Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:35:00 đến ngày 2020-05-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,903,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,357 | 100m2 |
| 2 | Căng bạt che chắn vật liệu thi công | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 735,696 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, lan can cầu thang trong nhà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 4 | Tháo dỡ nhựa khu vệ sinh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 148,7646 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 527,55 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ cũ U100x40x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,721 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 275,65 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lanh tô thông cửa đi D3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0968 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ con tiện xi măng trục D | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,4723 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.243,6374 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp phòng WC | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 349,32 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát chân tường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88,53 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.134,8246 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát thành sê nô | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 83,184 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.601,716 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.899,3476 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường má cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 151,294 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp láng Granito bậc tam cấp, cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6728 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái ngói, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,13 | m2 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,13 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 167,4498 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,2564 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3432 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lanh tô chèn khuôn cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0626 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88,53 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.218,0086 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.007,9124 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 491,956 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 157,554 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.407,3916 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.498,71 | m |
| 12 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 597,924 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.306,5386 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4.466,89 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 74,79 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M7 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,5149 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,7655 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.194,147 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,4904 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 94,93 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,76 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100,32 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,48 | m2 |
| 24 | Sản xuất vách kính khhung nhôm hệ kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,58 | m2 |
| 25 | Giá chênh kính 6,38mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 203,775 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1144 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 76,8768 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100,32 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can INOX cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,612 | m2 |
| 30 | Trụ cầu thang bằng INOX | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,0949 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,696 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2768 | tấn |
| 34 | Ván khuôn GTH | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép U100x40x3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5425 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép U100x40x3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5425 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,5005 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc, xối thu nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 116,32 | m |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 300,852 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,13 | m2 |
| 41 | Dán ngói ngói mũi hài 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,13 | m2 |
| 42 | Làm trần tôn khung xương sắt L3x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 148,7646 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha =16A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha =25A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha =50A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha =150A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72 | bộ |
| 12 | Bộ đèn Led tuýp chiếu bảng bóng nhôm nhựa BD - T8L - CSBA/18Wx1 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 13 | Đèn Led ốp sát trần tròn: D270-9W | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn cổ cò bóng Compact - 1x15W | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.739 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 375 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 115 | m |
| 18 | Hộp cài 5 khe ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 19 | Hộp cài 6 khe ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | hộp |
| 20 | Tủ điện KT 450x300x150, tôn 1,5mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.638 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.260 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 32 | Đào móng tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,6 | m3 |
| 33 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,6 | m3 |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 135 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 95 | m |
| 37 | Giacông kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90 | cái |
| 40 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 41 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Que hàn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,6 | kg |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 53 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Van phao D25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Rắc co D50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bể |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,22 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 104 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi