Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Bản Tẳng Km14+664, Bản Mận Km17+323, cầu Khuông Km30+104, Khòn Toòng Km31+390, Tà Hón Km49+370, Khe Mù Km70+018, QL.4B, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200513856-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Bản Tẳng Km14+664, Bản Mận Km17+323, cầu Khuông Km30+104, Khòn Toòng Km31+390, Tà Hón Km49+370, Khe Mù Km70+018, QL.4B, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200513833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 17:13:00 đến ngày 2020-05-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,606,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 1-Cầu Khoòn Toòng Chương V/Phần II 0 0
2 SỬA CHỮA KHE CO GIÃN Chương V/Phần II 0 0
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm Chương V/Phần II 0,105 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <=18mm Chương V/Phần II 0,891 tấn
5 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V/Phần II 3,02 m3
6 Tháo tấm khe co giãn Chương V/Phần II 18 m
7 Khoan tạo lỗ D18, L=150 Chương V/Phần II 142 lỗ
8 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan Chương V/Phần II 2,23 lít
9 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) Chương V/Phần II 18 m
10 Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN Chương V/Phần II 3,02 m3
11 Tôn ván khuôn dày 3mm (để lại) Chương V/Phần II 2,16 m2
12 Lắp đặt ống cao su D50 Chương V/Phần II 9,6 m
13 Sản xuất thép tấm Chương V/Phần II 0,007 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép định vị Chương V/Phần II 0,007 tấn
15 BỔ SUNG BẬC THANG LÊN XUỐNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC KIỂM TRA Chương V/Phần II 0 0
16 Xây không nung xây vữa M100 Chương V/Phần II 1,41 m3
17 THAY THẾ BIỂN TÊN CẦU Chương V/Phần II 0 0
18 Tháo dỡ biển tên cầu hiện trạng Chương V/Phần II 2 cái
19 Cung cấp, lắp đặt cột và biển hình chữ nhật I.439 (KT 1350x675mm) Chương V/Phần II 2 cái
20 Bulông M14, L=15cm Chương V/Phần II 8 cái
21 Thanh chống nhổ, thép liên kết Chương V/Phần II 43,25 kg
22 Đắp móng cột Chương V/Phần II 0,4 m3
23 2-Cầu Bản Tẳng Chương V/Phần II 0 0
24 SỬA CHỮA KHE CO GIÃN Chương V/Phần II 0 0
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm Chương V/Phần II 0,068 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <=18mm Chương V/Phần II 0,607 tấn
27 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V/Phần II 1,68 m3
28 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) Chương V/Phần II 16 m
29 Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN Chương V/Phần II 1,68 m3
30 Khoan tạo lỗ D20, L=15cm Chương V/Phần II 156 lỗ
31 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan Chương V/Phần II 1,25 lít
32 Lắp đặt ống cao su D50 Chương V/Phần II 9,2 m
33 Sản xuất thép tấm Chương V/Phần II 0,003 tấn
34 Lắp dựng kết cấu thép định vị Chương V/Phần II 0,003 tấn
35 Tôn ván khuôn dày 3mm (để lại) Chương V/Phần II 1,92 m2
36 SỬA CHỮA TỨ NÓN Chương V/Phần II 0 0
37 Sản xuất cốt thép D>=10mm Chương V/Phần II 1,791 tấn
38 Phá dỡ đá hộc tứ nón, chân khay Chương V/Phần II 18,24 m3
39 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V/Phần II 4,12 m3
40 Đào đất thi công Chương V/Phần II 65,8 m3
41 Đắp trả đất tứ nón (tận dụng vật liệu đào) Chương V/Phần II 37 m3
42 Đá hộc xếp khan Chương V/Phần II 8,01 m3
43 Đá hộc gia cố tứ nón mố Chương V/Phần II 13,63 m3
44 Đá dăm đệm Chương V/Phần II 4,54 m3
45 Ván khuôn chân khay Chương V/Phần II 76,4 m2
46 Đổ bê tông chân khay M250 Chương V/Phần II 24,81 m3
47 Đổ bê tông lót M100 Chương V/Phần II 2,75 m3
48 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V/Phần II 5 m3
49 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V/Phần II 4 m3
50 Làm tầng cát vàng hạt thô Chương V/Phần II 1,6 m3
51 Lắp đặt ống thoát nước D50 Chương V/Phần II 20,4 m
52 Bao tải đất 60x40x20cm (đất tận dụng) Chương V/Phần II 120 bao
53 BIỂN TÊN CẦU Chương V/Phần II 0 0
54 Tháo dỡ biển tên cầu hiện trạng Chương V/Phần II 2 cái
55 Cung cấp, lắp đặt cột và biển hình chữ nhật I.439 (KT 1350x675mm) Chương V/Phần II 2 cái
56 Bulông M14, L=15cm Chương V/Phần II 8 cái
57 Thanh chống nhổ, thép liên kết Chương V/Phần II 43,25 kg
58 Đắp móng cột Chương V/Phần II 0,4 m3
59 SƠN LAN CAN Chương V/Phần II 0 0
60 Sơn vàng lan can bê tông phản quang Chương V/Phần II 20,74 m2
61 Sơn đen lan can bê tông phản quang Chương V/Phần II 20,74 m2
62 Tiêu phản quang Chương V/Phần II 68 cái
63 SƠN HỘ LAN Chương V/Phần II 0 0
64 Sơn chống gỉ thép bằng 3 lớp bằng sơn tổng hợp Chương V/Phần II 22,528 m2
65 Căn chỉnh, siết chặt tấm tôn sóng Chương V/Phần II 10 công
66 3-Cầu Khuông Chương V/Phần II 0 0
67 SỬA CHỮA MẶT CẦU PHẠM VI KHE CO GIÃN Chương V/Phần II 0 0
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm Chương V/Phần II 0,029 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <=18mm Chương V/Phần II 0,878 tấn
70 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt <= 5cm Chương V/Phần II 36,8 m
71 Cào bóc bê tông nhựa dày 5cm Chương V/Phần II 19,4 m2
72 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V/Phần II 4,83 m3
73 Tháo tấm khe co giãn Chương V/Phần II 18,4 m
74 Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN Chương V/Phần II 4,83 m3
75 Tấm đệm cao su chịu nhiệt Chương V/Phần II 19,32 m2
76 Phun chống thấm Crystal lok (hoặc VL tương đương) Chương V/Phần II 19,32 m2
77 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 19,3 m2
78 Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm Chương V/Phần II 19,3 m2
79 BỔ SUNG BẬC THANG LÊN XUỐNG TỨ NÓN VÀ THAY THẾ TẤM ĐAN HỐ THU NƯỚC Chương V/Phần II 0 0
80 Xây không nung xây vữa M100 Chương V/Phần II 1,67 m3
81 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18mm Chương V/Phần II 0,07 tấn
82 Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 0,43 m3
83 Nắp chắn rác Chương V/Phần II 4 cái
84 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 1,7 m2
85 Lắp đặt cấu kiện tấm đan (260kg/1CK) Chương V/Phần II 4 ck
86 THAY THẾ BIỂN TÊN CẦU Chương V/Phần II 0 0
87 Tháo dỡ biển tên cầu hiện trạng Chương V/Phần II 2 cái
88 Cung cấp, lắp đặt cột và biển hình chữ nhật I.439 (KT 1350x675mm) Chương V/Phần II 2 cái
89 Bulông M14, L=15cm Chương V/Phần II 8 cái
90 Thanh chống nhổ, thép liên kết Chương V/Phần II 43,25 kg
91 Đắp móng cột Chương V/Phần II 0,4 m3
92 4- Cầu Bản Mận Chương V/Phần II 0 0
93 SỬA CHỮA KHE CO GIÃN Chương V/Phần II 0 0
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm Chương V/Phần II 0,074 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <=18mm Chương V/Phần II 0,725 tấn
96 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V/Phần II 1,03 m3
97 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) Chương V/Phần II 17,2 m
98 Quét vật liệu dính bám Su 32 Solbol mật độ 1,5kg/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V/Phần II 17,77 m2
99 Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN Chương V/Phần II 2,26 m3
100 Khoan tạo lỗ D18, L=150 Chương V/Phần II 164 lỗ
101 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan Chương V/Phần II 2,09 lít
102 Lắp đặt ống cao su D50 Chương V/Phần II 8 m
103 Tôn ván khuôn dày 3mm (để lại) Chương V/Phần II 5,16 m2
104 Sản xuất thép tấm Chương V/Phần II 0,003 tấn
105 Lắp dựng kết cấu thép định vị Chương V/Phần II 0,003 tấn
106 THAY THẾ LỚP BÊ TÔNG TẠO DỐC Chương V/Phần II 0 0
107 Cào bóc bê tông nhựa dày 5cm Chương V/Phần II 129 m2
108 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V/Phần II 0 m3
109 Phun chống thấm Crystal lok (hoặc VL tương đương) Chương V/Phần II 129 m2
110 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 129 m2
111 Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm Chương V/Phần II 129 m2
112 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt dày 2mm Chương V/Phần II 1,46
113 Vận chuyển phế thải 10km ô tô 7T Chương V/Phần II 6,45 m3
114 THẢM VUỐT NỐI PHẠM VI TỪ KCG ĐẾN ĐUÔI MỐ Chương V/Phần II 0 0
115 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 120,4 m2
116 Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm Chương V/Phần II 120,4 m2
117 SỬA CHỮA HHCB ĐƯỜNG ĐẦU CẦU Chương V/Phần II 0 0
118 Đào bỏ mặt đường >10cm Chương V/Phần II 219 m2
119 Cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Chương V/Phần II 54,8 m3
120 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Chương V/Phần II 26,3 m3
121 Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 Chương V/Phần II 219 m2
122 Rải thảm BTN C19 dày 7cm Chương V/Phần II 219 m2
123 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 219 m2
124 Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm Chương V/Phần II 219 m2
125 BIỂN TÊN CẦU Chương V/Phần II 0 0
126 Cung cấp, lắp đặt cột và biển hình chữ nhật I.439 (KT 1350x675mm) Chương V/Phần II 1 cái
127 Bulông M14, L=15cm Chương V/Phần II 4 cái
128 Thanh chống nhổ, thép liên kết Chương V/Phần II 1,21 kg
129 Đắp móng cột Chương V/Phần II 0,2 m3
130 NÂNG HỘ LAN Chương V/Phần II 0 0
131 Sản xuất thép lan can cầu Chương V/Phần II 0,184 tấn
132 Lắp dựng lan can thép Chương V/Phần II 0,184 tấn
133 Sơn Epoxy chống gỉ thép bằng hệ sơn 4 lớp Chương V/Phần II 46,64 m2
134 Tháo dỡ, lắp dựng hộ lan mềm Chương V/Phần II 75 m
135 Bu lông D16 Chương V/Phần II 312 cái
136 Bu lông D20 Chương V/Phần II 39 cái
137 Khoan lỗ sắt thép Chương V/Phần II 39 lỗ
138 5-CẦU KHE MÙ Chương V/Phần II 0 0
139 SỬA CHỮA MẶT CẦU VÀ VUỐT NỐI ÊM THUẬN Chương V/Phần II 0 0
140 Phun chống thấm Crystal lok (hoặc VL tương đương) Chương V/Phần II 180,6 m2
141 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 180,6 m2
142 Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm Chương V/Phần II 180,6 m2
143 VẠCH SƠN Chương V/Phần II 0 0
144 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt dày 2mm Chương V/Phần II 1,35
145 SỬA CHỮA KHE CO GIÃN Chương V/Phần II 0 0
146 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm Chương V/Phần II 0,1 tấn
147 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <=18mm Chương V/Phần II 0,732 tấn
148 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V/Phần II 2,24 m3
149 Tháo tấm khe co giãn Chương V/Phần II 14 m
150 Khoan tạo lỗ D20, L=15cm Chương V/Phần II 112 lỗ
151 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan Chương V/Phần II 1,76 lít
152 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) Chương V/Phần II 14 m
153 Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN Chương V/Phần II 2,24 m3
154 Quét vật liệu dính bám Su 32 Solbol mật độ 1,5kg/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V/Phần II 17,57 m2
155 Tôn ván khuôn dày 3mm (để lại) Chương V/Phần II 1,68 m2
156 Lắp đặt ống cao su D50 Chương V/Phần II 9,6 m
157 Sản xuất thép tấm Chương V/Phần II 0,007 tấn
158 Lắp dựng kết cấu thép định vị Chương V/Phần II 0,007 tấn
159 SỬA CHỮA ỐNG THOÁT NƯỚC Chương V/Phần II 0 0
160 Nắp gang đúc chắn rác Chương V/Phần II 2 cái
161 Tháo dỡ, thay thế ống thoát nước D110 mạ kẽm Chương V/Phần II 3,6 m
162 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V/Phần II 0,043 m3
163 Quét vật liệu dính bám Su 32 Solbol mật độ 1,5kg/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V/Phần II 0,45 m2
164 Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN Chương V/Phần II 0,001 m3
165 BỔ SUNG BẬC THANG LÊN XUỐNG, SỬA CHỮA HƯ HỎNG TỨ NÓN Chương V/Phần II 0 0
166 Xây gạch không nung xây vữa M100 Chương V/Phần II 0,22 m3
167 Phá dỡ đá hộc tứ nón, chân khay Chương V/Phần II 0,15 m3
168 Xây tứ nón bằng đá hộc vữa M100 Chương V/Phần II 0,15 m3
169 QUÉT KEO BẢO VỆ BỀ MẶT VẾT NỨT Chương V/Phần II 0 0
170 Vệ sinh làm sạch bề mặt kết cầu bê tông Chương V/Phần II 98,88 m2
171 Quét keo Tyfo S sửa chữa vết nứt dầm chủ hoặc tương đương Chương V/Phần II 98,88 m2
172 BIỂN TÊN CẦU Chương V/Phần II 0 0
173 Tháo dỡ biển tên cầu hiện trạng Chương V/Phần II 2 cái
174 Cung cấp, lắp đặt cột và biển hình chữ nhật I.439 (KT 1350x675mm) Chương V/Phần II 2 cái
175 Bulông M14, L=15cm Chương V/Phần II 8 cái
176 Thanh chống nhổ, thép liên kết Chương V/Phần II 43,25 kg
177 Đắp móng cột Chương V/Phần II 0,4 m3
178 SƠN LAN CAN Chương V/Phần II 0 0
179 Sơn chống gỉ thép bằng 3 lớp bằng sơn tổng hợp Chương V/Phần II 22,02 m2
180 Sơn vàng lan can bê tông phản quang Chương V/Phần II 22,66 m2
181 Sơn đen lan can bê tông phản quang Chương V/Phần II 22,66 m2
182 ĐÀ GIÁO THI CÔNG Chương V/Phần II 0 0
183 Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D>18 mm - đà giáo (KH 1,5%* 0,17 tháng+5%*4 lần LD+TD) Chương V/Phần II 0,161 tấn
184 Sản xuất thép hình - đà giáo (KH 1,5%* 0,3 tháng+5%*8 lần LD+TD) Chương V/Phần II 0,689 tấn
185 Lắp dựng hệ đà giáo Chương V/Phần II 3,237 tấn
186 Tháo dỡ hệ đà giáo Chương V/Phần II 3,237 tấn
187 Ván gỗ - đà giáo (luân chuyển 4 lần) Chương V/Phần II 0,67 m3
188 6- Cầu Tà Hón Chương V/Phần II 0 0
189 SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU Chương V/Phần II 0 0.0
190 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt <= 5cm Chương V/Phần II 150,6 m
191 Đào bỏ mặt đường >10cm Chương V/Phần II 182,8 m2
192 Cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Chương V/Phần II 45,7 m3
193 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Chương V/Phần II 21,9 m3
194 Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 Chương V/Phần II 182,8 m2
195 Rải thảm BTN C19 dày 7cm Chương V/Phần II 182,8 m2
196 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 182,8 m2
197 Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm Chương V/Phần II 182,8 m2
198 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt dày 2mm Chương V/Phần II 11,85
199 KHE CO GIÃN Chương V/Phần II 0 0
200 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm Chương V/Phần II 0,083 tấn
201 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <=18mm Chương V/Phần II 0,709 tấn
202 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V/Phần II 2,24 m3
203 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) Chương V/Phần II 14 m
