Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200515624-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200515576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn (Vốn TW XDNTM + Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu) + Vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 16:33:00 đến ngày 2020-05-18 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,455,063,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,550,635 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu năm trăm năm mươi nghìn sáu trăm ba mươi năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới 11 phòng chức năng (điểm chính)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,423 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,888 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,201 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,601 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,435 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,395 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,222 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,372 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,299 100m3
10 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,449 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,444 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,718 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,874 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,503 100m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,1 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,706 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,736 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,004 100m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,5 m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,24 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,1 m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,875 m3
26 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,14 m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,015 100m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,6 m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,719 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,949 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,324 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,636 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 100m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,552 100m3
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,508 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,58 m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4 m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,738 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9 m2
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 m3
52 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,948 m2
53 Tay vịn inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,578 m
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m2
56 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,792 100m2
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,592 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,592 tấn
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,954 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,954 tấn
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,029 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,459 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,646 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 949,734 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.554,079 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.287,46 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,935 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,268 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,9 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,82 m2
71 Ốp gạch bông gió XM 300x300x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,04 m
73 Làm trần tấm Prima khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,46 m2
74 Làm trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,572 m2
75 Lam BTCT 850x100x70 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
76 Lam BTCT 800x100x70 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
77 Ốp chân tường đá chẻ KT 5x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,425 m2
78 Cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6 m2
79 Kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,2 m2
81 Cửa nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,12 m2
82 Cục hít cửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cục
83 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
84 Khung thép hộp KT 20x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,602 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 m3
87 Ốp đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,32 m2
88 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,654 m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,813 m3
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 100m2
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 tấn
92 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,404 m3
93 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,04 m2
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,424 m3
95 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
97 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 m3
98 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,647 m3
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,32 m2
104 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m2
105 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,39 m2
106 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,39 m2
107 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
108 Than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
109 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,056 m3
111 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
112 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
114 Ống cống BTCT D800 L500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m3
B Hạng mục: Cải tạo 12 phòng học (điểm chính)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,048 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,104 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,048 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,048 m2
5 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,92 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,56 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,56 m2
9 Thay ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.082,88 m
10 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,185 m2
11 Tháo dỡ tay vịn lan can inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
12 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,455 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,616 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,24 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.312,094 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,24 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.312,094 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,88 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,88 m2
22 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,628 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,628 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,564 m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 100m2
26 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,543 100m2
C Hạng mục: Cải tạo nền nhà xe (điểm chính)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,375 m3
D Hạng mục: Sân nền hàng rào (điểm chính)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,119 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,827 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,506 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,876 m3
5 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,08 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,453 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,2 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,06 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,8 m2
10 Trồng cây muồng hoa vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100 cây
11 Trồng cây bàng đài loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100 cây
E Hạng mục: Sân nền (điểm phụ)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,496 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,832 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,986 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,077 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,059 m3
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,7 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,37 m2
F Hạng mục: Xây mới 02 phòng học (điểm phụ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,679 m3
3 Mua đất để tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,943 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,39 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,121 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,46 m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,688 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,564 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,466 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100m2
20 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,754 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,562 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
31 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,42 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,825 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,288 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,793 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,188 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,463 m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,809 m3
42 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,664 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m2
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 tấn
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 tấn
47 Làm trần tole lạnh sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,12 m2
48 Ốp đá chẻ có quy cách 50x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m2
49 Lam BTCT đúc sẵn KT 900x100x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
50 Cửa đi sắt hộp (theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 m2
51 Kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 m2
52 Cửa sổ nhôm kính lùa hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,04 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,52 m2
55 Cục hít cửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1 m
57 Kẻ ron rộng 30 sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m
G Hạng mục: Cải tạp 04 phòng học (điểm phụ)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 100m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,4 m2
4 Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,4 1m2
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,12 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,12 m2
9 Kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,28 m2
10 Khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
11 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,928 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,928 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,335 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,392 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,448 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,392 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,45 m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 100m2
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,146 100m2
H Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m2
3 Tay nắm cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
5 Cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
11 Phá dỡ nền gạch hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,265 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,265 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Thiết bị bộ xã Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,146 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,83 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,354 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,5 m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m2
21 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 100m2
I Hạng mục: Hệ thống điện nước (điểm chính)
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
3 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
6 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều. (công tắc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
13 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
14 Lắp đặt ống HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
25 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
27 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 hộp
29 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
30 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
31 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
32 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 175A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
39 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
40 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
41 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
42 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
43 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
44 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
45 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bịch
46 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
47 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
48 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
49 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
51 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
52 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
53 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
54 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
55 Ống PVC Þ21x1.6mm dẫn nước thải máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
56 Qụat hút âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
57 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
58 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cuộn
59 Dây cáp điện thoại 4x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
60 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
61 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
65 Tủ điện thoại 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
66 Bộ chia điện thoại 08 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
68 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
69 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
70 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
71 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
72 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
73 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
74 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
77 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Hup 5 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Hup 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Hup 48 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
82 Tủ vi tính 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
83 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
84 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
85 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
86 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
87 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
88 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
89 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
90 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
91 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
92 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
93 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
94 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m
95 Ống PVC Þ 114 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
96 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
97 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
99 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
100 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
101 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
102 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
103 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
104 Co 90 độ PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
107 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
109 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
110 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
112 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
115 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
116 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 T 90 độ rút PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
119 T 90 độ rút PVC Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 T 90 độ rút PVC Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Co 90 độ PVC giảm Þ60x49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
127 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
128 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Van thau một chiều Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Xí bệt (học sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
131 Xí bệt (giáo viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
132 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
133 Lavobo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
134 Lavobo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
135 Vòi lavabo + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
136 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
137 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
138 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
139 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
140 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
141 Bồn inox 2m3 dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
142 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
143 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
144 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
145 Máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
146 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
148 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
149 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
150 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
J Hạng mục: Hệ thống điện nước (điểm phụ)
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
10 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
20 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
22 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
27 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
28 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
29 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
30 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
31 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
32 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bịch
33 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
34 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
35 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
36 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
38 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
K Hạng mục: Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
2 Lắp đặt đầu báo khói . Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 đèn
5 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 chuông
6 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
8 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
9 Bộ lưu điện UPS 1000VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
13 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
14 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
15 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kệ
16 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
17 Lắp đặt đầu báo khói . Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 10 đầu
18 Lắp đặt nút ấn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 nút
19 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 đèn
20 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 chuông
21 Lắp đặt đường dây tín hiệu CXV(2x1.0mm²). Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
23 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
24 Bộ lưu điện UPS 1000VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
28 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
29 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
30 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kệ
31 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
32 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp= 107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
34 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
35 Trụ đỡ kim thu sét Þ42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
36 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
37 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Bulong nở đồng Þ16. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Bulong nở đồng Þ8. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
40 Hộp đo điện trở. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
42 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
45 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
48 Khâu nối Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
49 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
50 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
51 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
52 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
L Hạng mục: Thiết bị văn phòng
1 Hạng mục: Phòng Tin học (02 học sinh 01 máy): 70,2m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
2 Máy tính Học Sinh - Thương hiệu: Dell (hoặc tương đương), thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 Dòng CPU: Core i3. - CPU: Intel Core i3-8100 ( 3.6 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ). - RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ). - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630. - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA. - Cổng mở rộng: 1 x SD card slot. - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub. - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n. - Hệ điều hành: Ubuntu. - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW. - Bàn phím + chuột quang USB; Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Máy tính Giáo Viên. Thương hiệu: Dell (hoặc tương đương), thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8; Dòng CPU: Core i5; CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ); - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ); Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630; - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM; - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA; Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot; Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub; - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n; Hệ điều hành: Ubuntu; Ổ đĩa quang: DVD/CD RW; VR: không hỗ trợ; Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Thiết bị bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
5 Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Bàn vi tính Giáo viên. - Bàn máy tính mặt chữ nhật. - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. - Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. - Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm. Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy). Kích thước (1,0x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
8 Ghế vi tính giáo viên. Kt: (0,62x0,58x0,94)m. Chân sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa đệm bọc vải nỉ có tay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Ghế vi tính học sinh: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m. - Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
10 Tủ kệ kính sách báo. KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Ổn áp 15KVA Lioa (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Bảng nội qui. + Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ). Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Hạng mục: Phòng ngoại ngữ (S = 70,2m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
14 Màn hình tương tác 75 inch SAMSUNG E-Board DM75E-BR (hoặc tương đương). Công nghệ LED, cạnh ánh sáng. Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels. Tỷ lệ tương phản 5000:01:00. Góc nhìn (H/V) 178◦ / 178◦ (CR ≥ 10). Diện tích màn hình hoạt động 1650.24(H) × 928.26(V). Tốc độ quét 4 ms (màu xám đến xám…). CPU: Intel Core i3-5010U, 2.1 GHz; RAM: 4 GB; DDR3L memory 1600 MHz up to 16GB; SSD: 120GB; Card đồ họa: Intel HD Graphics 5500 GPU;Kết nối: • 2 x 10/100/1000Mbps Ethernet, 802.11ac Wi-Fi + Bluetooth 4.0. Stereo output and 7.1ch via HDMI. Graphics Output: HDMI + DisplayPort. Kèm phụ kiện: • Dây nguồn AC (3-pin), • Bộ điều khiển từ xa, • Bút cảm ứng,• Bàn phím không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Bộ khung treo tivi tương tác đa năng - di động. Hệ thống cable kết nối. Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện, cable tín hiệu loại tốt, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Máy tính bảng Samsung Galaxy Tab E 9.6 (SM-T561) (hoặc tương đương)+ Micro không dây. Hệ thống loa 100WMàn hình WXGA TFT, 9.6". Hệ điều hành Android 4.4 CPU Spreadtrum 4 nhân, 1.3 GHz. RAM 1.5 GB. Bộ nhớ trong 8 GB. Camera sau 5 MP. Camera trước 2 MP. Kết nối mạng WiFi, 3G, Không hỗ trợ 4G. Hỗ trợ SIM Micro sim. Đàm thoại Có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Bộ trả lời câu hỏi trắc nghiệm không dây IQ Feedback cho 40 học viên và 1 giáo viên +Bộ thu tín hiệu. Bộ điều khiển cho giáo viên. Hiển thị trạng thái bằng đèn LED. Tích hợp bút chỉ laser dùng cho thuyết trình, giảng dạy. Khoảng cách truyền sóng: > 100 m. Góc truyền: > 360 độ. Các phím chức năng cho phép điều khiển việc thuyết trình từ xa. Nguồn yêu cầu: 2 pin 1.5 V. Gồm 20 phím chức năng.Thiết bị trả lời - voting cho học sinh: Bộ trả lời câu hỏi với màn hình LCD hiển thị, Kích thước 130x51x22, Hoạt động với window XP/Vista/7 (32BIT và 64Bit), Kết nối không dây IQclick với bộ nhận 2.4G qua cổng kết nối USB với máy tính. Gồm 20 phím chức năng. Vùng thu nhận 360 độ với khoảng cách 100m nếu không có vật cản. Trả lời được các dạng câu hỏi: Đúng/Sai, điền vào chỗ trống, trắc nghiệm A,B,C...Tương đương Bộ kiểm tra đánh giá chất lượng dạy học ngoại ngữ đa phương thức. Tích hợp màn LCD cho phép hiển thị câu trả lời của học sinh. Cho phép lập trình địa chỉ ID. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Phần mềm sách giáo khoa điện tử. Phần mềm tiếng Anh tăng cường English Study Pro Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Máy tính Giáo Viên. Thương hiệu: Dell (hoặc tương đương), thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5. CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ). RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ). Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630. Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM. Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA. Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot. Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub. Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n. Hệ điều hành: Ubuntu. Ổ đĩa quang: DVD/CD RW. VR: không hỗ trợ. Bàn phím + chuột quang USB; Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Máy chiếu PROJECTOR. Máy chiếu Sony VPL-DX220 (hoặc tương đương). Cường độ sáng : 2.700 Ansi Lumens, công nghệ 3LCD 0.63". Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels). Độ tương phản: 3.000:1; Zoom cơ: 1.2X. Trình chiếu từ 30” tới 300” (0.76 m tới 7.62m). Tuổi thọ bóng đèn 6.000 (H). Kết nối đầu vào/ra: 1-RGB, 1-HDMI, 1-Composite, 1-USB type A, đầu ra: 1-Stereo Jack. Loa vi tính: 50Watt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Màn chiếu 03 chân + Cable. Màn chiếu kích thước 1,8m x 1,8m. Cable VGA 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Hạng mục: Thiết bị bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
23 Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Bàn vi tính Giáo viên. Bàn máy tính mặt chữ nhật. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm. Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Ghế vi tính giáo viên. Kt: (0,62x0,58x0,94)m. Chân sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa đệm bọc vải nỉ có tay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Bàn - Ghế học sinh tiểu học 01 chổ (Điều chỉnh độ cao). Bàn ghế điều chỉnh độ cao, chân tôn dập sơn tĩnh điện kết hợp ống mạ. Mặt bàn, đệm tựa ghế gỗ dày 15 mm. Bàn + ghế học sinh: Bàn học sinh khung sơn 3 màu: Gỗ melamine nẹp bọc. Giá bán đã bao gồm cả bộ trên. Kích thước: Ghế GHS20 : W360 x D460 x H1(350- 470) x H(700-820) mm, Bàn BHS20 : W800 x D500 x H(590-740) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
27 Tủ kệ kính sách báo. KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
28 Bảng nội qui + Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ). Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
29 Hạng mục: Phòng Giáo dục Nghệ thuật: 46,8m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
30 Bảng phấn từ trắng. KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Bàn - Ghế giáo viên. Kích thước: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm. Ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900. Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp. Kiểu dáng: Bàn rời ghế có tựa, Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm, Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Ghế phòng giáo dục nghệ thuật học sinh: KT: (0,65 x0,55x0,8)m. Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa: ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 16, 20mm, sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
33 Tủ kệ kính sách báo. KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Bảng nội qui + Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ). Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa bằng vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
35 Hạng mục: Thiết bị dùng chung âm nhạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
36 Đĩa ghi hình các bài hát lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Đĩa âm nhạc lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Tranh âm nhạc lớp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
39 CD âm nhạc lớp 3 ( Các bài hát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Tranh âm nhạc lớp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
41 CD âm nhạc lớp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
42 Tranh âm nhạc lớp 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
43 CD âm nhạc lớp 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Hạng mục: Thiết bị thực hành âm nhạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
45 Song loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
46 Thanh phách Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cặp
47 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
48 Trống nhựa 1 mặt + dùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
49 Kèn phím (Melodion) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
50 Đàn Organ Casio LK 280 (hoặc tương đương) + Chân + bao đàn. Loại 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đàn. Kết nối USB. Thẻ nhớ SD 2GB,Dung lượng thẻ nhớ SD được hỗ trợ lên tới 32GB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
51 Hạng mục: Thiết bị dùng chung mỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
52 Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ (19 tờ)-tranh giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
53 Bộ tranh Mỹ Thuật lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
54 Bộ tranh thiếu nhi (thưởng thức MT 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
55 Bộ tranh Mỹ Thuật 3 (8tờ/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Bộ tranh các họa sĩ VN (thưởng thức MT3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
57 Bộ tranh Mỹ Thuật 4 (bộ/7tờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 Tranh dân gian VN (thưởng thức MT4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
59 Bộ tranh Mỹ Thuật L5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Tranh họa sĩ thế giới (thưởng thức MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
61 Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cặp
62 Hạng mục: Thiết bị thực hành mỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
63 Giá vẽ. KT: thanh đứng 5,4x2,8cm, KT: thanh ngang 2,5x2,5cm. Chất liệu Gỗ nhóm 4 đánh vecni Bảng vẽ gỗ MFC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
64 Hạng mục: Phòng Truyền thống và hoạt động Đội: 46,8m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
65 Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương. KT: (2,4 x 1.2 x 0.10)m, khung nhôm hộp 20x40, lưng ván mica trắng 5mm, cửa kính lùa 5mm, có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
66 Bảng phấn từ trắng. KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
67 Bàn vi tính Giáo viên. Bàn máy tính mặt chữ nhật. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm. Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
68 Ghế vi tính giáo viên. Kt: (0,62x0,58x0,94)m. Chân sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa đệm bọc vải nỉ có tay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
