Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 19:01:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,689,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5.278,71 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.272,43 | m3 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ (chiều dày cào bóc 5cm), vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.335,21 | m2 |
| 4 | Lu lèn móng đường cũ, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 8859:2011 | 10.603,58 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 | TCVN 8817-2011;Theo hồ sơ thiết kế | 10.603,58 | m2 |
| 6 | Mặt đường BTNC19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 10.603,58 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817-2011; Theo hồ sơ thiết kế | 12.263,89 | m2 |
| 8 | Mặt đường BTNP12,5 PMB-III dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | 22TCN 356-2006 | 14.758,84 | m2 |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | TCVN 8817-2011; Theo hồ sơ thiết kế | 4.218,26 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm đen Dmax19 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCCS 06:2013/TCĐBVN | 1.660,31 | m2 |
| 11 | Mặt đường BTNP12,5 PMB-III dày 2.5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | 22TCN 356-2006 | 63 | m2 |
| B | Gia cố lề, rãnh dọc bổ sung | |||
| 1 | Bê tông lề đường M200 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 17,87 | m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,09 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mương M150 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 39,23 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mương M150 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 47,97 | m3 |
| 5 | Đào đất mương dọc, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 361,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đã bao gồm công tác đào, vận chuyển đất về đắp tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 129,13 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | TCVN4453:1995 | 19,66 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ d<=10mm | TCVN4453:1995 | 1,586 | Tấn |
| 9 | Bê tông đan mương M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 23,83 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d<10mm | TCVN 9115:2012 | 1,433 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d<18mm | TCVN 9115:2012 | 3,43 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 199 | Tấm |
| C | Sửa chữa hư hỏng mặt cầu Túy Loan | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 111,2 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 3 | Phá bỏ lớp bê tông xi măng tạo phẳng dày 6cm và quét lớp dính bám bằng Vmat Latex HC 0,25 lít/m2 (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m2 |
| 4 | Bê tông tạo phẳng Vmat Ground M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | TCVN 8817-2011; Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m2 |
| 6 | Mặt đường BTNP12,5 PMB-III dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | 22TCN 356-2006 | 280 | m2 |
| D | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2016/BGTVT | 2,13 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2016/BGTVT | 143,05 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 3mm (sơn báo giảm tốc) | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2016/BGTVT | 33,4 | m2 |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2016/BGTVT | 1 | Hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi