Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200515913-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bắc Sơn
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200502665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 14:36:00 đến ngày 2020-05-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà văn hóa
1 Tháo dỡ cửa đi (cửa gỗ) phục vụ công tác thay mới cửa 29,44 m2
2 Đục tường tháo dỡ bản lề chôn tường 3 công
3 Cạo gỉ, vệ sinh hoa sắt cửa sổ (tính cạo 2 mặt) 60,48 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà 962,7563 m2
5 Cạo, vệ sinh tường ngoài nhà 543,4976 m2
6 Cạo, vệ sinh trần ngoài nhà 131,7524 m2
7 Cạo, vệ sinh dầm ngoài nhà 73,7394 m2
8 Cạo, vệ sinh trụ cột ngoài nhà 105,9232 m2
9 Cạo, vệ sinh trần thạch cao hiện trạng 198,88 m2
10 Cạo, vệ sinh bạo cửa 39,204 m2
11 Cạo, vệ sinh và sơn lại bộ chữ tên nhà văn hóa 1 bộ
12 Cạo, vệ sinh phần tường ốp gạch thẻ 7,623 m2
13 Cạo, vệ sinh nền granito sân khấu 46,962 m2
14 Mài bóng lại nền granito sân khấu 46,962 m2
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75 0,1639 m3
16 Trát tường lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,7768 m2
17 Con tiện bê tông hành lang 8 ck
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 547,2801 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 1.512,2553 m2
20 Sơn hoa sắt cửa sổ 60,48 m2
21 Sản xuất cửa pano gỗ 26,91 m2
22 Lắp dựng cửa không khuôn 26,91 m2
23 Phụ kiện khóa cửa 12 bộ
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,6994 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,9888 100m2
26 Vệ sinh, bảo dưỡng và lắp hoàn trả lại toàn bộ quạt trần 14 cái
27 Đèn Led D300 24W 9 bộ
28 Đèn Dowlight 9W 40 bộ
29 Aptomat MCB 1P-32A 10 cái
30 Aptomat MCB 1P-16A 3 cái
31 Aptomat MCB 3P-125A 1 cái
32 Tủ điên phòng 3/6 LA 1 tủ
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 50 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 400 m
35 Nẹp vuông 2P5 (14x25mm) 245 m
36 Nẹp vuông 2P(10x20mm) 25 m
B Hạng mục 2: San lấp
1 San lấp cát đen đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,308 100m3
C Hạng mục 3: Thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 1,0246 100m3
2 Đào móng ga, đất cấp II, bằng thủ công 2,8453 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, bằng thủ công 21,4075 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,0238 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh 0,1632 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 10,735 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,2701 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 17,8024 m3
9 Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 120,784 m2
10 Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 50,02 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga 0,2444 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 1,9684 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3918 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh 0,8138 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 6,5798 m3
16 Lắp dựng tấm đan rãnh 136 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 55,4152 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,7129 100m3
D Hạng mục 4: Sân bê tông
1 Rải lớp Nilon lót 770,7 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 77,07 m3
3 Lát gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 770,7 m2
4 Lật bỏ lớp gạch lát hiện trạng 177,2 m2
5 Láng vữa xi măng tạo phẳng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 177,2 m2
6 Lát gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 177,2 m2
7 Chặt cây để phá dỡ bồn hoa 2 cây
8 Đào gốc cây để phá dỡ bồn hoa 2 gốc cây
9 Di chuyển cây về nơi tập kết 1 công
10 Phá dỡ tường bồn hoa 0,829 m3
11 Phá bê tông lót bồn hoa 0,3956 m3
12 Cắt sân bê tông đào đất làm bồn hoa 28,8 m
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 2,6863 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 5,6285 m3
15 Trát tường bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 97,2192 m2
16 Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 39,2688 m2
17 Phá dỡ tường bờ gô 2,4365 m3
18 Phá dỡ bê tông lót bờ gô 1,8606 m3
19 Đào móng bằng máy, đất cấp I, chiều sâu đào trung bình 30 cm 0,0626 100m3
20 Đào móng, đất cấp I chiều sâu đào trung bình 30 cm bằng thủ công 1,5641 m3
21 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,7 m vào đất cấp II 17,5959 100m
22 Vét bùn đầu cọc 2,6068 m3
23 Đắp cát đen phủ đầu cọc 2,6068 m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,6068 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 9,6521 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bờ gô, vữa XM mác 75 5,8104 m3
27 Trát tường bờ gô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 48,02 m2
28 Ốp gạch thẻ bờ gô, vữa XM cát mịn mác 75 18,865 m2
29 Dóc lớp vữa trát tường bờ gô hiện trạng 56,772 m2
30 Ốp gạch thẻ bờ gô, vữa XM cát mịn mác 75 56,772 m2
E Hạng mục 5: Tường rào xây mới
1 Đào móng tường rào, đất cấp II, bằng máy 0,3075 100m3
2 Đào móng tường rào, đất cấp II , bằng thủ công 7,6877 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,9568 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0896 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 14,3808 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,1344 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,045 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,165 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,2176 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 18,1433 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,203 100m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220, xây tường rào , cao <=4 m, vữa XM mác 75 10,3242 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào 110, vữa XM mác 75 5,0019 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường 0,1344 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,032 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,11 tấn
17 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 0,7392 m3
18 Trát trụ tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 29,12 m2
19 Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 176,204 m2
20 Trát giằng, vữa XM mác 75 16,646 m2
21 Sơn giằng tường rào không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 16,646 m2
22 Sơn cột không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 29,12 m2
23 Sơn tường rào không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 176,204 m2
F Hạng mục 6: Tường rào cải tạo
1 Tháo dỡ hoa sắt tường rào hiện trạng 22,24 m2
2 Cạo, vệ sinh tường rào 113,4431 m2
3 Cạo, vệ sinh giằng tường rào 53,7261 m2
4 Cạo, vệ sinh trụ tường rào 25,818 m2
5 Cạo, vệ sinh mái ngói 1 công
6 Vệ sinh trụ cổng 1 công
7 Cạo, vệ sinh cánh cổng hiện trạng 11,424 m2
8 Quét vôi ve tường rào 192,9872 m2
9 Sơn lại cánh cổng sau khi cạo gỉ 11,424 m2
10 Sản xuất cột thép hộp tường rào 0,0651 tấn
11 Lắp dựng cột thép tường rào 0,0651 tấn
12 Sơn cột thép tường rào 1,3518 m2
13 Sản xuất hoa sắt tường rào 0,2927 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt tường rào 21,824 m2
15 Sơn hoa sắt tường rào 20,7204 m2
16 Bu long M14 liên kết chân tường rào với thép tấm 12 ck
G Hạng mục 7: Phá dỡ kho + vệ sinh
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng hiện trạng 22,2116 m2
2 Tháo dỡ xà gồ mái 0,0174 tấn
3 Phá dỡ tường nhà kho, vệ sinh 12,2368 m3
4 Di chuyển mái, xà gồ về nơi tập kết 1 công
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 12,2368 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12,2368 m3
H Hạng mục 8: Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I 0,2308 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cát 5,7707 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,7 m, mật độ 25c/m2 vào đất cấp II 12,8106 100m
4 Vét bùn đầu cọc 1,8979 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc 1,8979 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng 0,0254 100m2
7 Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,8979 m3
8 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1206 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,3945 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,4042 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 0,1276 100m2
12 Bê tông móng, mác 200 6,0802 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0973 100m2
14 Bê tông giằng chống thấm, dầm bể phốt, mác 200 1,092 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng dưới giằng chống thấm, vữa XM mác 75 5,1551 m3
16 Trát tường móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,645 m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ngăn bể phốt, vữa XM mác 75 0,355 m3
18 Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 10,0299 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu chống thấm bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,688 m2
20 Quét nước ximăng 2 nước 13,7179 m2
21 Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 0,528 m3
22 Cốt thép tấm đan 0,0678 tấn
23 Ván khuôn tấm đan 0,0272 100m2
24 Lắp đặt tấm đan 8 cái
25 Đắp cát nền móng công trình 3,2818 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1786 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,022 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,201 m3
29 Ván khuôn xà dầm 0,295 100m2
30 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 1,187 m3
31 Cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, 0,0545 tấn
32 Cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, 0,1824 tấn
33 Ván khuôn sàn 0,1921 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm 0,2329 tấn
35 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 2,1674 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220, vữa XM mác 75 9,5055 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 110, vữa XM mác 75 2,2749 m3
38 Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,2684 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 0,3984 m3
40 Trát tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,4895 m2
41 Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 4,116 m2
42 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 60,9762 m2
43 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,17 m2
44 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 75,239 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 29,5 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 19,21 m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm 0,0063 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, 0,0158 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,0307 100m2
50 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1628 m3
51 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 14,7693 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 51,9594 m2
53 Công tác ốp gạch viền tường, gạch ceramic 100x250mm 2,157 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 47,88 m
55 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 13,2 m
56 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,1172 m2
57 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,0426 m2
58 Sơn dầm, trần, má cửa, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,88 m2
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 19,012 m2
60 Láng nền mái tạo độ dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 19,012 m2
61 Cửa nhựa lõi thép 7,86 m2
62 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 7,86 m2
63 Phụ kiện cửa đi 4 bộ
64 Phụ kiện cửa sổ 5 bộ
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 1,12 m2
66 Bộ giá đỡ chậu rửa bằng inox 2 bộ
67 Lắp đặt đèn ốp trần D320 bóng túyp tròn 36 W 2 bộ
68 Công tắc đơn + đế âm tường 2 cái
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 20 m
71 Lắp đặt ống ghen mềm D16-32 50 m
72 Đục tường chôn ống đi dây dẫn 50 m
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm 3 hộp
74 Lắp đặt chậu xí bệt (cả vòi vệ sinh) 2 bộ
75 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh 2 cái
76 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
77 Lắp đặt kệ kính - hộp xà phòng 2 cái
78 Lắp đặt hộp xà phòng 2 cái
79 Lắp đặt van 1 chiều D20 1 cái
80 Lắp đặt cút PP-R d=20mm 10 cái
81 Lắp đặt măng xông PP-R, d=20mm 2 cái
82 Lắp đặt tê PP-R, d=20mm 6 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PP-R, d=20mm 0,45 100m
84 Lắp đặt phễu thu inox D60 3 cái
85 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm 0,07 100m
86 Lắp đặt côn nhựa D90-42mm 1 cái
87 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60mm 4 cái
88 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm 3 cái
89 Lắp đặt tê nhựa U.PVC D60mm 1 cái
90 Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D60mm 4 cái
91 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm 0,15 100m
92 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm 0,09 100m
93 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60mm 3 cái
94 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm 2 cái
95 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110mm 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa U.PVC D90mm 3 cái
97 Lắp đặt tê nhựa U.PVC D60mm 2 cái
98 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm 0,08 100m
99 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm 0,1 100m
100 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm 0,15 100m
I Hạng mục 9: Thiết bị
1 Bàn hội trường chân lượn cong tạo dáng mềm mại, yếm bàn có trang trí phào gỗ, yếm sát đất, KT: R2000xS600xC750 7 bộ
2 Ghế hội trường chất liệu bằng gỗ Sồi Nga (Tần Bì) - Hoặc tương đương tự nhiên. KT: KT: R430xS520xC1050 100 bộ
3 Bục tượng bác gỗ công nghiệp, Sản phẩm được thiết kế mẫu mã đẹp, sơn PU cao cấp, KT: (D980 x W800 x H1900)mm 1 bộ
4 Tượng bác thạch cao sơn nhũ mạ đồng KT: 800 x 650 x 400 1 bộ
5 Bục phát biểu gỗ công nghiệp, Sản phẩm được thiết kế mẫu mã đẹp, sơn PU cao cấp, KT:R800xS600xC1200 1 bộ
6 Thay mới hệ thống phông, mành rèm, cờ sao, búa liềm 1 bộ
7 Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ 1 trọn gói
8 Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh, bảo hành 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->