Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 10:03:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,090,983,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M250 (bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 747,88 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4.154,86 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 687,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 456,714 | m2 |
| 5 | Chiều dài xẻ khe | Theo hồ sơ thiết kế | 1.090 | m |
| 6 | Gỗ chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 7 | Ma tít | Theo hồ sơ thiết kế | 2,78 | m3 |
| 8 | Mạt cưa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 9 | Đào kết cấu áo đường cũ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 222,31 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 247 | m3 |
| 11 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1.305,36 | m3 |
| 12 | Đào cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 135,49 | m3 |
| 13 | Đào cấp, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 33,87 | m3 |
| 14 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,55 | m3 |
| 15 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 109,17 | m3 |
| 16 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 701,29 | m3 |
| 17 | Đắp đất đầm chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.157,36 | m3 |
| 18 | Cày xới nền đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.619,93 | m2 |
| 19 | Lu lèn nền đường cũ K95 chiều dày TB 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 655 | m3 |
| 20 | Biển báo tam giác phản quang, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | biển |
| 21 | Biển báo chữ nhật (biển tên đường KT 50x30cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 22 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,87 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 25 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1.339,23 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 222,31 | m3 |
| B | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công kéo dây điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | công |
| 2 | Đào hố móng cột vị trí cũ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,52 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng K90, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,52 | m3 |
| 4 | Đào hố móng cột vị trí mới, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm móng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng đường ống hiện trạng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 101,725 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố móng hiện trạng K90, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 101,725 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đặt đường ống, vị trí mới, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 113,932 | m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả hố móng, vị trí mới bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 50,8625 | m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả hố móng, vị trí mới bằng đất | Theo hồ sơ thiết kế | 50,8625 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ đường ống nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 406,09 | m |
| 7 | Lắp đặt đường ống nước (tận dụng vật liệu cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 324,872 | m |
| 8 | Lắp đặt đường ống nước mới (vật liệu bị hụt trong quá trình di chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 81,218 | m |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| E | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông ống cống hộp M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 169,6 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép có gờ D12 ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1.163,1 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép có gờ D14 ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 986,65 | kg |
| 5 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=3T | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | CK |
| 6 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng >3T | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | CK |
| 7 | Quét nhựa bitum 2 lớp mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 62,04 | m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 15,54 | m2 |
| 9 | Matit nhựa nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 33,14 | lít |
| 10 | Đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 73,33 | m |
| 11 | Vữa xi măng mối nối ống cống M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, tường cánh, hố ga, kênh M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 24,31 | m3 |
| 14 | Đá dăm đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 8,76 | m3 |
| 15 | Gia cố móng bằng cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế | 2.763,67 | m |
| 16 | Gạch xây tường đầu, tường cánh, tường hố ga, tường kênh VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,47 | m3 |
| 17 | Trát tường đầu, tường cánh, tường hố ga, tường kênh VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,02 | m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 15,25 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép tròn D6 mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 11,05 | kg |
| 21 | Gia công, lắp đặt thép tròn D10 mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 46,89 | kg |
| 22 | Bê tông tấm đan hố ga M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép tròn D8 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | kg |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép tròn D10 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 63,63 | kg |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | CK |
| 27 | Bê tông tấm đan kênh dẫn M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép tròn D8 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 27,7 | kg |
| 30 | Gia công, lắp đặt thép tròn D10 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 62,5 | kg |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | CK |
| 32 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 179,84 | m3 |
| 33 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,61 | m3 |
| 34 | Đắp bờ kênh dẫn K85 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,64 | m3 |
| F | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Bê tông ống cống tròn M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 125,04 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép tròn D6 ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 146,64 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép tròn D8 ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 451,68 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 6 | Gạch xây mối nối VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng mối nối M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,82 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 39,82 | m2 |
| 10 | Đá dăm đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 8,78 | m3 |
| 11 | Gia cố móng bằng cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế | 2.757,51 | m |
| 12 | Gạch xây tường đầu, tường cánh VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 13 | Trát tường đầu, tường cánh VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,92 | m2 |
| 14 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 102,09 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,39 | m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| H | CỐNG DỌC Lo=0,4M | |||
| 1 | Bê tông tấm đan cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 99,32 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép tròn D6 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 374,36 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép tròn D8 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 626,48 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tròn D12 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1.103,98 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 382 | CK |
| 7 | Bê tông mũ mố M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 183,36 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép tròn D6 mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 141,34 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tròn D8 mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 454,58 | kg |
| 11 | Gạch xây thân cống VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,5 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cống M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 57,3 | m2 |
| 14 | Đá dăm đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 19,86 | m3 |
| 15 | Trát tường đầu, tường cánh VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 225,38 | m2 |
| I | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan hố ga M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép tròn D6 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 9,76 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép tròn D8 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tròn D12 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 30,16 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | CK |
| 7 | Bê tông mũ mố M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 7,07 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép tròn D6 mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 5,45 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tròn D8 mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 17,52 | kg |
| 11 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hố ga M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,07 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,22 | m2 |
| 14 | Đá dăm đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | m3 |
| 15 | Trát tường hố ga VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,08 | m2 |
| J | CỐNG DỌC QUA ĐƯỜNG NGANG Lo=0,5m | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 425 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tròn D8 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 105,84 | kg |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép tròn D10 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 14,88 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tròn D12 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 90,48 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | CK |
| 9 | Bê tông mũ mố M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tròn D6 mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 8,88 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép tròn D10 mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 44,4 | kg |
| 13 | Gạch xây VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,17 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 16 | Đá dăm đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 17 | Trát thân cống VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi