Gói thầu: Thi công xây dựng công trình lộ GTNT tuyến trạm Y tế - Mười thum - Thầy Ban (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình lộ GTNT tuyến trạm Y tế - Mười thum - Thầy Ban (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 16:24:00 đến ngày 2020-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,041,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM3+300 ĐẾN KM5+359.69 | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Phần mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,481 | 100M3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 23,916 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,811 | 100M3 |
| 6 | Lớp CPĐD loại II | Chương V của E-HSMT | 8,716 | 100M3 |
| 7 | Đan mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 25,101 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,973 | 100M2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 59,128 | 100M2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 590,8 | M3 |
| 12 | Gia cố | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 13 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 334,605 | 100M |
| 14 | Cung cấp cừ tràm nẹp, giằng | Chương V của E-HSMT | 14,005 | 100M |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt mê bồ | Chương V của E-HSMT | 10,228 | 100M2 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 12,762 | 100M3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,486 | 100M3 |
| 18 | VIII. Cọc tiêu, biển báo | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 19 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,328 | M3 |
| 20 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,328 | M3 |
| 21 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,958 | M3 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 15,75 | M2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | Tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100M2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Cung cấp Bulong D10mm, L=15cm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG CẦU TRÂM BẦU 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 30 | Bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100M3 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,45 | M2 |
| 33 | Phần cọc cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,302 | Tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 3,382 | Tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,164 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,305 | Tấn |
| 38 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 26,118 | M3 |
| 39 | Hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 40 | Sản xuất thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,106 | Tấn |
| 41 | Sản xuất thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,771 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng sàn đạo và đóng cọc | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 43 | Sản xuất hệ sàn đạo (Không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 1,391 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 5,565 | Tấn |
| 45 | Đóng cọc thép hình KĐV trên cạn, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100M |
| 46 | Đóng cọc thép hình KĐV trên cạn, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100M |
| 47 | Đóng cọc thép hình KĐV trên mặt nước, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100M |
| 48 | Đóng cọc thép hình KĐV trên mặt nước, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100M |
| 49 | Nhổ cọc thép hình KĐV trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100M |
| 50 | Nhổ cọc thép hình KĐV dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100M |
| 51 | Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Chương V của E-HSMT | 0,417 | Tấn |
| 52 | Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT | 0,133 | Tấn |
| 53 | Đóng cọc thẳng BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,87 | 100M |
| 54 | Đóng cọc thẳng BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100M |
| 55 | Đóng cọc xiên BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,435 | 100M |
| 56 | Đóng cọc xiên BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100M |
| 57 | Đóng cọc xiên BTCT chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 2,237 | 100M |
| 58 | Đóng cọc xiên BTCT chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T (phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,571 | 100M |
| 59 | Đập đầu cọc trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,131 | M3 |
| 60 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,263 | M3 |
| 61 | Mố cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,343 | 100M2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,246 | Tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,236 | Tấn |
| 65 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 4,96 | M3 |
| 66 | Phần trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100M2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,281 | Tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,544 | Tấn |
| 70 | Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 8,184 | M3 |
| 71 | Dầm thượng | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 72 | Cung cấp dầm DƯL I400, L=9m | Chương V của E-HSMT | 6 | Dầm |
| 73 | Lắp dầm cẩu, trọng lượng <=15T | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 74 | Lắp đặt gối cầu, gối cao su | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 75 | Nhịp thép | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 76 | Cung cấp dàn thép mạ kẽm, L=9m | Chương V của E-HSMT | 9 | M |
| 77 | Lắp dựng giàn thép | Chương V của E-HSMT | 3,6 | Tấn |
| 78 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu thép | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 79 | Dầm ngang, Bản mặt cầu nhịp. | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,067 | Tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,082 | Tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chổ | Chương V của E-HSMT | 1,104 | M2 |
| 83 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | M3 |
| 84 | Bê tông dầm ngang, lan can đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,56 | M3 |
| 85 | Gia cố | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 86 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 22,131 | 100M |
| 87 | Cung cấp cừ tràm nẹp, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,913 | 100M |
| 88 | Cung cấp mê bồ | Chương V của E-HSMT | 0,626 | 100M2 |
| 89 | Cung cấp đinh | Chương V của E-HSMT | 4,2 | Kg |
| 90 | Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,313 | 100M3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100M3 |
| 92 | Đan đường vào cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,374 | Tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,263 | 100M2 |
| 95 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 3,262 | 100M2 |
| 96 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 32,618 | M3 |
| 97 | Đường vào cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 98 | Đào đất đắp tứ nón bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100M3 |
| 99 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,493 | 100M3 |
| 100 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,316 | 100M3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,01 | 100M3 |
| 102 | Lớp CPĐD loại II (kể cả phần mở rộng) | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100M3 |
| 103 | Cọc tiêu, biển báo | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 104 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,381 | M3 |
| 105 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,381 | M3 |
| 106 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,821 | M3 |
| 107 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 13,5 | M2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100M2 |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường sơn trắng + đỏ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,68 | M2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 114 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi