Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Trường THPT Nguyễn Văn Hai, huyện Càng Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200509787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Trường THPT Nguyễn Văn Hai, huyện Càng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200263641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 19:21:00 đến ngày 2020-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,661,575,269 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 5,0672 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 7,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 3,8431 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,6733 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 317,475 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,6678 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 45,4522 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 31,3769 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 95,7796 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 10,7732 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 10,5464 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 60,4142 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 44,3592 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 18,2587 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,811 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,9335 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 1,5436 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 3,7268 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 7,1213 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 5,0909 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,9145 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2,8329 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 211,69 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 519,97 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 509,084 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 278,099 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 76,448 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 225,463 | m2 |
| 31 | Quét nước 2 nước xi măng | Chương V, E-HSMT | 225,463 | m2 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 225,463 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 6,9231 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 24,487 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,1213 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng ( 9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,1315 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 48,3125 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 57,6251 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 158,22 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 40,07 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 415,0975 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 1.285,6282 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 812,09 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 46 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 47 | Lát gạch Granite 280*600 bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V, E-HSMT | 48,785 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 3,6396 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,1764 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,1764 | tấn |
| 52 | Làm trần SMARTBOARD khung xương mạ kẽm KT 600*600*3.5 | Chương V, E-HSMT | 280,97 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 153,24 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Chương V, E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khung sắt hộp | Chương V, E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 10,36 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 8,17 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,339 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V, E-HSMT | 0,0925 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=27mm | Chương V, E-HSMT | 0,0324 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Chương V, E-HSMT | 1,054 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d<=21mm | Chương V, E-HSMT | 0,0375 | 100m |
| 68 | Trải tấm nilon nền | Chương V, E-HSMT | 5,068 | 100m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 212,6 | m |
| 71 | Đắp vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 137,2 | m |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 73 | Lắp tấm COMPACT + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 24,075 | m2 |
| 74 | Nắp tôn lên mái | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Bảng tên trường | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Bả bằng matít vào tường | Chương V, E-HSMT | 1.739,911 | m2 |
| 77 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.303,846 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 526,76 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.517,001 | m2 |
| 80 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm | Chương V, E-HSMT | 409,95 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 8,8764 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,8841 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 6,0864 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V, E-HSMT | 1,3134 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 1,6317 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 5,5851 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 2,3278 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,7482 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 3,5375 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 1,817 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 1,0876 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 5,9466 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,6002 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,1208 | tấn |
| B | Hạng mục 1: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) | Chương V, E-HSMT | 53 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) | Chương V, E-HSMT | 17 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 12W, KT 170x170x35mm | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Chương V, E-HSMT | 35 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Chương V, E-HSMT | 17 | Cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 61 | Cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Chương V, E-HSMT | 44 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Chương V, E-HSMT | 18 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đế + mặt 6 | Chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối + đomino | Chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (loại âm tường) | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện (đèn báo, ampe kế, vôn kế, ...) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện (đèn báo, ampe kế, vôn kế, ...) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 150A-65kA | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.550 | Mét |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 420 | Mét |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | Mét |
| 29 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x35mm2 | Chương V, E-HSMT | 270 | Mét |
| 32 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x50mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | Mét |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Chương V, E-HSMT | 200 | Mét |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Chương V, E-HSMT | 250 | Mét |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Chương V, E-HSMT | 160 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Chương V, E-HSMT | 250 | Mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ65/50 | Chương V, E-HSMT | 50 | Mét |
| 38 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x22mm | Chương V, E-HSMT | 85 | Mét |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 2 | Cọc |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 5 | Mét |
| 41 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 10 | M3 |
| 42 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 7 | M3 |
| C | Hạng mục 1: PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V, E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V, E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=27mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=34mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt van phao, đường kính van d=34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, Lắp đặt luppe, đường kính d=42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp, Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp, Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Cung cấp, Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bồn |
| 40 | Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Cung cấp, Lắp đặt Máy bơm 1,5 hp | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp, Lắp đặt Bộ báo tràng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 2: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,2331 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2373 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 41,3538 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Chương V, E-HSMT | 28,7102 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 5,0344 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,545 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 4,275 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 281,24 | m2 |
| 13 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 2,7555 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,7144 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,7144 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V, E-HSMT | 0,4151 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V, E-HSMT | 0,4151 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V, E-HSMT | 1,0048 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, E-HSMT | 1,0048 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 21 | LD máng xối tol | Chương V, E-HSMT | 31,6 | m |
| 22 | Kẻ ron | Chương V, E-HSMT | 334,4 | m |
| 23 | Lót nilon nền | Chương V, E-HSMT | 2,8354 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,166 | 100m |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,1486 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 0,1876 | tấn |
| E | Hạng mục 3: NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,3245 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 15,8175 | 100m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 5,5321 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,3459 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,2966 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,5251 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,4386 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,1356 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,5228 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,4406 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2995 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 52,2852 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 44,064 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 29,952 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 52,7136 | m2 |
| 21 | Quét nước 2 nước xi măng | Chương V, E-HSMT | 52,7136 | m2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 52,7136 | m2 |
| 23 | Đắp vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 32,4 | m |
| 24 | Trải tấm nilon nền | Chương V, E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,148 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 105,78 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 105,78 | m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 0,3837 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 0,2844 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,5658 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,6565 | tấn |
| F | Hạng mục 4: SÂN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,4953 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,972 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1651 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,6573 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5508 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 7,772 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, xoa phẳng mặt | Chương V, E-HSMT | 78,746 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,1495 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V, E-HSMT | 1,0368 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,4557 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 7,815 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 6,8981 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 110,8491 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 37,22 | m2 |
| 18 | Lớp nilon lót nền | Chương V, E-HSMT | 9,72 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V, E-HSMT | 116 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=400mm | Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m |
| G | Hạng mục 5: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,4338 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 40,527 | 100m3 |
| H | Hạng mục 6: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm chính) có Q=54m3/h, H=29m | Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm động cơ diesel (bơm dự phòng) có Q=54m3/h, H=29m | Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=10,6m3/h, H=27,6m | Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ50/40 | Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 35,36 | M3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,2475 | 100M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V, E-HSMT | 0,225 | M3 |
| 13 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Chương V, E-HSMT | 2,3 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co Þ114 | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co Þ60 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê Þ114 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê Þ60 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt giảm Þ114/60 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống chống rung, đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống chống rung, đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc rác Þ60 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống cấp nước chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 2,21 | 100M |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V, E-HSMT | 84,2148 | M2 |
| 31 | Vật tư phụ | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| I | Hạng mục 6: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Chương V, E-HSMT | 14 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Chương V, E-HSMT | 14 | Bình |
| 3 | Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | Chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| J | Hạng mục 6: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=51m (H=5m) NLP 1100-15 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 6 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | Mét |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 7 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | Chương V, E-HSMT | 10 | Mét |
| 9 | Kẹp đỡ cáp | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V, E-HSMT | 6 | Mối |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,8 | M3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0336 | 100M3 |
| K | Hạng mục 6: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỒ NƯỚC + MÁY CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 2,6101 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,0141 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 53,6878 | 100m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 8,3658 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 18,387 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 19,3099 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 7,767 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,1364 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 2,5712 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,7126 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 2,0755 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 3,8669 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 60,6825 | m2 |
| 16 | Quét nước 2 nước xi măng | Chương V, E-HSMT | 235,1825 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 146,78 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,201 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,385 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,6516 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,4651 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V, E-HSMT | 0,1267 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,1462 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, E-HSMT | 0,1381 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, E-HSMT | 0,1381 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 10,28 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 1,3419 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 14,91 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 14,91 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Chương V, E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung lưới B40 | Chương V, E-HSMT | 18,154 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 40,088 | m2 |
| 46 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 0,3069 | 100m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, E-HSMT | 29,82 | m2 |
| 48 | Tấm nilon lót nền | Chương V, E-HSMT | 0,0923 | 100m2 |
| L | Hạng mục 7: HÀNG RÀO - CỔNG - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11 | Chương V, E-HSMT | 3,2592 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thép nhọn hàng rào | Chương V, E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,341 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,2664 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V, E-HSMT | 1,858 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ móng bằng thủ công, móng bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,6383 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6205 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 228,826 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V, E-HSMT | 14,001 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,9057 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,6205 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 47,088 | 100m |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,5408 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 9,1955 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 19,2627 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 8,1839 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 18,0224 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,0727 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,4776 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,0368 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 1,1305 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 1,7621 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 2,6107 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,2047 | 100m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 107,5625 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 146,37 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,71 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,24 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,644 | m2 |
| 36 | Quét nước 2 nước xi măng | Chương V, E-HSMT | 9,644 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 9,644 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 44,148 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,4248 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,1155 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 975,677 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 24,83 | m2 |
| 43 | Dán ngói 75viên/m2 trên mái nghiêng bê tông | Chương V, E-HSMT | 30,776 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 45 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 46 | Đắp vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 34,06 | m |
| 47 | Bảng chữ Mica | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Chương V, E-HSMT | 2,1018 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chương V, E-HSMT | 3,0058 | m2 |
| 50 | Sơn cửa sắt kính 3 nước | Chương V, E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa song sắt | Chương V, E-HSMT | 12,65 | m2 |
| 52 | Lắp dựng thép nhọn tường rào (TT) | Chương V, E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 71,22 | m2 |
| 54 | Làm trần SMARTBOARD khung xương mạ kẽm 600*600*3.5 | Chương V, E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Chương V, E-HSMT | 15,98 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 3,485 | m2 |
| 60 | Xây tường gạch thông gió, OH 350x350 cm, vữa XM mác 75 (TT) | Chương V, E-HSMT | 29,0325 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào tường | Chương V, E-HSMT | 98,347 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 189,4115 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 73,517 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 214,24 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.130,51 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 220,9325 | m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 0,2702 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 0,4576 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 1,6555 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,7557 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 1,7594 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,7024 | tấn |
| M | Hạng mục 7: NHÀ BẢO VỆ - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | Mét |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | Mét |
| 11 | Kéo rải cáp Duplex Du-CV 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | Mét |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm | Chương V, E-HSMT | 15 | Mét |
| N | Hạng mục 8: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC 10 PHÒNG C | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 75,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V, E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V, E-HSMT | 10,544 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 31,047 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,7061 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 16 | Trải tấm nilon nền | Chương V, E-HSMT | 0,7128 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 17,25 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 19,47 | m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,0112 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi