Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường giao thông + 02 cầu trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511269-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường giao thông + 02 cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 10:12:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,332,527,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6888 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4372 | 100M3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,08 | 100M2 |
| 4 | Rải cao su sọc lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,38 | 100M2 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6951 | 100M2 |
| 2 | SXLD cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,7295 | Tấn |
| 3 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 243,4829 | M3 |
| D | PHẦN GIA CỐ SẠT LỞ MÉP KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4,7m Vào bùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 290,36 | 100M |
| 2 | Rải lớp lưới cước đen đê quay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,64 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1292 | Tấn |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,134 | 100M3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,745 | 100M3 |
| E | PHẦN ĐẮP ĐÁ MI 0X4 LOẠI 3 GIA CỐ ĐẦU AO MƯƠNG | |||
| 1 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,669 | 100M3 |
| F | PHẦN CẦU | |||
| G | XDM CẦU DÀN THÉP CT2.6K (L=27M, B=2,5M) | |||
| H | 1. Cọc: | |||
| 1 | San ủi tạo mặt bằng đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2832 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,416 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4234 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2844 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8212 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,3157 | M3 |
| 7 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | 100M |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100M |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | 100M |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1286 | Tấn |
| 11 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1286 | Tấn |
| I | 2. Đóng cọc: | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,944 | 100M |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | M3 |
| J | 3. Mố cầu: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3245 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2633 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3424 | 100M2 |
| 4 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5107 | M3 |
| 5 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| K | 4. Kết cấu nhịp: | |||
| 1 | Cung cấp dàn thép CT2.6K sàn thẻ mạ kẽm dài 27m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | Md |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, UyKm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,91 | Tấn |
| L | 5. Đường vào cầu: | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7456 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2238 | M3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6354 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,46 | M2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0737 | 100M3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật HD19C làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3341 | 100M2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0621 | 100M3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (ĐMVD trải cao su sọc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2927 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0145 | 100M2 |
| 10 | SXLD cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0927 | Tấn |
| 11 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9229 | M3 |
| M | 6. Cọc tiêu: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (ĐMVD làm cọc tiêu 15x15cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| N | 7. Biển báo tải trọng: | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn D70cm phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| O | CẦU L=21m, B= 2,5m (CT2.6LM) | |||
| P | 1. Cọc: | |||
| 1 | San ủi mặt bằng đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2124 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,062 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4234 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2133 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6159 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,2368 | M3 |
| Q | 2. Sàn đạo: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100M |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | 100M |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1286 | Tấn |
| 5 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1286 | Tấn |
| R | 3. Đóng cọc BTCT 30x30cm: | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,708 | 100M |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | M3 |
| S | 4. Mố cầu: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3245 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2633 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3442 | 100M2 |
| 4 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5107 | M3 |
| 5 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| T | 5. Kết cấu nhịp: | |||
| 1 | Cung cấp dàn thép mạ kẽm sàn thẻ CT2.6LM dài 21m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | Md |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, UyKm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,237 | Tấn |
| U | 6. Đường vào cầu: | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,9044 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8174 | M3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,6732 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6354 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,6856 | M2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6674 | 100M2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3356 | 100M3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ĐMVD trải cao su sọc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6674 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0398 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2118 | Tấn |
| 11 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6732 | M3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1912 | M3 |
| V | 7. Cọc tiêu: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (ĐMVD làm cọc tiêu 15x15cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | Cái |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | Cái |
| W | 8. Bảng báo tải trọng: | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi