Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471247-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 20:16:00 đến ngày 2020-05-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,576,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí vận chuyển nhân công, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trình; An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Thí nghiệm của nhà thầu… | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | CẢI TẠO NHÀ HỌC VIÊN NAM KHU A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | PHÁ DỠ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,5729 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,2372 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.373,1565 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 533,134 | m2 |
| 7 | Phá bệ xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,38 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,398 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,92 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1772 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2553 | 100m2 |
| 16 | CẢI TẠO | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,7087 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260,5578 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,2372 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.016,9316 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 687,0874 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,92 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,92 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 26 | Vét rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,398 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,8 | m2 |
| 33 | Cửa đi thép pa nô kính (bao gồm lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 34 | Cửa đi thép pa nô đặc (bao gồm lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 35 | Khuôn cửa đi, cửa sổ - khuôn đơn (bao gồm lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,6 | m |
| 36 | Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2211 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 41 | */ NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2744 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,636 | m2 |
| 46 | Vách ngăn compact (phụ kiện đi kèm INOX 304) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,116 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa cho vách compact | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Lắp dựng vách ngăn composite | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,116 | m2 |
| 49 | */ CẤP ĐIỆN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 52 | Mặt công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Mặt công tắc đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Mặt công tắc ba | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Hạt công tắc 2 cực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Hạt công tắc 3 cực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Tủ điện tổng 400x500x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Tủ điện phòng 4-8 moudle | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 4 cực 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 2 cực 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 74 | Cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Thép dẹt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 76 | Giá đón điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Hộp bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Bảng tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 83 | */ CẤP THOÁT NƯỚC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 89 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 93 | NHÀ Ở CÁN BỘ GIÁP KHU SAU CAI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 94 | PHÁ DỠ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 95 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 703,7769 | m2 |
| 96 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 410,6333 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,2506 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.642,5335 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 561,0018 | m2 |
| 100 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,48 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,1108 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,864 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,6292 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 105 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 106 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,48 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 108 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 109 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4661 | m3 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2277 | 100m2 |
| 111 | CẢI TẠO | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 667,2621 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,5148 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,6692 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,4581 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,164 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,2506 | m2 |
| 118 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,237 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.109,3092 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 544,056 | m2 |
| 121 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,48 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,48 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,1108 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,864 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,944 | m2 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 128 | Lát gạch tezzaro 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m2 |
| 129 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 130 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 131 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 133 | Vét rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 136 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 138 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,6292 | m2 |
| 139 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 140 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 141 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,48 | m2 |
| 142 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3975 | tấn |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,856 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,28 | m2 |
| 145 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 146 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 147 | */ CẤP ĐIỆN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 152 | Chiết áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 159 | Mặt công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 160 | Mặt công tắc đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 161 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 162 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt mặt aptomat đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt đế aptomat đơn âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 165 | Tủ điện phòng 4-8 moudle | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt tủ điện tổng <=600x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 168 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 169 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 170 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 171 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 174 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 175 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.200 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 178 | Đèn CS sự cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 179 | Đèn exit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Giá đón điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Thép L50x50x4, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Thép dẹt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 183 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 185 | */ THIẾT BỊ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 191 | Phễu thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 192 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 193 | Van phao điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 194 | Bình nóng lạnh Tân Á 15L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 195 | */ THOÁT NƯỚC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 204 | Chóp thông hơi D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 205 | */ CẤP NƯỚC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 206 | Lắp đặt ống PPR nóng nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống PPR lạnh nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống PPR lạnh nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống PPR lạnh nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống PPR lạnh nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 211 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Rắc co D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 215 | Rắc co D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 230 | */ THOÁT NƯỚC MẶT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 231 | Ống lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 234 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 235 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi