổ nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78,48 m2
142 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3975 tấn
143 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,856 m2
144 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,28 m2
145 Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa 1 cánh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
146 Phụ kiện đồng bộ cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58 bộ
147 */ CẤP ĐIỆN Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
148 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54 bộ
149 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
150 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
151 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
152 Chiết áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
153 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
154 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 73 cái
155 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
156 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
157 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
158 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90 cái
159 Mặt công tắc đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
160 Mặt công tắc đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
161 Hạt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74 cái
162 Hạt công tắc 2 chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
163 Lắp đặt mặt aptomat đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
164 Lắp đặt đế aptomat đơn âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
165 Tủ điện phòng 4-8 moudle Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
166 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
167 Lắp đặt tủ điện tổng <=600x500mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
168 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.100 m
169 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 950 m
170 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 350 m
171 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 m
172 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
173 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 950 m
174 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 350 m
175 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 m
176 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.200 m
177 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 m
178 Đèn CS sự cố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
179 Đèn exit Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
180 Giá đón điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
181 Thép L50x50x4, dài 1,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
182 Thép dẹt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
183 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,68 m3
184 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,68 m3
185 */ THIẾT BỊ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
186 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
187 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
188 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
189 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
190 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
191 Phễu thu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
192 Xi phông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
193 Van phao điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
194 Bình nóng lạnh Tân Á 15L Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
195 */ THOÁT NƯỚC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,08 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
202 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
203 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
204 Chóp thông hơi D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
205 */ CẤP NƯỚC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
206 Lắp đặt ống PPR nóng nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,26 100m
207 Lắp đặt ống PPR lạnh nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,26 100m
208 Lắp đặt ống PPR lạnh nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
209 Lắp đặt ống PPR lạnh nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
210 Lắp đặt ống PPR lạnh nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
211 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
212 Rắc co D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
213 Lắp đặt măng sông ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
214 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
215 Rắc co D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
216 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50/32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
217 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32/25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
218 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25/20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
219 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50/50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
220 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50/32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
221 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32/25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
222 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90 cái
223 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
224 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
225 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
226 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
227 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
228 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90 cái
229 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
230 */ THOÁT NƯỚC MẶT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
231 Ống lồng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
232 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,68 100m
233 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
234 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
235 Cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->