69 Tủ hồ sơ sắt 1m9. Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
70 Tủ kệ kính sách báo. KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
71 Bàn họp (loại có hộc). KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m. Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
72 Ghế đai gỗ tựa cao. Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
73 Máy tính Giáo Viên. Thương hiệu: Dell (hoặc tương đương), thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5. CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ). RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ). =Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630. Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM. Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA. Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot. Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub. Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n. Hệ điều hành: Ubuntu. Ổ đĩa quang: DVD/CD RW. VR: không hỗ trợ. Bàn phím + chuột quang USB; Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
74 Trống Đội + Giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeo.Bộ Gồm 5 Cái: 06 Trống con, 01 Trống Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
75 Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
76 Loa cầm tay sử dụng pin công suất 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
77 Khẩu hiệu, khung viền nhôm hộp, nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng, logo Đội TNTP HCM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
78 Bảng nội qui + Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa bằng vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
79 Hạng mục: Thư viện: 72m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
80 Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC(hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
81 Bàn vi tính Giáo viên. Bàn máy tính mặt chữ nhật. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm. Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
82 Ghế vi tính giáo viên. Kt: (0,62x0,58x0,94)m. Chân sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa đệm bọc vải nỉ có tay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
83 Tủ kệ kính sách báo. KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m.Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
84 Máy tính Giáo Viên. Thương hiệu: Dell (hoặc tương đương), thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5. CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ).RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ). Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630. Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM. Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA. Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot. Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub. Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n. Hệ điều hành: Ubuntu. Ổ đĩa quang: DVD/CD RW. VR: không hỗ trợ. Bàn phím + chuột quang USB; Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
85 Máy in laser Canon LB3300 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
86 Máy scan Canon LiDE 220 (hoặc tương đương tại thời điểm thực hiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
87 Bàn đọc sách thư viện 6 chổ. KT (1.60 x 0.80 x 0.75)m gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, 2 hộc để tài liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
88 Ghế đọc. KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m, Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
89 Kệ thiết bị 5 tầng. KT(1.80 x 1.20 x 0.40)m, Khung sắt V lỗ đa năng, mặt kệ tole dày, toàn bộ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
90 Kệ thư viện 2 mặt (1.00 x 0.55 x 2.0 )m. Loại 5 ngăn di động, Khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
91 Tủ phích TV 16 hộc + Hướng dẫn tra cứu mục lục. KT: (1.30 x 0.70 x 0.46)m . Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, đảm bảo vừa phích thư viện. Chân tủ phích sắt V sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
92 Bảng nội qui + Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ). Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa bằng vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
93 Hạng mục: Phòng Y tế: 24 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
94 Giường bệnh nhân inox chuyên dùng KT: (2,0x1,0x0,5)m. Loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Tủ đầu giường inox. KT: (0,35x0,3x0,75)m.Loại hộc trên ngăn kéo, hộc dưới cửa mở, khung inox hộp, ngăn, mặt hông, mặt hậu inox tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Ghế khám đơn giản. Điều chỉnh được chiều cao. Điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế. Có thể gấp gọn lại được. Cấu hình bao gồm: ghế khung sắt sơn tĩnh điện bọc nệm, đèn nha khoa, tay mâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Đèn khám bệnh loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Huyết áp kế điện tử Omron (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Ống nghe bệnh Yamasu (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Nhiệt kế y học 42ºC điện tử Omron (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Thước dây 1,5 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Bàn để dụng cụ: KT:(1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt bàn, khung ván Okal Malaisia (hoặc tương đương) trắng 2 mặt 18mm, viền chỉ nhựa xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Găng tay y tế loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 đôi
105 Cồn Iode 0,5% - 90ml Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
106 Xà phòng rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bánh
107 Cồn sát trùng 70 độ - 60ml Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 lọ
108 Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt bàn, khung ván Okal Malaisia (hoặc tương đương) trắng 2 mặt 18mm, viền chỉ nhựa xung quanh. Ghế nệm xoay: Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)m. Mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Ghế tựa inox. Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)m, Loại xếp gọn sau khi sử dụng, Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Bảng phấn từ trắng. KT: 1,2 x 1,2 m. Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
111 Tủ hồ sơ sắt 1m9. Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
112 Tủ lạnh Aqua (hoặc tương đương) 110l tiết kiệm điện, ngăn đá không đóng tuyết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
113 Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
114 Bếp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Đèn sưởi điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Nồi luộc dụng cụ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lò hấp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Kẹp dụng cụ hấp sấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Thùng đựng nước có vòi dung tích 20 lít. Chân để inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Chậu rửa inox + vòi + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
121 Thùng đựng rác có nắp đậy, dung tích 60 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Hộp hủy kim tiêm an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Các bộ nẹp chân, tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
124 Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
125 Bông, gạc y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
126 Cáng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
127 Băng vết thương y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
128 Tủ đựng thuốc và dụng cụ, tủ đựng thuốc có ngăn độc A,B. KT: (1,2 x 0,45 x 1,6)m. Khung inox hộp, lưng và hậu inox tấm, 02 cửa trên khung inox pano kính trắng dày 5mm, 02 cửa dưới khung inox pano inox tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, các loại 5ml, 10ml Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
130 Túi chườm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Khay đựng dụng cụ nông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Kẹp lấy dị vật trong mắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Bảng thử thị lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Đèn pin, pin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Đè lưỡi bằng gỗ hoặc inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Bộ khám răng (khay quả đậu, gương, gắp…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
137 Băng dính y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
138 Sonde hậu môn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Bô tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Vịt đái nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Vịt đái nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Hạng mục: Phòng Hiệu trưởng: 23,4m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
143 Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
144 Bàn làm việc Hiệu trưởng loại 2 thùng. Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm. Mặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm. 01 hộc tài liệu cánh mở. 01 hộc để CPU. Giữa có ngăn kéo để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép, sơn phủ PU bóng mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
145 Ghế làm việc Hiệu trưởng. Ghế nệm xoay lưng trung (Hòa Phát) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
146 Bàn tiếp khách (loại có hộc). KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m. Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
147 Ghế đai gỗ tựa cao. Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
148 Tủ tài liệu Hiệu Trưởng, Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mm, Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại cao cấp bóng mờ, Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu, Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
149 Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện. Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
150 Máy tính xách tay: Thương hiệu: Dell Inspiron 15 3576 (hoặc tương đương). Màu sắc: Đen, Màn hình: 15.6" ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng , Màn hình chống lóa. Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5. CPU: Intel Core i5-8250U ( 1.6 GHz - 3.4 GHz / 6MB / 4 nhân, 8 luồng ). RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz ( 2 Khe cắm. Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 620 / AMD Radeon 520 2GB. Cổng kết nối: 2 x USB 3.0 , 1 x USB 2.0 , 1 x SD card slot , Audio combo , LAN 100 Mbps. Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM. Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x 2.5" SATA. Cổng xuất hình: 1 x HDMI. Kết nối không dây: WiFi 802.11ac , Bluetooth 4.1. Bàn phím: thường , không phím số , không đèn. Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit. Pin: 4 cell 40 Wh , Pin rời. Kích thước: 38 x 26 x 2.36 cm. Khối lượng: 2.1 kg. VR: không hỗ trợ. Webcam: HD webcam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
151 Máy in laser Canon LB3300 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
152 Bộ ấm tách minh Long (hoặc tương đương) dung tích 0,8l. Bình thuỷ điện Sharp (hoặc tương đương) dung tích 2,4l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
153 Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
154 Hạng mục: Phòng phó Hiệu trưởng: 23,4m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
155 Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
156 Bàn làm việc Hiệu Phó loại 2 thùng. Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm. Mặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm, 01 hộc tài liệu cánh mở, 01 hộc để CPU. Giữa có ngăn kéo để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép, sơn phủ PU bóng mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
157 Ghế làm việc Hiệu Phó.Ghế nệm xoay lưng trung (Hòa Phát) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
158 Bàn tiếp khách (loại có hộc).KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m.Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
159 Ghế đai gỗ tựa cao.Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
160 Tủ tài liệu Hiệu Phó, Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mm, Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại cao cấp bóng mờ. Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu. Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
161 Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện. Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
162 Máy tính xách tay: Thương hiệu: Dell Inspiron 15 3576 (hoặc tương đương). Màu sắc: Đen Màn hình: 15.6" ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng , Màn hình chống lóa. Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8.Dòng CPU: Core i5. CPU: Intel Core i5-8250U ( 1.6 GHz - 3.4 GHz / 6MB / 4 nhân, 8 luồng ). RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz ( 2 Khe cắm)\. Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 620 / AMD Radeon 520 2GB. Cổng kết nối: 2 x USB 3.0 , 1 x USB 2.0 , 1 x SD card slot , Audio combo , LAN 100 Mbps. Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM. Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x 2.5" SATA. Cổng xuất hình: 1 x HDMI. Kết nối không dây: WiFi 802.11ac , Bluetooth 4.1. Bàn phím: thường , không phím số , không đèn. Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit. Pin: 4 cell 40 Wh , Pin rời. Kích thước: 38 x 26 x 2.36 cm. Khối lượng: 2.1 kg. VR: không hỗ trợ. Webcam: HD webcam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
163 Máy in laser Canon LB3300 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
164 Bộ ấm tách minh Long (hoặc tương đương) dung tích 0,8l.Bình thuỷ điện Sharp dung tích 2,4l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
165 Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
166 Hạng mục: Văn phòng: 46,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
167 Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
168 Bàn họp (loại có hộc). KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m. Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
169 Ghế đai gỗ tựa cao, Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
170 Tủ kệ kính sách báo, KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
171 Bàn vi tính Giáo viên, Bàn máy tính mặt chữ nhật, Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm. Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
172 Ghế vi tính giáo viên Kt: (0,62x0,58x0,94)m. Chân sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa đệm bọc vải nỉ có tay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
173 Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện. Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
174 Máy tính Giáo Viên. Thương hiệu: Dell (hoặc tương đương), thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5. CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ). RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ). Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630. Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM. Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA. Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot. Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub. Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n. Hệ điều hành: Ubuntu. Ổ đĩa quang: DVD/CD RW. VR: không hỗ trợ. Bàn phím + chuột quang USB; Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
175 Máy in laser Canon LB3300 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
176 Máy Photocopy Toshiba e-STUDIO (hoặc tương đương), Tốc độ copy/scan : 25 tờ/phút, Khay giấy chuẩn : 250 tờ x 1 khay, Khay tay : 100 tờ, Dung lượng bộ nhớ : Chuẩn 32 MB, Mở rộng 96 MB , Khổ giấy : A3 – A5R , Độ phân giải : 600 x 600 dpi, Phóng to, thu nhỏ : 25 - 200% , In GDI & Scan chuẩn Twain, Kích thước (mm) : 600 x 643 x 463. Trọng lượng : 33 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
177 Trống Trường + Chân + Dùi đường kính 600mm cao 950mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
178 Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli Ariang 300Watt, 01 Đầu DVD Ariang, 04 loa phóng thanh 25W, 01 micro có dây Ariang + chân, 02 micro không dây shure (hoặc tương đương), Dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
179 Bộ ấm tách minh Long (hoặc tương đương) dung tích 0,8l.Bình thuỷ điện Sharp (hoặc tương đương) dung tích 2,4l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
180 Tủ lạnh Aqua (hoặc tương đương) 110l tiết kiệm điện, ngăn đá không đóng tuyết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
181 Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
182 Hạng mục: Phòng giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
183 Bảng phấn từ trắng. KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
184 Ghế đai gỗ tựa cao. Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
185 Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện. Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
186 Bàn họp (loại có hộc). KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m. Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
187 Bộ ấm tách minh Long (hoặc tương đương) dung tích 0,8l. Bình thuỷ điện Sharp (hoặc tương đương) dung tích 2,4l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
188 Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
189 Hạng mục: Phòng Họp: 70,2m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
190 Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
191 Chân bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
192 Bàn họp HĐGV. Kt (1,2x0,45x0,78)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại có hộc để tài liệu, không lỏm giữa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
193 Ghế đai gỗ tựa cao. Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
194 Bục tượng Bác + Tượng Bác, Kt: 0.62 x 0.52 x 1.40m gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp chống trầy + Tượng Bác nhủ đồng cao 0,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
195 Bục phát biểu. Kt: 0.62 x 0.82 x 1.20m gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp chống trầy + Đèn bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
196 Âm thanh phòng họp (Hàng VN CLC) gồm: 01 Ampli Ariang 300Watt (hoặc tương đương), 01 Đầu DVD Ariang (hoặc tương đương), 04 loa thùng 250W, 01 micro có dây Ariang (hoặc tương đương) + chân , 02 micro không dây shure (hoặc tương đương), Dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
197 Khẩu hiệu, phông màn. Khẩu hiệu nền mica, chữ Decan khung viền nhôm gồm: 01 khẩu hiệu giữa KT: (0,4 x 5,8)m, 02 khẩu hiệu biên KT: (0,4 x 4,8)m; Phông màn vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox , Ngôi sao, búa liềm mica cắt nổi KT: 0,5m. Khung treo chữ nhôm U KT: (1,2 x 2,0)m + bộ chữ mica cao 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 phòng
198 Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
199 Hạng mục: Khối phòng học (46,8m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 đv
200 Bàn - Ghế học sinh tiểu học 01 chổ (Điều chỉnh độ cao). Bàn ghế điều chỉnh độ cao, chân tôn dập sơn tĩnh điện kết hợp ống mạ. Mặt bàn, đệm tựa ghế gỗ dày 15 mm. Bàn + ghế học sinh: - Bàn học sinh khung sơn 3 màu: Gỗ melamine nẹp bọc - Giá bán đã bao gồm cả bộ trên. Kích thước: Ghế GHS20 : W360 x D460 x H1(350- 470) x H(700-820) mm, Bàn BHS20 : W800 x D500 x H(590-740) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Bộ
201 Bàn - Ghế giáo viên .Kích thước: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm, Ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900. Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp. Kiểu dáng: Bàn rời ghế có tựa, Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm, Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
202 Bảng phấn từ 3,6m. KT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn quốc (hoặc tương đương), khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC (hoặc tương đương). Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
203 Khẩu hiệu lớp học: Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp gồm: Khẩu hiệu giữa kích thước: (1,6 x 0,3)m " Sống, chiến đấu…", 02 khẩu hiệu biên kích thước: (0,6 x 0,8)m" 5 Điều Bác dạy", " ...Non sông….các em", Cờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
204 Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ). Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->