Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | xã hội hoá điều tiết 70%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 16:27:00 đến ngày 2020-05-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,579,697,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1485 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4976 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,552 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẾP + NHÀ ĂN 500 CHỖ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1746 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,788 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0346 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9841 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0146 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,788 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,6802 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,98 | m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,974 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0284 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7207 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4696 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6437 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,292 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6588 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,426 | 100m2 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,06 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3817 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2684 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4093 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3537 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2782 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4107 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6624 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1733 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2681 | tấn |
| 31 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2171 | m3 |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,983 | 100m2 |
| 33 | Làm trần tôn lạnh sóng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,766 | m2 |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,182 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,182 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,6909 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6396 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6396 | tấn |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,04 | m2 |
| 40 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,04 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,04 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,68 | m2 |
| 43 | Cửa đi sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 44 | Cửa đi khung sắt đố 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,84 | m² |
| 45 | Cửa sổ khung sắt 30x60x1.2 luôn khuôn bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,56 | m² |
| 46 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8 | m² |
| 47 | CC Cửa đi nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 48 | CC Cửa bếp nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 49 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,92 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,06 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,308 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,79 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,22 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch granit bóng mờ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,356 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9301 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 58 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,516 | m2 |
| 59 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,785 | m2 |
| 60 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,054 | m3 |
| 61 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,032 | m2 |
| 62 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,84 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,84 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,84 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,012 | m2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,712 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,012 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,92 | m2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,92 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,92 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,8 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,8 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,8 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,32 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,44 | m2 |
| 76 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,44 | m2 |
| 77 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,32 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,32 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,68 | m |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m |
| 81 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,208 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | m3 |
| 84 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 89 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8432 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 93 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,39 | m2 |
| 94 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 95 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 96 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 97 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,528 | m3 |
| 98 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 101 | Ống cống BTCT D800 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | m3 |
| 104 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4627 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,975 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7238 | m3 |
| 107 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1545 | m3 |
| 108 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6538 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1429 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 112 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | tấn |
| 116 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7924 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,76 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m2 |
| 119 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,98 | m2 |
| 120 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,39 | m2 |
| 121 | Giỏ lưới bể tách mỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3767 | m3 |
| 123 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4069 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 126 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 128 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2148 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,017 | m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẾP + NHÀ ĂN 500 CHỖ (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt dây CXV-2C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 3 | Đắp đất đặt ống cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 4 | Đắp đất đặt ống cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 5 | Đắp cát đặt ống cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Trụ điện bê tông cốt thép, H=6,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 7 | Kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp dừng cáp, bulong móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Móng gia có trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 10 | Hố ga điện 600x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 14 | Ốc xiết cáp (Sản xuất tại Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 16 | Lấp rãnh đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 17 | Tủ điện âm tường 24 module dạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-2P-63A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 21 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 22 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn huỳnh quang batten 2x36w, bao hồm ballast và starter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn huỳnh quang batten 1x36w, bao hồm ballast và starter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led panel 9w, gắn nổi, ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt và 2 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp công tắc x6, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp dimmer x6, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 4 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp công tắc điện loại có 5 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt và 2 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.296 | m |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 40 | Lắp đặt dây mạng lan Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 42 | Wifi và đế treo lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Trung tâm báo cháy thường 04 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bộ nguồn DC 7AH-24V dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV-4C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đầu gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, chuông báo cháy, đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt điện trở đầu cuối ( Sản xuất tại Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Bộ chữa cháy di động (Bình CO2 5kg, Bột BC 8Kg, kệ, và tiêu lệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Hộc chứa máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Tủ bơm (MCB + Đèn báo pha + Contactor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Bộ công tắc phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Bảo dưỡng máy bơm nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 89 | Tê giảm 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 90 | Tê giảm 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Tê giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 92 | Nối thẳng ren trong thau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P, chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi xịt bồn xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt van D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2000 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 105 | Bồn rửa inox 2 hộc, vòi nước, bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Thông tắc sàn (Sản xuất tại Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Hố ga nước thải 600x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi