Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200517536-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200517522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 20:38:00 đến ngày 2020-05-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,802,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến chính
B PHẦN KÊNH
1 Phá dỡ kết cấu xây gạch thành mương búa căn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 93,1 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 102,92 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 102,96 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 298,98 m3
5 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, đào thủ công (KL đào 5%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,1995 m3
6 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,2479 100m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,8399 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,8399 100m3/1km
9 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,8399 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,792 m3
11 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,5405 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 161,784 m3
13 Dải ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.617,84 m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 242,676 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,191 100m2
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 381,35 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,6341 100m2
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,93 m2
19 Sản xuất bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,13 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, thanh chống đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2571 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9396 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,576 m3
23 Dải ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 155,76 m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,364 m3
25 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,694 100m2
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,89 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,7574 100m2
28 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,47 m2
29 Sản xuất bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,27 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, thanh chống đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1194 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0819 100m2
32 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,638 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1045 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1033 tấn
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,685 m3
37 Dải ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 146,85 m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,0275 m3
39 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4253 100m2
40 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,05 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,11 100m2
42 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,69 m2
43 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,1885 100m3
44 Mua đất tại mỏ đất Công ty TNHH Huy Hoàng núi Sơn Trang xã Châu Lộc, huyện Hậu Lộc cách công trình 6,3km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.464,895 m3
45 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,649 100m3
46 Vận chuyển đất 5,3km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,649 100m3/1km
C CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,36 m3
2 Dải ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,6 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,08 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0776 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,36 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,313 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,58 m2
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,76 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1608 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,08 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0636 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0488 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,112 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2105 tấn
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,56 m3
16 Dải ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6 m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,68 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0752 100m2
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,8 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4162 100m2
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,52 m2
22 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,76 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1608 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,54 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0564 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0488 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,112 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1522 tấn
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,5 m3
30 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7272 100m2
31 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đk ống 300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 1 đoạn ống
32 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,78 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3072 100m2
34 Bê tông ốp chèn ống mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,54 m3
35 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1 m3
37 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0738 100m3
38 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0792 100m3
D Tuyến nhánh
E Phần kênh
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, đào thủ công (KL đào 5%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,3475 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,856 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,2695 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,2695 100m3/1km
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,2695 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,6965 m3
7 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2223 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66,396 m3
9 Dải ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 663,96 m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99,594 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9375 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 174,29 m3
13 Ván khuôn tường kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,5398 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,36 m2
15 Sản xuất bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,16 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, thanh chống đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5051 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3465 100m2
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,5021 100m3
19 Mua đất tại mỏ đất Công ty TNHH Huy Hoàng núi Sơn Trang xã Châu Lộc, huyện Hậu Lộc cách công trình 6,3km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 701,301 m3
20 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,013 100m3
21 Vận chuyển đất 5,3km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 100m3/1km
F CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,012 m3
2 Dải ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,36 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0184 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,81 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0352 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,45 m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 m3
9 Dải ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,038 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,17 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,302 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,02 m2
15 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,88 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0804 100m2
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,86 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2439 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0244 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,056 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0884 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5 m3
23 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2424 100m2
24 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đk ống 300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6667 1 đoạn ống
25 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,26 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1024 100m2
27 Bê tông ốp chèn ống mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 m3
28 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m2
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7 m3
30 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0246 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->