Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 17:11:00 đến ngày 2020-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,626,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 3,241 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 19,414 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 16,59 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 18,689 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | E-HSMT Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 22,396 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 5,067 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,687 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | E-HSMT Chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,996 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,96 | tấn |
| 13 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | E-HSMT Chương V | 43,087 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | E-HSMT Chương V | 47,269 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 13,207 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 15,188 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 1,381 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,557 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 1,792 | tấn |
| 20 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 33,79 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 33,79 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 2,041 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 24,158 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 1,56 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 10,457 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 1,653 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 0,528 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 0,615 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 1,917 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 25,536 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 3,121 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<= 10 mm, cao <= 16m | E-HSMT Chương V | 1,057 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<= 18 mm, cao <= 16m | E-HSMT Chương V | 1,723 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 3,185 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 71,108 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 5,372 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | E-HSMT Chương V | 7,383 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 2,21 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | E-HSMT Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 0,339 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | E-HSMT Chương V | 0,04 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,526 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | E-HSMT Chương V | 0,034 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | E-HSMT Chương V | 0,179 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 93,118 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 27,075 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=33cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 16,303 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 528,656 | m2 |
| 50 | Trát chi tiết cột ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 148,836 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | E-HSMT Chương V | 691,096 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | E-HSMT Chương V | 220,374 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | E-HSMT Chương V | 218,47 | m2 |
| 54 | Trát trần, VXM M75, PC30 | E-HSMT Chương V | 537,2 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô, VXM cát mịn M75, PC30 | E-HSMT Chương V | 29,5 | m2 |
| 56 | Gờ ngắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 78,56 | m |
| 57 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 289,68 | m |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 897,866 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 1.476,266 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 0,642 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 4,547 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 29,495 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 29,495 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | E-HSMT Chương V | 434,436 | m2 |
| 65 | Lát gạch lá nem 300x300 mm | E-HSMT Chương V | 80,968 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | E-HSMT Chương V | 35,553 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | E-HSMT Chương V | 119,048 | m2 |
| 68 | ốp đá granite | E-HSMT Chương V | 36,45 | m2 |
| 69 | Lan can cầu thang nan thép hộp 40x40x2; 20x12x1,4 - tay vịn théo tròn D60 - sơn hoàn chỉnh | E-HSMT Chương V | 6,772 | m2 |
| 70 | Lan can hành lang nan sắt hộp 20x20x1,1 + tay vịn thép hộp 40x80x2 - sơn hoàn chinh | E-HSMT Chương V | 28,766 | m2 |
| 71 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT Chương V | 373,323 | m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | E-HSMT Chương V | 1,203 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 1,203 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT Chương V | 104,46 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | E-HSMT Chương V | 2,394 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc mái | E-HSMT Chương V | 40,4 | m |
| 77 | Ke chống bão (5 cái/m2) | E-HSMT Chương V | 1.197 | cái |
| 78 | Thang lên mái | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Năp tôn thang lên mái | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 80 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | E-HSMT Chương V | 35,64 | m2 |
| 81 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | E-HSMT Chương V | 17,01 | m2 |
| 82 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm | E-HSMT Chương V | 51,3 | m2 |
| 83 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất - kính dày 5mm | E-HSMT Chương V | 2,16 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường kính dày 6,38mm | E-HSMT Chương V | 3,24 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 16x16 ( bao gồm sơn và lắp dựng ) | E-HSMT Chương V | 53,46 | m2 |
| 86 | Ô thoáng hiên chơi bằng sắt hộp 40x80x2 + sơn hoàn chỉnh | E-HSMT Chương V | 6,48 | m2 |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | E-HSMT Chương V | 33 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | E-HSMT Chương V | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 - công tắc đảo chiều | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | E-HSMT Chương V | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 24 | bộ |
| 93 | Hộp áptomat âm tường 5modull | E-HSMT Chương V | 7 | hộp |
| 94 | Aptomat 1P/10A | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 95 | Aptomat 1P/16A | E-HSMT Chương V | 20 | cái |
| 96 | Atomat 2P-32A | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 97 | Dâu Cu/ 2x4mm2 | E-HSMT Chương V | 97 | m |
| 98 | Dâu Cu/ 2x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 318 | m |
| 99 | Dâu Cu/ 2x15mm2 | E-HSMT Chương V | 359 | m |
| 100 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | E-HSMT Chương V | 103 | m |
| 101 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 318 | m |
| 102 | Dây tiếp địa 1x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 359 | m |
| 103 | ống ghen cứng D20+ phụ kiện | E-HSMT Chương V | 619,2 | m |
| 104 | Đế âm | E-HSMT Chương V | 55 | cái |
| 105 | ống ghen mềm D20 | E-HSMT Chương V | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | E-HSMT Chương V | 6 | máy |
| 107 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 108 | Ống ga D16 | E-HSMT Chương V | 18 | m |
| 109 | ống PVC D21 | E-HSMT Chương V | 0,19 | 100m |
| 110 | Tủ điện tổng | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Dây Cu/ 2x16mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 112 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 113 | Đào rãnh tiếp địa, đất C3 | E-HSMT Chương V | 6,075 | m3 |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | E-HSMT Chương V | 11 | cái |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | E-HSMT Chương V | 3 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | E-HSMT Chương V | 110 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | E-HSMT Chương V | 15 | m |
| 118 | Hộp kiểm tra | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 6,075 | m3 |
| 120 | ống PPR D32 | E-HSMT Chương V | 0,4 | 100m |
| 121 | ống PPR D25 | E-HSMT Chương V | 1,15 | 100m |
| 122 | Tê PPR D32 | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 123 | Tê PPR D25 | E-HSMT Chương V | 35 | cái |
| 124 | Cút PPR D32 | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 125 | Cút PPR D25 | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 126 | Cút ren trong PPR D25 | E-HSMT Chương V | 42 | cái |
| 127 | Nút bịt PPR D32 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 128 | Nút bịt PPR D25 | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 129 | Côn thu PPR D32x25 | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 130 | Côn PPR D32 | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 131 | Côn PPR D25 | E-HSMT Chương V | 24 | cái |
| 132 | Van khóa D32 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 133 | Van khóa D25 | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 134 | Van phao D32 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 135 | Van 1 chiều D32 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 136 | ống PVC D110 | E-HSMT Chương V | 0,26 | 100m |
| 137 | ống PVC D90 | E-HSMT Chương V | 0,13 | 100m |
| 138 | ống PVC D75 | E-HSMT Chương V | 0,18 | 100m |
| 139 | ống PVC D60 | E-HSMT Chương V | 0,37 | 100m |
| 140 | ống PVC D34 | E-HSMT Chương V | 0,09 | 100m |
| 141 | Tê PVC D110 | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 142 | Tê PVC D90 | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 143 | Tê PVC D60 | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 144 | Cút PVC D110 | E-HSMT Chương V | 14 | cái |
| 145 | Cút PVC D90 | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 146 | Cút PVC D75 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 147 | Cút PVC D60 | E-HSMT Chương V | 42 | cái |
| 148 | Cút PVC D34 | E-HSMT Chương V | 24 | cái |
| 149 | Côn PVC D110 | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 150 | Côn PVC D90 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 151 | Côn PVC D75 | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 152 | Côn PVC D60 | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 153 | Côn PVC D34 | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 154 | Côn PVC D110x90 | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 155 | Côn PVC D90x60 | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 156 | Côn PVC D60x34 | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=89 mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=76 mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 160 | Ga thu nước sàn D60 | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 161 | Tê thông tắc PVC D110 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 162 | Đai giữ ống | E-HSMT Chương V | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 6 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT Chương V | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | E-HSMT Chương V | 1 | bể |
| 171 | Bơm nước sinh hoạt Q=5.0m3/h, h=33m | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Bình nóng lạnh 30L | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 173 | ống PVC D150 | E-HSMT Chương V | 0,98 | 100m |
| 174 | ống PVC D110 | E-HSMT Chương V | 1,05 | 100m |
| 175 | Cút PVC D110 | E-HSMT Chương V | 32 | cái |
| 176 | Rọ chắn rác D110 | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 177 | Côn PVC D150 | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 178 | Côn PVC D110 | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 179 | Đai ống | E-HSMT Chương V | 24 | cái |
| 180 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 1,512 | m3 |
| 182 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 0,646 | m3 |
| 183 | Ván khuôn bê tông lót | E-HSMT Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 184 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,833 | m3 |
| 185 | Ván khuôn bê tông đáy bể | E-HSMT Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 186 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: 6x10,5x22cm, VXM M75 | E-HSMT Chương V | 3,385 | m3 |
| 187 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 38,052 | m2 |
| 188 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 3,31 | m2 |
| 189 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT Chương V | 38,052 | m2 |
| 190 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | E-HSMT Chương V | 0,563 | m3 |
| 191 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | E-HSMT Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 192 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,041 | tấn |
| 193 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 195 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 196 | ống thông hơi - dẫn bể | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m ( dự kiến hoàn thiện 3 tháng ) | E-HSMT Chương V | 5,415 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | E-HSMT Chương V | 2,993 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 2,724 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 0,851 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 2,457 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 9,576 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ | E-HSMT Chương V | 9,576 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | E-HSMT Chương V | 48,25 | m3 |
| 7 | Thảm cỏ | E-HSMT Chương V | 193 | m2 |
| 8 | Lấp đất chân móng bó hè | E-HSMT Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | E-HSMT Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 10 | Lớp nilon tái sinh | E-HSMT Chương V | 257,2 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 25,72 | m3 |
| 12 | Làm khe co giãn - chỉ bố trí khe ngang | E-HSMT Chương V | 85,733 | m |
| 13 | Đào móng, máy đào <= 1,6 m3, rộng <= 10 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 2,132 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 23,69 | m3 |
| 15 | Lớp lót đá dăm 4x6 | E-HSMT Chương V | 13,537 | m3 |
| 16 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 77,306 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 2,76 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,023 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,125 | tấn |
| 21 | Lan can hồ tay vịn thép D60, thanh đứng D60, thanh ngang D21 thép tráng kẽm | E-HSMT Chương V | 25,752 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT Chương V | 25,752 | m2 |
| 23 | Vét bùn ao bằng máy | E-HSMT Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 24 | Vét bùn thủ công | E-HSMT Chương V | 4,268 | m3 |
| 25 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,672 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 27 | Đào móng, máy đào <= 1,6 m3, rộng <= 10 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 0,958 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 10,644 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 3,696 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 6,912 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông đáy bể | E-HSMT Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | E-HSMT Chương V | 0,012 | tấn |
| 33 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=18mm | E-HSMT Chương V | 0,921 | tấn |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 6,336 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | E-HSMT Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,283 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,678 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,455 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,009 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,048 | tấn |
| 42 | Bê tông nắp bể, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 3,557 | m3 |
| 43 | Ván khuôn nắp bể | E-HSMT Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép nắp bể, đường kính <=10mm | E-HSMT Chương V | 0,472 | tấn |
| 45 | Bê tông nắp bể đúc sẵn đá 1x2, M250, PC40 | E-HSMT Chương V | 0,036 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tấm nắp bể | E-HSMT Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 48 | Trát bể, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 120,992 | m2 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,328 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 2,661 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển bùn đổ đi, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | E-HSMT Chương V | 0,427 | 100m3 |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc hội đồng <br/>KT: 5500x2200x760 mm<br/>Bàn họp quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong. yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu, | E-HSMT Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế ngồi làm việc bàn hội đồng Hãng sản xuất: NT 190 | E-HSMT Chương V | 25 | Cái |
| 3 | Bục để tượng Bác KT: 670x500x1300 mm, bằng gỗ CN sơn phủ PU | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ giáo viên KT: 915*452*1830 | E-HSMT Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Bảng kế hoạch, phân công chuyên môn KT: 3200x1250 mm, màu trắng có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp dày 15 mm | E-HSMT Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ trên kính dưới đặc KT: 1000x452x1830 mm Tủ đứng cánh mở 2 khoang, 2 cánh kính, khoang trên có 2 đợt ở giữa. | E-HSMT Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng KT: 2000x1000x760 mm. Bàn lãnh đạo mặt lượn cong, có tấm PVC trang trí. Yếm ghép hộp lượn cong. | E-HSMT Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Ghế xoay lãnh đạo KT: 700*680*1100/1160 Ghế xoay da lưng trung, chân sao hợp kim nhôm/mạ. | E-HSMT Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Tủ đựng đồ dùng học sinh 20 ô | E-HSMT Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Phông, rèm cửa | E-HSMT Chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Bảng lịch phân công công tác | E-HSMT Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Bảng kế hoạch chuyên môn | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bảng sinh hoạt hàng ngày | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bảng quy định chức năng nhiệm vụ | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bảng tiêu chuẩn đánh giá xếp loại GV | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bảng theo dõi thi đua | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Máy tính | E-HSMT Chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Máy in | E-HSMT Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Bàn máy tính | E-HSMT Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Điều hòa 2 chiều 18000 BTU | E-HSMT Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU | E-HSMT Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Bình nóng lạnh 30 lít | E-HSMT Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Chiếu ngủ học sinh | E-HSMT Chương V | 30 | Đôi |
| 24 | Tivi 49 inch | E-HSMT Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Tivi 4K 55 inch | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Amly Karaoke | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Loa | E-HSMT Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Micro không dây | E-HSMT Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Sạp ngủ học sinh | E-HSMT Chương V | 30 | Cái |
| 30 | Bàn ghế học sinh | E-HSMT Chương V | 30 | Bộ |
| 31 | Giá góc đựng đồ | E-HSMT Chương V | 10 | Cái |
| 32 | Giá phơi khăn bằng Inox | E-HSMT Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Giá để dép bằng Inox | E-HSMT Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Tủ nấu cơm công nghiệp 30 kg | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Bục phát biểu | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi