Gói thầu: Gói thầu số 38: Thi công xây dựng nền mặt đường và thoát nước thải, thoát nước mưa tuyến đường Nguyễn Bính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514521-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 38: Thi công xây dựng nền mặt đường và thoát nước thải, thoát nước mưa tuyến đường Nguyễn Bính
Số hiệu KHLCNT 20200513807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tạm ứng nguồn vốn từ tài khoản tiền gửi của Sở Tài chính (khu A) theo nội dung Công văn số 5391/UBND-XD ngày 12/07/2017 và Công văn số 5556/UBND-XD ngày 01/08/2019 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 16:41:00 đến ngày 2020-05-18 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,671,621,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH
B PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
C 1. Phần mặt đường chính
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V của E-HSMT 29,594 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 24,608 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt (Cường độ R=12KN/m) Chương V của E-HSMT 20,5511 100m2
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công, máy thi công) Chương V của E-HSMT 19,523 100m3
5 Đắp nền đường, K = 0,95 (chỉ tính vật tư) Chương V của E-HSMT 18,7147 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 4,896 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Chương V của E-HSMT 23,6107 100m3
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại dệt (cường độ R=100KN/m) Chương V của E-HSMT 20,5511 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 35cm, K=0,98 Chương V của E-HSMT 3,4238 100m3
10 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Chương V của E-HSMT 21,821 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 20cm, K=0,98 Chương V của E-HSMT 9,4997 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 31,879 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Chương V của E-HSMT 31,879 100m2
D 2. Phần gia cố sạt nền đường
1 Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất, không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 13,6 100m
2 Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) Chương V của E-HSMT 1,0998 tấn
3 Khấu hao cọc thép tấm (Chỉ tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,9655 tấn
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 13,6 100m
E PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
F 1. Phần hố ga
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 18,53 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 9,255 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,275 100m3
4 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 325,5848 100m
5 Đắp cát đệm đầu cừ (sử dụng cát đào móng) Chương V của E-HSMT 28,0431 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 28,043 m3
7 Ván khuôn móng bằng thép Chương V của E-HSMT 7,7576 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 6,1264 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,4867 tấn
10 Lắp đặt thép góc giằng hố ga dày 4mm Chương V của E-HSMT 1,0344 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 73,862 m3
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,96 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 150,8 m2
14 Cung cấp, lắp đặt sắt STK D20 thang vét bùng Chương V của E-HSMT 138,32 Kg
G 2. Phần gối cống và lắp đặt ống cống
1 Lắp dựng gối cống D1500 bê tông đúc sẵn bằng máy Chương V của E-HSMT 10 cái
2 Lắp dựng gối cống D1800 bê tông đúc sẵn bằng máy Chương V của E-HSMT 110 cái
3 Lắp đặt ống PVC D400 dày 8mm Chương V của E-HSMT 0,055 100m
4 Tháo dở ống BTLT D1500 (chiều dài 6,5m, tạm tính đoạn ống dài 4m, Nhân công và máy thi công nhân hệ số 0,6) Chương V của E-HSMT 1,625 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống BTLT vỉa hè D1500, đoạn ống dài 3m Chương V của E-HSMT 1 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống BTLT vỉa hè D1500, đoạn ống dài 3,5m Chương V của E-HSMT 1 1 đoạn ống
7 Cung cấp ống BTLT H30-XB80 D1500 Chương V của E-HSMT 13,5 m
8 Lắp đặt ống BTLT H30-XB80 D1500, đoạn ống dài 3m Chương V của E-HSMT 4 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống BTLT H30-XB80 D1500, đoạn ống dài 1,5m Chương V của E-HSMT 1 đoạn
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm Chương V của E-HSMT 3 mối nối
11 Tháo dở ống BTLT D1800 (chiều dài 184m, tạm tính đoạn ống 4m, Nhân công và máy thi công nhân hệ số 0,6) Chương V của E-HSMT 46 1 đoạn ống
12 Cung cấp ống BTLT vỉa hè D1800 (tận dụng 70% ống hiện hữu), chỉ tính vật tư Chương V của E-HSMT 52,5 m
