Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Năm 2020, thị xã Quảng yên chi trả tiền GPMB cho dự án với số tiền là 4.815 triệu đồng theo Quyết định số 472/QĐ-UBND ngày 05/4/2017 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:49:00 đến ngày 2020-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,076,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,5662 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613,5062 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,7012 | 100m3 |
| 4 | Đào đất phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8766 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn đáy ao bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6747 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào phong hóa và đất đào bùn đáy ao đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5513 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,8053 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 6,5 km, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,8053 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,6 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,7907 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1932 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY LÁT VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bờ bao cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp mái bờ ao và đáy ao nuôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,8903 | 100m2 |
| 3 | Lót bạt 1 lớp mái bờ ao và đáy ao rèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3062 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt dứa đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,764 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mái ao, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,2098 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bê tông mái ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4748 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm chân khay, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,77 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2766 | 100m2 |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513 | m |
| 10 | Cột điện thép D75 cao 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 11 | Bê tông móng trụ điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | m3 |
| 12 | Ván khuôn trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | 100m2 |
| 13 | Bóng điện 250w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 15 | Tủ điện (tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG LỌC THÔ | |||
| 1 | Lót bạt dứa 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5287 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2867 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường hố lọc, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,776 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9747 | m3 |
| 5 | Trát tường hố lọc + rãnh thu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,056 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đạy đỉnh rãnh thu hố lọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4445 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 11 | Ống nhựa HDPE Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thoát nước đáy ao nuôi, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,925 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Đầu bịt D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE D140 PN6 ao nuôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D200 PN8 thu hoạch ao nuôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | 100m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D300 PN8 tiêu nước thải + thông 2 ao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Van thép D140 cấp nước ao nuôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Van thép D200 tiêu nước tải ao nuôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Van thép D300 tiêu nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm Q=100-120m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | T - D140 đấu nối ống dẫn nước vào ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Cút 90 - D140 đấu nối ống dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Cút 135 - D140 đấu nối ống dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | T - D200 đấu nối ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Cút 90 - D200 đấu nối ống dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Cút 135 - D140 đấu nối ống dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi