Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình: Sửa chữa kênh mương xóm Mây xã Văn Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200517262-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng xã Văn Yên
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình: Sửa chữa kênh mương xóm Mây xã Văn Yên
Số hiệu KHLCNT 20200517188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 17:42:00 đến ngày 2020-05-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,571,122,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà giằng nhà, đá 1*2; mác 200 ( ĐG 1312/2017 quy định vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V 0,83 m3
2 Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan… đá 1*2; mác 200 ( ĐG 1312/2017 quy định vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD Chương V 45,75 m3
3 Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1*2; chiều dày mặt đường <=25cm; mác 200 ( ĐG 1312/2017 quy định vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD Chương V 7,58 m3
4 Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1*2; chiều rộng<=250cm; mác 200 ( ĐG 1312/2017 quy định vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD Chương V 77,72 m3
5 Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng đá 1*2; chiều dày <=45cm; cao <=4m; mác 200 ( ĐG 1312/2017 quy định vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD Chương V 127,45 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm , gằng Chương V 0,2072 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn panel Chương V 2,486 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, vột vuông, cột chũ nhật, xà dầm, giằng cao <= 16m Chương V 18,8889 100m2
9 Đắp cát nền móng công trình Chương V 21,62 M3
10 Nilon tái sinh lót móng Chương V 92,97 M2
11 Quét bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V 16,93 M2
12 Rải vải bạt chống thấm Chương V 70 M2
13 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, bê tông tại chỗ, bê tông móng đường kính <=10mm Chương V 6,3152 Tấn
14 Ssản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 5,7978 Tấn
15 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, bê tông tại chỗ, bê tông xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m Chương V 0,1386 Tấn
16 Thép hình Chương V 22,61 Tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg ( ĐG 1312/2017 quy định vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD Chương V 474 1 cấu kiện
18 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V 1,35 M3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V 121,59 M3
20 Đào móng băng rộng <=3m; sâu <=1m; đất cấp II Chương V 187,32 M3
21 Đào móng công trình chiều rộng <=6m; bằng máy đào <=0,8m3; đất cấp II Chương V 0,4683 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,7 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 2,3089 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II Chương V 0,7 100m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp III Chương V 0,6219 100m3
26 Vận chuyển đất bằn ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m; ô tô 5 tấn; đất cấp III Chương V 0,6219 100m3
27 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Chương V 1,2294 100m3
28 Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà giằng nhà, đá 1*2; mác 200 ( ĐG 1312/2017 quy định vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V 0,46 m3
29 Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan… đá 1*2; mác 200 ( ĐG 1312/2017 quy định vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD Chương V 13,56 m3
30 Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1*2; chiều dày mặt đường <=25cm; mác 200 ( ĐG 1312/2017 quy định vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD Chương V 3,93 m3
31 Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1*2; chiều rộng<=250cm; mác 200 ( ĐG 1312/2017 quy định vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD Chương V 40,96 m3
32 Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng đá 1*2; chiều dày <=45cm; cao <=4m; mác 200 ( ĐG 1312/2017 quy định vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD Chương V 51,85 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm , gằng Chương V 0,1178 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn panel Chương V 0,7092 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, vột vuông, cột chũ nhật, xà dầm, giằng cao <= 16m Chương V 8,3857 100m2
36 Đắp cát nền móng công trình Chương V 12,44 M3
37 Nilon tái sinh Chương V 248,82 M2
38 Quét bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V 6,51 M2
39 Ssản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 1,7364 Tấn
40 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép, bê tông tại chỗ, bê tông xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m Chương V 0,0846 Tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg ( ĐG 1312/2017 quy định vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD Chương V 146 1 cấu kiện
42 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V 2,62 M3
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V 64,84 M3
44 Đào móng băng rộng <=3m; sâu <=1m; đất cấp II Chương V 94,45 M3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,7694 100m3
46 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Chương V 0,6746 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->