13 Lắp đặt ống BTLT vỉa hè D1800, đoạn ống dài 3m Chương V của E-HSMT 56 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống BTLT vỉa hè D1800, đoạn ống dài 2,5m Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống BTLT vỉa hè D1800, đoạn ống dài 2m Chương V của E-HSMT 5 1 đoạn ống
16 Lắp đặt ống BTLT vỉa hè D1800, đoạn ống dài 1m Chương V của E-HSMT 1 đoạn
17 Cung cấp ống BTLT H30-XB80 D1800 (tính mới vật tư 100%) Chương V của E-HSMT 24 m
18 Lắp đặt ống BTLT H30-XB80 D1800, đoạn ống dài 3m Chương V của E-HSMT 8 1 đoạn ống
19 Cung cấp ống BTLT H30-XB80 D800 (tính mới vật tư 100%) Chương V của E-HSMT 4 m
20 Lắp đặt ống BTLT H30-XB80 D800, đoạn ống dài 4m Chương V của E-HSMT 1 1 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1800mm Chương V của E-HSMT 67 mối nối
H 3. Nắp đan hố ga, hố thu
1 Lắp đặt cốt thép tấm đan fi <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,6939 tấn
2 Lắp đặt cốt thép tấm đan fi <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0359 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1988 100m2
4 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,13 m3
5 Lắp đặt thép góc nắp hố ga dày 4mm Chương V của E-HSMT 1,3188 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Chương V của E-HSMT 36 cái
7 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm dày 3mm Chương V của E-HSMT 10 cái
I 4. Phần xây nâng hố ga hiện hữu
1 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,2171 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1206 tấn
3 Lắp đặt thép góc hố ga dày 4mm Chương V của E-HSMT 0,3417 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,8894 m3
J PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
K 1. Phần hố ga
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,28 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công, máy thi công) Chương V của E-HSMT 3,748 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 (tận dụng 70% cát đào, chỉ tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,752 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Chương V của E-HSMT 0,752 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2548 100m3
6 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 21,9283 100m
7 Đắp cát đệm đầu cừ (tận dụng cát đào) Chương V của E-HSMT 2,916 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,916 m3
9 Ván khuôn móng bằng thép Chương V của E-HSMT 0,3672 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2669 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,221 m3
12 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,31 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 154 m2
L 2. Phần lắp đặt ống cống
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, ĐK 315mm, dày 15mm Chương V của E-HSMT 2,119 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
3 Lắp đặt nút bịt PVC, ĐK 140mm Chương V của E-HSMT 4 cái
M 3. Nắp đan hố ga
1 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,141 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0024 tấn
3 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,089 m3
4 Lắp đặt thép góc dày 4mm nắp hố ga Chương V của E-HSMT 0,0396 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 9 cái
N PHẦN VỈA HÈ
O Phần bó vỉa
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 9,18 m3
2 Ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 2,3207 100m2
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 35,46 m3
P Phần bó nền
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,84 m3
2 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,85 m3
3 Trát tường xây bó chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 235,725 m2
Q Phần bồn cây
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,76 m3
2 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,7456 m3
3 Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 83,6 m2
R Phần lát gạch
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng cát đào) Chương V của E-HSMT 4,178 100m3
2 Phát quang vỉa hè hiện hữu Chương V của E-HSMT 10,956 100m2
3 Tháo dở gạch vỉa hè (định mức tạm tính, lấy 50% nhân công) Chương V của E-HSMT 2.220,6 m2
4 Lát vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm (tận dụng lại 70% gạch hiện hữu) Chương V của E-HSMT 1.425,97 m2
5 Lát vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm (sử dụng gạch mới 30%) Chương V của E-HSMT 611,13 m2
6 Láng vỉa hè dày 2,5cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2.037,1 m2
S C. CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh<br/>Nhà thầu chào với giá trị cố định là: 222.458.174 đồng Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->