204 Quét vật liệu dính bám Su 32 Solbol mật độ 1,5kg/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V/Phần II 13,83 m2
205 Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN Chương V/Phần II 2,24 m3
206 Khoan tạo lỗ D18, L=150 Chương V/Phần II 116 lỗ
207 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan Chương V/Phần II 1,04 lít
208 Tôn ván khuôn dày 3mm (để lại) Chương V/Phần II 2,59 m2
209 BẢN LIÊN TỤC NHIỆT Chương V/Phần II 0 0.0
210 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm Chương V/Phần II 0,004 tấn
211 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <=18mm Chương V/Phần II 1,05 tấn
212 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 10cm Chương V/Phần II 14 m
213 Cào bóc bê tông nhựa dày 10cm Chương V/Phần II 21 m2
214 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V/Phần II 2,42 m3
215 Vệ sinh làm sạch bề mặt kết cầu bê tông Chương V/Phần II 21 m2
216 Quét vật liệu dính bám Su 32 Solbol mật độ 1,5kg/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V/Phần II 21 m2
217 Phun chống thấm Crystal lok (hoặc VL tương đương) Chương V/Phần II 21 m2
218 Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN Chương V/Phần II 3,47 m3
219 Tấm đệm cao su chịu nhiệt Chương V/Phần II 7 m2
220 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 21 m2
221 Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm Chương V/Phần II 21 m2
222 SỬA CHỮA ỐNG THOÁT NƯỚC Chương V/Phần II 0 0.0
223 Nắp gang đúc chắn rác Chương V/Phần II 8 cái
224 Tháo dỡ, thay thế ống thoát nước D110 mạ kẽm Chương V/Phần II 14,4 m
225 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V/Phần II 0,13 m3
226 Quét vật liệu dính bám Su 32 Solbol mật độ 1,5kg/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V/Phần II 1,36 m2
227 Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN Chương V/Phần II 0,0041 m3
228 QUÉT KEO BẢO VỆ BỀ MẶT VẾT NỨT Chương V/Phần II 0 0.0
229 Vệ sinh làm sạch bề mặt kết cầu bê tông Chương V/Phần II 197,76 m2
230 Quét keo Tyfo S sửa chữa vết nứt dầm chủ hoặc tương đương Chương V/Phần II 197,76 m2
231 ĐÀ GIÁO THI CÔNG Chương V/Phần II 0 0.0
232 Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáo (KH 1,5%* 0,3 tháng+5%*8 lần LD+TD) Chương V/Phần II 0,161 tấn
233 Sản xuất thép hình - đà giáo (KH 1,5%* 0,3 tháng+5%*8 lần LD+TD) Chương V/Phần II 0,689 tấn
234 Lắp dựng hệ đà giáo Chương V/Phần II 6,635 tấn
235 Tháo dỡ hệ đà giáo Chương V/Phần II 6,635 tấn
236 Ván gỗ - đà giáo (luân chuyển 8 lần) Chương V/Phần II 0,67 m3
B Chi phí đảm bảo giao thông: chi phí gián tiếp khác tính theo Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019
1 Đổ bê tông M150 Chương V/Phần II 2 m3
2 Lắp đặt dây phản quang Chương V/Phần II 532 cái
3 Cung cấp, lắp dựng cột+biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) 2 cột (KH 10 lần) Chương V/Phần II 12 bộ
4 Cung cấp, lắp dựng cột+biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) (KH 10 lần) Chương V/Phần II 12 bộ
5 Cung cấp, lắp dựng cột+biển tròn số 125, 127, DP135, R.302a D=0,9 (KH 10 lần) Chương V/Phần II 62 cái
6 Cung cấp, lắp dựng cột+biển tam giác số 203c, 245, 227 D=0,9m (KH 10 lần) Chương V/Phần II 44 bộ
7 Bóng điện Chương V/Phần II 60 cái
8 Đèn báo hiệu ban đêm Chương V/Phần II 40 m3
9 Dây tiết diện Chương V/Phần II 900 m
10 Máy phát điện Chương V/Phần II 90 ca
11 Gia công lắp dựng cột chăng dây Chương V/Phần II 167 cột
12 Nhân công Chương V/Phần II 480 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->