Gói thầu: Gói số 1 : Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói số 1 : Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 16:36:00 đến ngày 2020-05-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,784,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường đoạn Km32+670 - Km34+875 | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,25 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.009,73 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,92 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.407,96 | m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,67 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.885,83 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố lề M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9 | m3 |
| 8 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,27 | m3 |
| B | Sửa chữa hư hỏng cục bộ đoạn Km32+670 - Km34+875 | |||
| 1 | Đào xử lý kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Đào xử lý nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Đắp trả nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Mặt đường ĐDTC dày 30cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,01 | m2 |
| C | Sửa chữa mặt đường kết cấu loại 1 (Tăng cường) đoạn Km32+670 - Km34+875 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.410,16 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.410,16 | m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp, T/C nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.410,16 | m2 |
| 4 | Mặt đường ĐDTC dày 12cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.410,16 | m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bằng ĐDTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,84 | m3 |
| D | Sửa chữa mặt đường kết cấu loại 2 (Cạp mặt gia cố lề) đoạn Km32+670 - Km34+875 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.945,48 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.945,48 | m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 01 lớp, T/C nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.945,48 | m2 |
| 4 | Mặt đường ĐDTC dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.945,48 | m2 |
| 5 | Mặt đường ĐDTC dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.945,48 | m2 |
| E | Sửa chữa vuốt nối vào cầu Trắng | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,01 | m2 |
| 2 | Bù vênh kết hợp thảm tăng cường bằng BTNC12,5 chiều dày đã lèn ép trung bình 6,42cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,01 | m2 |
| F | Vuốt lối rẽ đoạn Km32+670 - Km34+875 | |||
| 1 | Mặt đường ĐDTC dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, BTN C12.5, chiều dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 20cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,78 | m3 |
| G | Rãnh dọc thoát nước đoạn Km32+670 - Km34+875 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT KT(0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.410 | m |
| 2 | Rãnh BTXM hình thang lắp ghép KT (1,2+0,4)x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.132 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT(1,4x0,8x0,12)m vị trí qua nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | tấm |
| 4 | Bê tông xi măng M200 vuốt nối vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 5 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| H | Cống dọc vị trí lối rẽ đoạn Km32+670 - Km34+875 | |||
| 1 | Bê tông đổ móng cống, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 3 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản (KT1,0x0,8x0,12)m đậy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấm |
| 5 | Bê tông mối nối tấm bản, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Cốt thép mối nối tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | kg |
| 7 | Bê tông mũ tường cống, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,69 | kg |
| 9 | Bê tông bảo vệ bản, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 10 | Đào đất móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 11 | Đắp đất C3, độ chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m3 |
| I | Cống thoát nước ngang đường đoạn Km32+670 - Km34+875 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất mang cống, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m3 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường bằng ĐDTC dày 32cm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,46 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thân cống, tường thân hố thu, tường đầu cống, tường cánh cống, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,01 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, BTN C12.5, chiều dày trung bình 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng hố thu, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,56 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy cống B75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | tấm |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 14 | Bê tông mối nối tấm bản, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 15 | Cốt thép mối nối tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,77 | kg |
| 16 | Bê tông mũ tường cống, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 17 | Cốt thép mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,09 | kg |
| J | Hệ thống ATGT đoạn Km32+670 - Km34+875 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT(240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT(120x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,31 | m2 |
| 7 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,87 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| K | Nền đường đoạn Km37+700 - Km40+00 | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,18 | m3 |
| 2 | Bê gia cố lề M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,978 | m3 |
| 3 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,7445 | m3 |
| L | Sửa chữa toàn bộ mặt đường đoạn Km37+700 - Km40+00 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.397,56 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,28 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 6,92cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.334,28 | m2 |
| M | Vuốt lối rẽ đoạn Km37+700 - Km40+00 | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,49 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám trước khi thảm hoàn trả, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,49 | m2 |
| N | Hệ thống ATGT đoạn Km37+700 - Km40+00 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,37 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,96 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi