Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Bản Tẳng Km14+664, Bản Mận Km17+323, cầu Khuông Km30+104, Khòn Toòng Km31+390, Tà Hón Km49+370, Khe Mù Km70+018, QL.4B, tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Bản Tẳng Km14+664, Bản Mận Km17+323, cầu Khuông Km30+104, Khòn Toòng Km31+390, Tà Hón Km49+370, Khe Mù Km70+018, QL.4B, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 17:13:00 đến ngày 2020-05-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,606,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | 1-Cầu Khoòn Toòng | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 2 | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm | Chương V/Phần II | 0,105 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <=18mm | Chương V/Phần II | 0,891 | tấn |
| 5 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V/Phần II | 3,02 | m3 |
| 6 | Tháo tấm khe co giãn | Chương V/Phần II | 18 | m |
| 7 | Khoan tạo lỗ D18, L=150 | Chương V/Phần II | 142 | lỗ |
| 8 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan | Chương V/Phần II | 2,23 | lít |
| 9 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) | Chương V/Phần II | 18 | m |
| 10 | Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN | Chương V/Phần II | 3,02 | m3 |
| 11 | Tôn ván khuôn dày 3mm (để lại) | Chương V/Phần II | 2,16 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cao su D50 | Chương V/Phần II | 9,6 | m |
| 13 | Sản xuất thép tấm | Chương V/Phần II | 0,007 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép định vị | Chương V/Phần II | 0,007 | tấn |
| 15 | BỔ SUNG BẬC THANG LÊN XUỐNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC KIỂM TRA | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 16 | Xây không nung xây vữa M100 | Chương V/Phần II | 1,41 | m3 |
| 17 | THAY THẾ BIỂN TÊN CẦU | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 18 | Tháo dỡ biển tên cầu hiện trạng | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển hình chữ nhật I.439 (KT 1350x675mm) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 20 | Bulông M14, L=15cm | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 21 | Thanh chống nhổ, thép liên kết | Chương V/Phần II | 43,25 | kg |
| 22 | Đắp móng cột | Chương V/Phần II | 0,4 | m3 |
| 23 | 2-Cầu Bản Tẳng | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 24 | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm | Chương V/Phần II | 0,068 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <=18mm | Chương V/Phần II | 0,607 | tấn |
| 27 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V/Phần II | 1,68 | m3 |
| 28 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) | Chương V/Phần II | 16 | m |
| 29 | Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN | Chương V/Phần II | 1,68 | m3 |
| 30 | Khoan tạo lỗ D20, L=15cm | Chương V/Phần II | 156 | lỗ |
| 31 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan | Chương V/Phần II | 1,25 | lít |
| 32 | Lắp đặt ống cao su D50 | Chương V/Phần II | 9,2 | m |
| 33 | Sản xuất thép tấm | Chương V/Phần II | 0,003 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép định vị | Chương V/Phần II | 0,003 | tấn |
| 35 | Tôn ván khuôn dày 3mm (để lại) | Chương V/Phần II | 1,92 | m2 |
| 36 | SỬA CHỮA TỨ NÓN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 37 | Sản xuất cốt thép D>=10mm | Chương V/Phần II | 1,791 | tấn |
| 38 | Phá dỡ đá hộc tứ nón, chân khay | Chương V/Phần II | 18,24 | m3 |
| 39 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V/Phần II | 4,12 | m3 |
| 40 | Đào đất thi công | Chương V/Phần II | 65,8 | m3 |
| 41 | Đắp trả đất tứ nón (tận dụng vật liệu đào) | Chương V/Phần II | 37 | m3 |
| 42 | Đá hộc xếp khan | Chương V/Phần II | 8,01 | m3 |
| 43 | Đá hộc gia cố tứ nón mố | Chương V/Phần II | 13,63 | m3 |
| 44 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 4,54 | m3 |
| 45 | Ván khuôn chân khay | Chương V/Phần II | 76,4 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông chân khay M250 | Chương V/Phần II | 24,81 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót M100 | Chương V/Phần II | 2,75 | m3 |
| 48 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V/Phần II | 5 | m3 |
| 49 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V/Phần II | 4 | m3 |
| 50 | Làm tầng cát vàng hạt thô | Chương V/Phần II | 1,6 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống thoát nước D50 | Chương V/Phần II | 20,4 | m |
| 52 | Bao tải đất 60x40x20cm (đất tận dụng) | Chương V/Phần II | 120 | bao |
| 53 | BIỂN TÊN CẦU | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 54 | Tháo dỡ biển tên cầu hiện trạng | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển hình chữ nhật I.439 (KT 1350x675mm) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 56 | Bulông M14, L=15cm | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 57 | Thanh chống nhổ, thép liên kết | Chương V/Phần II | 43,25 | kg |
| 58 | Đắp móng cột | Chương V/Phần II | 0,4 | m3 |
| 59 | SƠN LAN CAN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 60 | Sơn vàng lan can bê tông phản quang | Chương V/Phần II | 20,74 | m2 |
| 61 | Sơn đen lan can bê tông phản quang | Chương V/Phần II | 20,74 | m2 |
| 62 | Tiêu phản quang | Chương V/Phần II | 68 | cái |
| 63 | SƠN HỘ LAN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 64 | Sơn chống gỉ thép bằng 3 lớp bằng sơn tổng hợp | Chương V/Phần II | 22,528 | m2 |
| 65 | Căn chỉnh, siết chặt tấm tôn sóng | Chương V/Phần II | 10 | công |
| 66 | 3-Cầu Khuông | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 67 | SỬA CHỮA MẶT CẦU PHẠM VI KHE CO GIÃN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm | Chương V/Phần II | 0,029 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <=18mm | Chương V/Phần II | 0,878 | tấn |
| 70 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt <= 5cm | Chương V/Phần II | 36,8 | m |
| 71 | Cào bóc bê tông nhựa dày 5cm | Chương V/Phần II | 19,4 | m2 |
| 72 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V/Phần II | 4,83 | m3 |
| 73 | Tháo tấm khe co giãn | Chương V/Phần II | 18,4 | m |
| 74 | Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN | Chương V/Phần II | 4,83 | m3 |
| 75 | Tấm đệm cao su chịu nhiệt | Chương V/Phần II | 19,32 | m2 |
| 76 | Phun chống thấm Crystal lok (hoặc VL tương đương) | Chương V/Phần II | 19,32 | m2 |
| 77 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 19,3 | m2 |
| 78 | Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm | Chương V/Phần II | 19,3 | m2 |
| 79 | BỔ SUNG BẬC THANG LÊN XUỐNG TỨ NÓN VÀ THAY THẾ TẤM ĐAN HỐ THU NƯỚC | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 80 | Xây không nung xây vữa M100 | Chương V/Phần II | 1,67 | m3 |
| 81 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D<18mm | Chương V/Phần II | 0,07 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 0,43 | m3 |
| 83 | Nắp chắn rác | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 84 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 1,7 | m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan (260kg/1CK) | Chương V/Phần II | 4 | ck |
| 86 | THAY THẾ BIỂN TÊN CẦU | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 87 | Tháo dỡ biển tên cầu hiện trạng | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển hình chữ nhật I.439 (KT 1350x675mm) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 89 | Bulông M14, L=15cm | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 90 | Thanh chống nhổ, thép liên kết | Chương V/Phần II | 43,25 | kg |
| 91 | Đắp móng cột | Chương V/Phần II | 0,4 | m3 |
| 92 | 4- Cầu Bản Mận | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 93 | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm | Chương V/Phần II | 0,074 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <=18mm | Chương V/Phần II | 0,725 | tấn |
| 96 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V/Phần II | 1,03 | m3 |
| 97 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) | Chương V/Phần II | 17,2 | m |
| 98 | Quét vật liệu dính bám Su 32 Solbol mật độ 1,5kg/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V/Phần II | 17,77 | m2 |
| 99 | Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN | Chương V/Phần II | 2,26 | m3 |
| 100 | Khoan tạo lỗ D18, L=150 | Chương V/Phần II | 164 | lỗ |
| 101 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan | Chương V/Phần II | 2,09 | lít |
| 102 | Lắp đặt ống cao su D50 | Chương V/Phần II | 8 | m |
| 103 | Tôn ván khuôn dày 3mm (để lại) | Chương V/Phần II | 5,16 | m2 |
| 104 | Sản xuất thép tấm | Chương V/Phần II | 0,003 | tấn |
| 105 | Lắp dựng kết cấu thép định vị | Chương V/Phần II | 0,003 | tấn |
| 106 | THAY THẾ LỚP BÊ TÔNG TẠO DỐC | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 107 | Cào bóc bê tông nhựa dày 5cm | Chương V/Phần II | 129 | m2 |
| 108 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V/Phần II | 0 | m3 |
| 109 | Phun chống thấm Crystal lok (hoặc VL tương đương) | Chương V/Phần II | 129 | m2 |
| 110 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 129 | m2 |
| 111 | Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm | Chương V/Phần II | 129 | m2 |
| 112 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt dày 2mm | Chương V/Phần II | 1,46 | m² |
| 113 | Vận chuyển phế thải 10km ô tô 7T | Chương V/Phần II | 6,45 | m3 |
| 114 | THẢM VUỐT NỐI PHẠM VI TỪ KCG ĐẾN ĐUÔI MỐ | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 115 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 120,4 | m2 |
| 116 | Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm | Chương V/Phần II | 120,4 | m2 |
| 117 | SỬA CHỮA HHCB ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 118 | Đào bỏ mặt đường >10cm | Chương V/Phần II | 219 | m2 |
| 119 | Cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V/Phần II | 54,8 | m3 |
| 120 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V/Phần II | 26,3 | m3 |
| 121 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 219 | m2 |
| 122 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Chương V/Phần II | 219 | m2 |
| 123 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 219 | m2 |
| 124 | Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm | Chương V/Phần II | 219 | m2 |
| 125 | BIỂN TÊN CẦU | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển hình chữ nhật I.439 (KT 1350x675mm) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 127 | Bulông M14, L=15cm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 128 | Thanh chống nhổ, thép liên kết | Chương V/Phần II | 1,21 | kg |
| 129 | Đắp móng cột | Chương V/Phần II | 0,2 | m3 |
| 130 | NÂNG HỘ LAN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 131 | Sản xuất thép lan can cầu | Chương V/Phần II | 0,184 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can thép | Chương V/Phần II | 0,184 | tấn |
| 133 | Sơn Epoxy chống gỉ thép bằng hệ sơn 4 lớp | Chương V/Phần II | 46,64 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ, lắp dựng hộ lan mềm | Chương V/Phần II | 75 | m |
| 135 | Bu lông D16 | Chương V/Phần II | 312 | cái |
| 136 | Bu lông D20 | Chương V/Phần II | 39 | cái |
| 137 | Khoan lỗ sắt thép | Chương V/Phần II | 39 | lỗ |
| 138 | 5-CẦU KHE MÙ | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 139 | SỬA CHỮA MẶT CẦU VÀ VUỐT NỐI ÊM THUẬN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 140 | Phun chống thấm Crystal lok (hoặc VL tương đương) | Chương V/Phần II | 180,6 | m2 |
| 141 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 180,6 | m2 |
| 142 | Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm | Chương V/Phần II | 180,6 | m2 |
| 143 | VẠCH SƠN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 144 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt dày 2mm | Chương V/Phần II | 1,35 | m² |
| 145 | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm | Chương V/Phần II | 0,1 | tấn |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <=18mm | Chương V/Phần II | 0,732 | tấn |
| 148 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V/Phần II | 2,24 | m3 |
| 149 | Tháo tấm khe co giãn | Chương V/Phần II | 14 | m |
| 150 | Khoan tạo lỗ D20, L=15cm | Chương V/Phần II | 112 | lỗ |
| 151 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan | Chương V/Phần II | 1,76 | lít |
| 152 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) | Chương V/Phần II | 14 | m |
| 153 | Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN | Chương V/Phần II | 2,24 | m3 |
| 154 | Quét vật liệu dính bám Su 32 Solbol mật độ 1,5kg/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V/Phần II | 17,57 | m2 |
| 155 | Tôn ván khuôn dày 3mm (để lại) | Chương V/Phần II | 1,68 | m2 |
| 156 | Lắp đặt ống cao su D50 | Chương V/Phần II | 9,6 | m |
| 157 | Sản xuất thép tấm | Chương V/Phần II | 0,007 | tấn |
| 158 | Lắp dựng kết cấu thép định vị | Chương V/Phần II | 0,007 | tấn |
| 159 | SỬA CHỮA ỐNG THOÁT NƯỚC | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 160 | Nắp gang đúc chắn rác | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 161 | Tháo dỡ, thay thế ống thoát nước D110 mạ kẽm | Chương V/Phần II | 3,6 | m |
| 162 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V/Phần II | 0,043 | m3 |
| 163 | Quét vật liệu dính bám Su 32 Solbol mật độ 1,5kg/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V/Phần II | 0,45 | m2 |
| 164 | Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN | Chương V/Phần II | 0,001 | m3 |
| 165 | BỔ SUNG BẬC THANG LÊN XUỐNG, SỬA CHỮA HƯ HỎNG TỨ NÓN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 166 | Xây gạch không nung xây vữa M100 | Chương V/Phần II | 0,22 | m3 |
| 167 | Phá dỡ đá hộc tứ nón, chân khay | Chương V/Phần II | 0,15 | m3 |
| 168 | Xây tứ nón bằng đá hộc vữa M100 | Chương V/Phần II | 0,15 | m3 |
| 169 | QUÉT KEO BẢO VỆ BỀ MẶT VẾT NỨT | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 170 | Vệ sinh làm sạch bề mặt kết cầu bê tông | Chương V/Phần II | 98,88 | m2 |
| 171 | Quét keo Tyfo S sửa chữa vết nứt dầm chủ hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 98,88 | m2 |
| 172 | BIỂN TÊN CẦU | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 173 | Tháo dỡ biển tên cầu hiện trạng | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển hình chữ nhật I.439 (KT 1350x675mm) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 175 | Bulông M14, L=15cm | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 176 | Thanh chống nhổ, thép liên kết | Chương V/Phần II | 43,25 | kg |
| 177 | Đắp móng cột | Chương V/Phần II | 0,4 | m3 |
| 178 | SƠN LAN CAN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 179 | Sơn chống gỉ thép bằng 3 lớp bằng sơn tổng hợp | Chương V/Phần II | 22,02 | m2 |
| 180 | Sơn vàng lan can bê tông phản quang | Chương V/Phần II | 22,66 | m2 |
| 181 | Sơn đen lan can bê tông phản quang | Chương V/Phần II | 22,66 | m2 |
| 182 | ĐÀ GIÁO THI CÔNG | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 183 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D>18 mm - đà giáo (KH 1,5%* 0,17 tháng+5%*4 lần LD+TD) | Chương V/Phần II | 0,161 | tấn |
| 184 | Sản xuất thép hình - đà giáo (KH 1,5%* 0,3 tháng+5%*8 lần LD+TD) | Chương V/Phần II | 0,689 | tấn |
| 185 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V/Phần II | 3,237 | tấn |
| 186 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V/Phần II | 3,237 | tấn |
| 187 | Ván gỗ - đà giáo (luân chuyển 4 lần) | Chương V/Phần II | 0,67 | m3 |
| 188 | 6- Cầu Tà Hón | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 189 | SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | Chương V/Phần II | 0 | 0.0 |
| 190 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt <= 5cm | Chương V/Phần II | 150,6 | m |
| 191 | Đào bỏ mặt đường >10cm | Chương V/Phần II | 182,8 | m2 |
| 192 | Cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V/Phần II | 45,7 | m3 |
| 193 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V/Phần II | 21,9 | m3 |
| 194 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 182,8 | m2 |
| 195 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Chương V/Phần II | 182,8 | m2 |
| 196 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 182,8 | m2 |
| 197 | Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm | Chương V/Phần II | 182,8 | m2 |
| 198 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt dày 2mm | Chương V/Phần II | 11,85 | m² |
| 199 | KHE CO GIÃN | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 200 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm | Chương V/Phần II | 0,083 | tấn |
| 201 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <=18mm | Chương V/Phần II | 0,709 | tấn |
| 202 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V/Phần II | 2,24 | m3 |
| 203 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) | Chương V/Phần II | 14 | m |
| 204 | Quét vật liệu dính bám Su 32 Solbol mật độ 1,5kg/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V/Phần II | 13,83 | m2 |
| 205 | Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN | Chương V/Phần II | 2,24 | m3 |
| 206 | Khoan tạo lỗ D18, L=150 | Chương V/Phần II | 116 | lỗ |
| 207 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan | Chương V/Phần II | 1,04 | lít |
| 208 | Tôn ván khuôn dày 3mm (để lại) | Chương V/Phần II | 2,59 | m2 |
| 209 | BẢN LIÊN TỤC NHIỆT | Chương V/Phần II | 0 | 0.0 |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm | Chương V/Phần II | 0,004 | tấn |
| 211 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <=18mm | Chương V/Phần II | 1,05 | tấn |
| 212 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 10cm | Chương V/Phần II | 14 | m |
| 213 | Cào bóc bê tông nhựa dày 10cm | Chương V/Phần II | 21 | m2 |
| 214 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V/Phần II | 2,42 | m3 |
| 215 | Vệ sinh làm sạch bề mặt kết cầu bê tông | Chương V/Phần II | 21 | m2 |
| 216 | Quét vật liệu dính bám Su 32 Solbol mật độ 1,5kg/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V/Phần II | 21 | m2 |
| 217 | Phun chống thấm Crystal lok (hoặc VL tương đương) | Chương V/Phần II | 21 | m2 |
| 218 | Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN | Chương V/Phần II | 3,47 | m3 |
| 219 | Tấm đệm cao su chịu nhiệt | Chương V/Phần II | 7 | m2 |
| 220 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 21 | m2 |
| 221 | Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm | Chương V/Phần II | 21 | m2 |
| 222 | SỬA CHỮA ỐNG THOÁT NƯỚC | Chương V/Phần II | 0 | 0.0 |
| 223 | Nắp gang đúc chắn rác | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 224 | Tháo dỡ, thay thế ống thoát nước D110 mạ kẽm | Chương V/Phần II | 14,4 | m |
| 225 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V/Phần II | 0,13 | m3 |
| 226 | Quét vật liệu dính bám Su 32 Solbol mật độ 1,5kg/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V/Phần II | 1,36 | m2 |
| 227 | Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, NKN | Chương V/Phần II | 0,0041 | m3 |
| 228 | QUÉT KEO BẢO VỆ BỀ MẶT VẾT NỨT | Chương V/Phần II | 0 | 0.0 |
| 229 | Vệ sinh làm sạch bề mặt kết cầu bê tông | Chương V/Phần II | 197,76 | m2 |
| 230 | Quét keo Tyfo S sửa chữa vết nứt dầm chủ hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 197,76 | m2 |
| 231 | ĐÀ GIÁO THI CÔNG | Chương V/Phần II | 0 | 0.0 |
| 232 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáo (KH 1,5%* 0,3 tháng+5%*8 lần LD+TD) | Chương V/Phần II | 0,161 | tấn |
| 233 | Sản xuất thép hình - đà giáo (KH 1,5%* 0,3 tháng+5%*8 lần LD+TD) | Chương V/Phần II | 0,689 | tấn |
| 234 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V/Phần II | 6,635 | tấn |
| 235 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V/Phần II | 6,635 | tấn |
| 236 | Ván gỗ - đà giáo (luân chuyển 8 lần) | Chương V/Phần II | 0,67 | m3 |
| B | Chi phí đảm bảo giao thông: chi phí gián tiếp khác tính theo Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 | |||
| 1 | Đổ bê tông M150 | Chương V/Phần II | 2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dây phản quang | Chương V/Phần II | 532 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cột+biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) 2 cột (KH 10 lần) | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cột+biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) (KH 10 lần) | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cột+biển tròn số 125, 127, DP135, R.302a D=0,9 (KH 10 lần) | Chương V/Phần II | 62 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cột+biển tam giác số 203c, 245, 227 D=0,9m (KH 10 lần) | Chương V/Phần II | 44 | bộ |
| 7 | Bóng điện | Chương V/Phần II | 60 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V/Phần II | 40 | m3 |
| 9 | Dây tiết diện | Chương V/Phần II | 900 | m |
| 10 | Máy phát điện | Chương V/Phần II | 90 | ca |
| 11 | Gia công lắp dựng cột chăng dây | Chương V/Phần II | 167 | cột |
| 12 | Nhân công | Chương V/Phần II | 480 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi