Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 08:23:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,191,340,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất để đắp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp 1 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0446 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,2738 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày 20cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 608,91 | M3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, K=0,85 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8351 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2055 | 100M3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cm, K>=0,98 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4072 | 100M3 |
| 7 | Trãi tấm nylong phân cách lớp móng CPĐD và lớp BTXM mặt đường | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17.160 | M2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 12cm | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.059,2 | M3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3152 | 100M2 |
| 10 | SXLD cốt thép mặt đường đường kính <=10mm | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5109 | Tấn |
| 11 | Cắt khe co giãn mặt đường rộng 1cm, cao 4cm | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 425,8 | 10m |
| 12 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4,5m, ngọn >=4,2cm, đất cấp 1 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,29 | 100M |
| 13 | Cừ tràm nẹp ngang L>=4,5m (50% công đóng đứng) | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,018 | 100M |
| 14 | SXLD cốt thép buộc Þ6 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0997 | Tấn |
| 15 | Trải vải địa kỹ thuật gia cố ao mương | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100M2 |
| 16 | Đào đất hố móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báo | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | M3 |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ đá 1x2 M200 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,519 | M3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 M200 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,179 | M3 |
| 19 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đkính <=10mm | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | Tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc tiêu | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | 100M2 |
| 21 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | Cái |
| 22 | Sơn cọc tiêu bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,555 | M2 |
| 23 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,475 | M2 |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm gia cố L=4,5m, Dng>=4,2cm (gia cố bản đáy) | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 417,1275 | 100M |
| 2 | Vét bùn đầu cừ | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,078 | M3 |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,078 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,078 | M3 |
| 5 | Bê tông gối đỡ cống, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | M3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 600mm | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100M |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,705 | M3 |
| 9 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8001 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6237 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 06mm | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0628 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 10mm | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3209 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1765 | Tấn |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào, V <= 0,4m3, đất cấp I | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4568 | 100M3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4384 | 100M3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5569 | 100M3 |
| 18 | Đóng cọc tràm gia cố L=4,5m, Dng>=4,2cm (bổ sung 2 đầu tường) | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,45 | 100M |
| 19 | Nẹp cừ tràm gia cố L=4,5m, Dng>=4,2cm (bổ sung 2 đầu tường) | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | 100M |
| 20 | Thép buộc Þ6mm | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0979 | Tấn |
| 21 | Trải vải địa kỹ thuật quấn đất đắp gia cố phía sông | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7348 | 100M2 |
| 22 | Đóng cừ dừa gia cố L=9,0m, Dng>=25cm | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100M |
| 23 | Nẹp cừ dừa gia cố L=9,0m, Dng>=25cm | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100M |
| 24 | Lắp đặt Cáp neo không rỉ Þ12, L=1,5m | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,68 | Kg |
| 25 | Cung cấp cáp neo không rỉ Þ12, L=1,5m | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | M |
| 26 | Cung cấp ốc siết cáp Þ12 | Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi