Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200516904-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200516321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn xã hội hoá điều tiết 70%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 16:27:00 đến ngày 2020-05-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,579,697,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,08 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1485 tấn
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
5 Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4976 m3
6 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,552 m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẾP + NHÀ ĂN 500 CHỖ (PHẦN XÂY LẮP)
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1746 100m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,788 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0346 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9841 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,0146 M3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,788 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,6802 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,98 m2
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,974 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,863 100m2
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0284 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7207 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4696 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6437 100m2
16 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,292 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1292 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6588 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,426 100m2
20 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,06 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0684 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3817 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2684 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4093 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3537 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2782 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4107 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6624 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1733 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2681 tấn
31 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2171 m3
32 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,983 100m2
33 Làm trần tôn lạnh sóng nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,766 m2
34 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,182 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,182 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,6909 m2
37 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6396 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6396 tấn
39 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,04 m2
40 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,04 m2
41 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,04 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,68 m2
43 Cửa đi sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m2
44 Cửa đi khung sắt đố 40x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,84
45 Cửa sổ khung sắt 30x60x1.2 luôn khuôn bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,56
46 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,8
47 CC Cửa đi nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
48 CC Cửa bếp nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
49 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,92 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,06 m2
52 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,308 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,79 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,22 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch granit bóng mờ 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,356 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9301 m2
57 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường không quy cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,44 m2
58 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,516 m2
59 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,785 m2
60 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,054 m3
61 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,032 m2
62 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,84 m2
63 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,84 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,84 m2
65 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,012 m2
66 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,712 m2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,012 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,92 m2
69 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,92 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,92 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,8 m2
72 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,8 m2
73 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,8 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,32 m2
75 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,44 m2
76 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,44 m2
77 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,32 m2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,32 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,68 m
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m
81 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,208 m3
82 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,924 m3
83 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,776 m3
84 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3312 m3
85 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0414 100m2
86 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 tấn
89 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8432 m3
90 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
92 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
93 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,39 m2
94 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
95 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
96 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
97 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,528 m3
98 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
99 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
101 Ống cống BTCT D800 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2512 m3
104 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4627 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,975 m3
106 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7238 m3
107 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1545 m3
108 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6538 m3
109 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0436 100m2
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1429 tấn
111 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 tấn
112 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1176 m3
113 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0147 100m2
114 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 tấn
116 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7924 m3
117 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,76 m2
118 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22 m2
119 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,98 m2
120 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,39 m2
121 Giỏ lưới bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3767 m3
123 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4069 m3
124 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0678 100m2
125 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 tấn
126 Ống cống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
127 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
128 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2148 m3
129 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,017 m2
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 100m
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẾP + NHÀ ĂN 500 CHỖ (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Lắp đặt dây CXV-2C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
2 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
3 Đắp đất đặt ống cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
4 Đắp đất đặt ống cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
5 Đắp cát đặt ống cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
6 Trụ điện bê tông cốt thép, H=6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
7 Kẹp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Kẹp dừng cáp, bulong móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Móng gia có trụ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
10 Hố ga điện 600x600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
12 Lắp đặt dây CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
13 Gia công và đóng cọc tiếp địa, D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
14 Ốc xiết cáp (Sản xuất tại Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Đào rãnh đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 100m3
16 Lấp rãnh đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 100m3
17 Tủ điện âm tường 24 module dạng âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt MCB-2P-63A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
20 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
21 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
22 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
23 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
24 Lắp đặt đèn huỳnh quang batten 2x36w, bao hồm ballast và starter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
25 Lắp đặt đèn huỳnh quang batten 1x36w, bao hồm ballast và starter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
26 Lắp đặt đèn led panel 9w, gắn nổi, ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
27 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
28 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
30 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt và 2 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp công tắc x6, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp dimmer x6, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 4 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp công tắc điện loại có 5 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt và 2 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.296 m
38 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 m
39 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
40 Lắp đặt dây mạng lan Cat5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
42 Wifi và đế treo lầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Trung tâm báo cháy thường 04 zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
44 Bộ nguồn DC 7AH-24V dự phòng cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV-4C-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
46 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
47 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
48 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
49 Lắp đặt đầu gas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, chuông báo cháy, đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
51 Lắp đặt điện trở đầu cuối ( Sản xuất tại Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
53 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
54 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
55 Bộ chữa cháy di động (Bình CO2 5kg, Bột BC 8Kg, kệ, và tiêu lệnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
56 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp đặt van D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Hộc chứa máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Tủ bơm (MCB + Đèn báo pha + Contactor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Bộ công tắc phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Bảo dưỡng máy bơm nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
66 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
67 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
68 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
69 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
70 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
83 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
84 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
85 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
86 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
87 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
88 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
89 Tê giảm 34/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
90 Tê giảm 60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
91 Tê giảm 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
92 Nối thẳng ren trong thau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
93 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P, chân chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
97 Lắp đặt vòi xịt bồn xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
98 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
100 Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
101 Lắp đặt van D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2000 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng thau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
105 Bồn rửa inox 2 hộc, vòi nước, bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
106 Thông tắc sàn (Sản xuất tại Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Hố ga nước thải 600x600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->