Gói thầu: Gói số 1 : Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200437368-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Gói số 1 : Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200431785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 16:53:00 đến ngày 2020-05-18 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,736,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục1: Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,76 m3
2 Đào khuôn lề gia cố, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,88 m3
3 Cắt mặt đường bê tông asphalt dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.439,2 m
4 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,82 m3
5 Đào đất rãnh dọc, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 691,21 m3
6 Đắp đất lề đường đất cấp III, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,57 m3
7 Đắp hoàn trả rãnh dọc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,74 m3
B Hạng mục 2: Mặt đường đoạn Km42+900 - Km43+420
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 745,36 m2
2 Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC 12,5, chiều dày 7,196cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.103,34 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.786,2 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,5 m2
5 Hoàn trả mặt đường bằng BTNR25, chiều dày 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,5 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,5 m2
7 Bê tông gia cố lề, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,68 m3
8 Cát đệm lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,23 m3
C Hạng mục 3: Mặt đường đoạn Km57+683 - Km59+114,02
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,34 m2
2 Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC 12,5, chiều dày 7,006cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.709,11 m2
3 Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC 12,5, chiều dày 7,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,81 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.260,55 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,9 m2
7 Hoàn trả mặt đường bằng BTNR25, chiều dày 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,9 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,9 m2
9 Bê tông gia cố lề, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,37 m3
10 Cát đệm lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,46 m3
11 Vuốt lối rẽ bằng BTXM mặt đường, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
12 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
D Hạng mục 4: Mặt đường đoạn Km59+900 - Km60+904,1
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,26 m2
2 Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC 12,5, chiều dày 7,234cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.193,49 m2
3 Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC 12,5, chiều dày 7,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,14 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,6 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.139,15 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,6 m2
7 Hoàn trả mặt đường bằng BTNR25, chiều dày 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,6 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,6 m2
9 Bê tông gia cố lề, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,25 m3
10 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,75 m3
E Hạng mục 5: Mặt đường đoạn Km61+705,2 - Km62+220
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,57 m2
2 Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC 12,5, chiều dày 7,217cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.195,53 m2
3 Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC 12,5, chiều dày 7,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,44 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.891,61 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,5 m2
6 Hoàn trả mặt đường bằng BTNR25, chiều dày 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,5 m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,5 m2
8 Bê tông gia cố lề, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,61 m3
9 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,87 m3
F Hạng mục 6: Mặt đường đoạn Km66+402,15 - Km67+499,61
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,58 m2
2 Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC 12,5, chiều dày 6,832cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.026,32 m2
3 Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng, BTNC 12,5, chiều dày 7,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,45 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.779,9 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 m2
6 Hoàn trả mặt đường bằng BTNR25, chiều dày 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 m2
8 Bê tông gia cố lề, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,83 m3
9 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,61 m3
G Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước đoạn Km57+683 - Km59+114,02
1 Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT KT BxH=(0,60x0,60)m, Tấm bản KT (100x90x15)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 m
2 Đào đất móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
3 Đắp bù móng cống độ chặt K=0,95, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
4 Bê tông cống M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
5 Bê tông bảo vệ bản M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
6 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
7 Chốt thép, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,76 kg
8 Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT M250 KT (1x0,8x0,12)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 tấm
H Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước đoạn Km59+900 - Km60+904,1
1 Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT KT BxH=(0,60x0,60)m, Tấm bản KT (100x90x15)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213 m
I Hạng mục 9: Hệ thống thoát nước đoạn Km66+402,15 - Km67+499,61
1 Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT KT BxH=(0,60x0,60)m, Tấm bản KT (100x90x15)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
2 Sản xuất, lắp đặt rãnh dọc BTCT KT BxHtb=(0,60x0,65)m, Tấm bản KT (100x90x15)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
3 Đào đất móng cống bản lối rẽ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,35 m3
4 Đắp bù móng cống bản lối rẽ, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1 m3
5 Cắt mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
6 Đào nền đường đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
7 Bê tông cống M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,18 m3
8 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 m3
9 Bê tông bảo vệ bản M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
10 Chốt thép, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,82 kg
11 Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT M250 KT (1x0,8x0,12)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tấm
J Hạng mục 10: Đảm bảo giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.857,65 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,04 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 6,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->