Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:57:00 đến ngày 2020-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,781,150,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | 9,949 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | 29,625 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | 17,122 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường đá cấp IV | 96,54 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp III | 59,79 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp IV | 195,02 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đá cấp IV | 57,591 | m3 | |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,2961 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II | 3,76 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | 808,49 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp IV | 567,86 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường đá cấp IV | 277,75 | m3 | |
| 5 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | 1.540,1216 | m3 | |
| 6 | Rải Nilon lớp cách ly | 9.625,76 | m2 | |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | 962,576 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 250,97 | m2 | |
| 9 | Thi công khe giãn | 240 | m | |
| 10 | Thi công khe co | 2.160 | m | |
| C | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,1 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D 400mm | 1 | đoạn ống | |
| 3 | Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | 3 | đoạn ống | |
| 4 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=800mm | 4 | đoạn ống | |
| 5 | Đào móng cống đất cấp II | 2,9 | m3 | |
| 6 | Đào móng cống đất cấp III | 151,531 | m3 | |
| 7 | Đào móng cống đất cấp IV | 157,472 | m3 | |
| 8 | Đào móng cống đá cấp IV | 40,031 | m3 | |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 126,99 | m3 | |
| 10 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | 133,73 | m3 | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | 15,05 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,31 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông dài 2m - Đường kính ≤400mm | 12 | đoạn ống | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK <=800cm | 4 | đoạn ống | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mm | 11 | đoạn ống | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg- Bốc xếp lên | 23,0005 | cấu kiện | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | 23,0005 | cấu kiện | |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 18 | mối nối | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 10 | đoạn ống | |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 8 | mối nối | |
| 21 | Đắp đất sét dẻo | 2,77 | m3 | |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 21,61 | m3 | |
| 23 | Xây thân kè bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 | 16,5 | m3 | |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | 2,39 | m3 | |
| 25 | Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 5,89 | m3 | |
| 26 | Ống thoát nước PVC, D10cm | 7 | m | |
| 27 | Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | 14,1 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 12 | m | |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,85 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt tấm đan | 7 | cấu kiện | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,1197 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 10,86 | m2 | |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,94 | m3 | |
| E | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Đào khuôn rãnh đất cấp IV | 31,25 | m3 | |
| 2 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4, PCB40, dày 10cm | 78,05 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 223,34 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi