Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 14:54:00 đến ngày 2020-05-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,973,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Kè đá hộc + san lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,742 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,088 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,59 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,772 | 100m3 |
| 9 | Đá lẫn đất san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.511,685 | m3 |
| B | Hạng mục II: Xây dựng nhà đa năng - phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,715 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,83 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,338 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,767 | 100m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,11 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,113 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,001 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,595 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,763 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,849 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,019 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,547 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 27 | SXLD ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 29 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,535 | m2 |
| 33 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,535 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,405 | m2 |
| 36 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 43 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | tấn |
| 45 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,125 | m3 |
| 47 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | 100m2 |
| 48 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,977 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,917 | m3 |
| 51 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | 100m2 |
| 52 | SXLD cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,902 | m3 |
| 54 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 100m2 |
| 55 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 57 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,466 | m3 |
| 58 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 59 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,212 | m3 |
| 63 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m2 |
| 64 | SXLD cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,093 | m3 |
| 66 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 67 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 69 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 70 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 71 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 74 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,841 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,841 | tấn |
| 76 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,697 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,697 | tấn |
| 80 | Bu long D20 liên kết kèo với cột, cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 81 | Tăng đơ D18 làm giằng kèo, cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 82 | Bu long D16 giằng xà gồ, cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,964 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái tôn cách nhiệt 11sóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc, úp góc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,124 | m |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,357 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,116 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 89 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 90 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 91 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,481 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,467 | m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,131 | m3 |
| 96 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,136 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,463 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m3 |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,119 | m3 |
| 100 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | m3 |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,586 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m2 |
| 103 | Láng granitô mặt cổ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,49 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,16 | m |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,042 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,042 | m2 |
| 107 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,664 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,52 | m |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m2 |
| 113 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,132 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,888 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,762 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,548 | m |
| 118 | Vét mạch lõm tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,96 | m |
| 119 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,325 | m2 |
| 120 | Đắp chữ mặt tiền tên công trình bằng vữa xi măng cát, mác M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 121 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,39 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,474 | m2 |
| 123 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,84 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,74 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,208 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,714 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,483 | m2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,251 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.438,145 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,824 | m2 |
| 131 | Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,824 | m2 |
| 132 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,824 | 1m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,538 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,867 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,505 | m2 |
| 136 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm, kết hợp pa nô nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,694 | m2 |
| 137 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 138 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 139 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 140 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 141 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,234 | m2 |
| 142 | Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,576 | m2 |
| 143 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,576 | m2 |
| 144 | Cung cấp lắp đặt cột nhựa lõi thép gia cường cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 145 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 146 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,141 | 1m2 |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt, lam chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,62 | m2 |
| 149 | Gia công sản xuất cửa WC 1 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 150 | Phụ kiện cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 151 | Lắp dựng cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 152 | Gia công sản xuất vách ngăn cố định khu vệ sinh, phòng tắm, phòng thay đồ bằng vách khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,704 | m2 |
| 153 | Lắp dựng vách ngăn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,704 | m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,353 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | 100m2 |
| C | Hạng mục III: Nhà đa năng - phần điện nước, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha LED gắn tường, 70W kích thước 295x280x81 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 14 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1P-≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1P-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Đào hố dải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 1m3 |
| 28 | Lấp đất hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất350Wchiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, inox 2m3 nằm ngang 1895x1450x1230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 44 | Chân đế bồn nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Ga thu sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khoá, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khoá, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt Măng sông PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Măng sông PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 81 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa bằng tôn tráng kẽm 400x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 82 | Bình bọt cứu hỏa loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 83 | Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| D | Hạng mục IV: Nhà vệ sinh học sinh - Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,097 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,878 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,981 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,912 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 12 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,859 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,576 | m2 |
| 26 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,788 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,015 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 29 | Phụ kiện thông ngăn, thoát nước bể phốt (ống nhựa PVC D90, cút nhựa PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ht |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,409 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,867 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,594 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 40 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 45 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,882 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,662 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,191 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,816 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,559 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,932 | m2 |
| 53 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,646 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,342 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,882 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,669 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | m3 |
| 59 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | m3 |
| 61 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,538 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,64 | m |
| 63 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,11 | m2 |
| E | Hạng mục V: Nhà vệ sinh học sinh - Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tủ điện chôn tường, tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước KT300x200x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm, mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 10 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 11 | Bu lông M10x300, thép góc L63x5=1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt xí: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt đầu nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt đầu nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt đầu nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt van khóa hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt van khóa hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | Hạng mục VI: Một số hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,955 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,527 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,186 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,182 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,491 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,456 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,914 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,37 | m2 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,918 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,919 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,674 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt chốt ngang, chốt dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Khoá treo cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,195 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,245 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,68 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 100m2 |
| 52 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,099 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | m3 |
| 58 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,998 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 66 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 68 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 đoạn ống |
| 70 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 71 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | 100m3 |
| 72 | Rải lớp cát đen tạo phẳng nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,605 | m3 |
| 73 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,09 | m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,209 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 76 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét nước mặt đường sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.231,38 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.231,38 | m2 |
| 78 | Lát gạch terazzo 40x40x3cm, màu vàng sáng, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.231,38 | m2 |
| 79 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,173 | m3 |
| 81 | Ốp gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,474 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m2 |
| 83 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | m3 |
| 85 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 86 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 87 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 88 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | m3 |
| 89 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,842 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 92 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 93 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,752 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | m2 |
| 97 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,841 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,752 | m2 |
| 102 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | 1m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 105 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 107 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 108 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 109 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 110 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 100m2 |
| 114 | Cung lắp đặt tôn úp nóc máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,38 | md |
| 115 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | 1m3 |
| 116 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,418 | m3 |
| 120 | Cung cấp cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 124 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m |
| 126 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,544 | m2 |
| 127 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,961 | m2 |
| 128 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,025 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,076 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,961 | m2 |
| 133 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,948 | m2 |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 135 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,357 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,037 | m2 |
| 137 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 138 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Tay co thủy lực cửa DW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Gia công sản xuất cửa sổ mở hất khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 141 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 143 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 144 | Phụ kiện cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 145 | Lắp dựng cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 146 | Gia công sản xuất vách ngăn cố định khu vệ sinh, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,616 | m2 |
| 147 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,616 | m2 |
| 148 | Gia công sản xuất bàn đá chậu rửa, đá Granite, khung Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Máy bơm nước lưu lượng 1,8m3/h, chiều cao đẩy 21m, công suất 125W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, inox 2m3 nằm ngang 1895x1450x1230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 169 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 171 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 175 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Cung cấp lắp đặt đầu nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Cung cấp lắp đặt đầu nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Cung cấp lắp đặt đầu nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 179 | Cung cấp lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Cung cấp lắp đặt van khóa hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Cung cấp lắp đặt van khóa hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt Cút + Tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 194 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 200 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 201 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 202 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 204 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 205 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m3 |
| 208 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 209 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,535 | m2 |
| 210 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,535 | m2 |
| 211 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | m2 |
| 212 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,405 | m2 |
| 213 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 214 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 216 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 217 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 218 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 219 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 220 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| 221 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | 100m |
| 222 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 223 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,864 | m3 |
| 224 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 225 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 226 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 227 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 228 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 229 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m3 |
| 230 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 231 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 232 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 233 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 234 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 235 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 236 | Sơn tường trụ đường, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi