Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200511293-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200501834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 14:54:00 đến ngày 2020-05-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,973,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Kè đá hộc + san lấp mặt bằng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,826 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,7 100m
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,742 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,088 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,59 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,772 100m3
9 Đá lẫn đất san lấp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.511,685 m3
B Hạng mục II: Xây dựng nhà đa năng - phần xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,715 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,83 1m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,338 100m
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,767 100m3
5 SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,11 m3
7 SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 100m2
8 SXLD cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,815 tấn
9 SXLD cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 tấn
10 SXLD cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,113 tấn
11 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,001 m3
12 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m2
13 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
14 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 tấn
15 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,595 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,763 m3
17 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 m3
18 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100m2
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
20 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,849 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 100m3
24 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,019 m3
25 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,547 m3
26 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
27 SXLD ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
28 SXLD cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
29 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,038 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 m3
32 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,535 m2
33 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,535 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,281 m2
35 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,405 m2
36 Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
43 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 tấn
44 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,577 tấn
45 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,751 100m2
46 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,125 m3
47 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 100m2
48 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 tấn
49 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,977 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,917 m3
51 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 100m2
52 SXLD cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 tấn
53 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,902 m3
54 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 100m2
55 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
56 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 tấn
57 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,466 m3
58 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
59 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
60 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
61 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,212 m3
63 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 100m2
64 SXLD cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 tấn
65 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,093 m3
66 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
67 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
68 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
69 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 m3
70 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
71 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
72 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
74 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,841 tấn
75 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,841 tấn
76 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 tấn
77 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 tấn
78 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,697 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,697 tấn
80 Bu long D20 liên kết kèo với cột, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
81 Tăng đơ D18 làm giằng kèo, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
82 Bu long D16 giằng xà gồ, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,964 1m2
84 Lợp mái tôn cách nhiệt 11sóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,072 100m2
85 Tôn úp nóc, úp góc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,124 m
86 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,357 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,116 m3
88 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,13 m3
89 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m2
90 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
91 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
92 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,481 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,467 m3
94 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,46 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,131 m3
96 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,136 m3
97 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,463 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,33 m3
99 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,119 m3
100 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 m3
101 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,586 m3
102 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,99 m2
103 Láng granitô mặt cổ bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,49 m2
104 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,16 m
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,042 m2
106 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,042 m2
107 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,664 m3
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76 m2
110 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 m2
111 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,52 m
112 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76 m2
113 Đổ đất màu trồng cây bồn hoa quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,132 m3
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,888 m2
115 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6 m2
116 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,762 m2
117 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,548 m
118 Vét mạch lõm tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,96 m
119 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,325 m2
120 Đắp chữ mặt tiền tên công trình bằng vữa xi măng cát, mác M100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 công
121 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,39 m2
122 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,474 m2
123 Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,84 m2
124 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,74 m2
125 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,208 m2
126 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,714 m2
127 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,483 m2
128 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,251 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.438,145 m2
130 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,824 m2
131 Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,824 m2
132 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,824 1m2
133 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,538 m2
134 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,867 m2
135 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,505 m2
136 Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm, kết hợp pa nô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,694 m2
137 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
138 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
139 Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,54 m2
140 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
141 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,234 m2
142 Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,576 m2
143 Lắp dựng vách kính mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,576 m2
144 Cung cấp lắp đặt cột nhựa lõi thép gia cường cửa, vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
145 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 tấn
146 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,609 tấn
147 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,141 1m2
148 Lắp dựng hoa sắt, lam chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,62 m2
149 Gia công sản xuất cửa WC 1 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
150 Phụ kiện cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
151 Lắp dựng cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
152 Gia công sản xuất vách ngăn cố định khu vệ sinh, phòng tắm, phòng thay đồ bằng vách khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,704 m2
153 Lắp dựng vách ngăn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,704 m2
154 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,353 100m2
155 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 100m2
156 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,464 100m2
C Hạng mục III: Nhà đa năng - phần điện nước, PCCC
1 Lắp đặt đèn pha LED gắn tường, 70W kích thước 295x280x81 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Lắp đặt hộp nối, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
10 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
11 Lắp đặt dây dẫn điện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
12 Lắp đặt dây dẫn điện 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
14 Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
17 Lắp đặt các aptomat 1P-≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt các aptomat 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt các aptomat 1P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt các aptomat 1P-250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
23 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
27 Đào hố dải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 1m3
28 Lấp đất hào tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
29 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt van bấm tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Lắp đặt vòi gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất350Wchiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700lít/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, inox 2m3 nằm ngang 1895x1450x1230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
44 Chân đế bồn nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Ga thu sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt van phao điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt van khoá, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt van khoá, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
49 Lắp đặt van 1 chiều d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt rắc co PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt Tê PPR D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt Tê PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
53 Lắp đặt Tê PPR D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
54 Lắp đặt Cút PPR D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt Cút PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt Cút PPR D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
57 Lắp đặt Măng sông PPR D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt Măng sông PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt ống PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
60 Lắp đặt ống PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
61 Lắp đặt ống PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
62 Lắp đặt phễu thu inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
64 Lắp đặt Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Lắp đặt Cút PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
66 Lắp đặt Cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt Cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
76 Lắp nút bịt nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
81 Cung cấp lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa bằng tôn tráng kẽm 400x600x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
82 Bình bọt cứu hỏa loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bình
83 Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
D Hạng mục IV: Nhà vệ sinh học sinh - Phần xây lắp
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,097 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,878 100m
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,981 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
6 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
7 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,912 m3
9 Xây móng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m3
10 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
11 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
12 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 m3
14 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
16 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,859 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,576 m2
26 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,788 m2
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,015 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
29 Phụ kiện thông ngăn, thoát nước bể phốt (ống nhựa PVC D90, cút nhựa PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ht
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,409 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,867 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,594 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
37 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
40 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
41 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
42 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 m3
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m2
45 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,732 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,882 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,662 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,191 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,816 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,559 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,932 m2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,646 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,342 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,882 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,669 m2
57 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
58 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,282 m3
59 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,018 m3
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,009 m3
61 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,538 m2
62 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,64 m
63 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,11 m2
64 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
65 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,11 m2
E Hạng mục V: Nhà vệ sinh học sinh - Phần điện nước
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt các aptomat 1P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
8 Cung cấp lắp đặt tủ điện chôn tường, tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước KT300x200x130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm, mặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
10 Thép dưỡng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
11 Bu lông M10x300, thép góc L63x5=1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Lắp đặt vòi xịt xí: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt vòi gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
23 Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
27 Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Cung cấp lắp đặt đầu nối ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Cung cấp lắp đặt đầu nối ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Cung cấp lắp đặt đầu nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
33 Cung cấp lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Cung cấp lắp đặt van khóa hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Cung cấp lắp đặt van khóa hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
42 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
43 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
45 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F Hạng mục VI: Một số hạng mục phụ trợ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,984 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,955 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
5 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m2
6 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
7 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,527 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,186 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,182 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,491 m3
12 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m2
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
14 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,264 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,456 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,914 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 855,37 m2
19 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
20 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
21 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 m3
24 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
25 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
27 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
30 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
31 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
33 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,918 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,919 m2
38 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,674 1m2
40 Lắp dựng cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
41 Cung cấp lắp đặt bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Cung cấp lắp đặt chốt ngang, chốt dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
43 Cung cấp lắp đặt bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Khoá treo cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 100m3
46 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,195 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,245 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,68 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,88 m2
50 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 100m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 100m2
52 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 tấn
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,099 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 387 1cấu kiện
55 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
56 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,081 m3
57 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,345 m3
58 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,998 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
61 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
63 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,345 m3
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
66 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
67 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
68 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
69 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 1 đoạn ống
70 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
71 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 100m3
72 Rải lớp cát đen tạo phẳng nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,605 m3
73 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,09 m2
74 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,209 m3
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m3
76 Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét nước mặt đường sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.231,38 m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.231,38 m2
78 Lát gạch terazzo 40x40x3cm, màu vàng sáng, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.231,38 m2
79 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,276 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,173 m3
81 Ốp gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,474 m2
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,97 m2
83 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m3
84 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,263 m3
85 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
86 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
87 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
88 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,737 m3
89 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,842 m3
91 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
92 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
93 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 m3
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,752 m2
96 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 m2
97 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,841 m2
99 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 m2
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 m2
101 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,752 m2
102 Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 1m3
104 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
105 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 m3
107 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
108 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
109 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
110 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
111 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
113 Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0,45mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 100m2
114 Cung lắp đặt tôn úp nóc máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,38 md
115 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,872 1m3
116 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 m3
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 m3
119 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,418 m3
120 Cung cấp cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
121 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
124 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
125 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m
126 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,544 m2
127 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,961 m2
128 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,025 m3
129 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,138 m3
131 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,076 m2
132 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,961 m2
133 Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,948 m2
134 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
135 Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,357 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,037 m2
137 Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
138 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
139 Tay co thủy lực cửa DW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
140 Gia công sản xuất cửa sổ mở hất khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
141 Phụ kiện cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
142 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
143 Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m2
144 Phụ kiện cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
145 Lắp dựng cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m2
146 Gia công sản xuất vách ngăn cố định khu vệ sinh, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,616 m2
147 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,616 m2
148 Gia công sản xuất bàn đá chậu rửa, đá Granite, khung Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
150 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
151 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt chậu xí bệt Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
156 Lắp đặt vòi gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
158 Lắp đặt van bấm tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
159 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
160 Lắp đặt vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
161 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
162 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Vòi gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Máy bơm nước lưu lượng 1,8m3/h, chiều cao đẩy 21m, công suất 125W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, inox 2m3 nằm ngang 1895x1450x1230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
166 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
169 Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
170 Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
171 Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
172 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
173 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
174 Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
175 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
176 Cung cấp lắp đặt đầu nối ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Cung cấp lắp đặt đầu nối ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Cung cấp lắp đặt đầu nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
179 Cung cấp lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
182 Cung cấp lắp đặt van khóa hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Cung cấp lắp đặt van khóa hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
184 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
188 Lắp đặt Cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
189 Lắp đặt Cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
190 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Lắp đặt Cút nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
192 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
193 Lắp đặt Cút + Tê nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
194 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
195 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
197 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
198 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
199 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
200 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
201 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
202 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
203 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
204 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
205 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
206 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,408 m3
207 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 m3
208 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
209 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,535 m2
210 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,535 m2
211 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,281 m2
212 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,405 m2
213 Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
214 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
215 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
216 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 m3
217 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
218 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
219 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
220 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m3
221 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 100m
222 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
223 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,864 m3
224 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m3
225 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
226 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
227 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
228 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
229 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 m3
230 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
231 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
232 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
233 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m3
234 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
235 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
236 Sơn tường trụ đường, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->