Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cứng hóa kênh M1 trạm bơm Thống Nhất, huyện Tiền Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514264-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cứng hóa kênh M1 trạm bơm Thống Nhất, huyện Tiền Hải
Số hiệu KHLCNT 20200234034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 09:38:00 đến ngày 2020-05-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,928,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp kênh
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I 663,57 100m
2 Phên tre 1.430,1
3 Vét bùn khe cọc bằng thủ công, phạm vi 10m 228,82
4 Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công 228,82
5 Bê tông M100 lót móng tường chân mái, rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 228,82
6 Bê tông M150 móng tường chân mái rộng ≤250cm, đá 1x2 915,26
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tường chân mái 22,88 100m²
8 Bê tông M150 tường chân mái dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 513,04
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường chân mái 35,18 100m²
10 Khe lún giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa bitum) 121,19
11 Ni lông lót 2 lớp dầm khung mái kênh 25,18 100m²
12 BTCT M200 dầm khung mái kênh, đá 1x2, độ sụt 2-4 642,66
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái kênh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 35,283 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm khung mái kênh 36,46 100m²
15 Khe lún giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa bitum) 671,69
16 Rải vải địa kỹ thuật lót mái kênh (loại PH12 hoặc tương đương) 74,92 100m²
17 Đá dăm 2x4 lót mái kênh, dày 10cm 656,87 m3
18 BTCT M200 tấm lát mái kênh KT(0,6x0,6x0,08)m, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đúc sẵn) 489,6
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái kênh, đường kính ≤10mm 9,225 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái kênh 31,1 100m²
21 Bốc xếp bê tông tấm lát mái kênh lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Wbt x 2,2tấn) 1.077,1 tấn
22 Bốc xếp bê tông tấm lát mái kênh xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Wbt x 2,2tấn) 1.077,1 tấn
23 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤ 1km 11,45 10 tấn
24 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, tiếp theo cự ly 0,3km 11,45 10 tấn
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤ 1km 96,32 10 tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, tiếp theo cự ly 0,9km 96,32 10 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát trọng lượng > 50kg bằng cẩu 18.000 cấu kiện
28 Bê tông M200 đổ trực tiếp mái kênh chèn tấm lát, đá 1x2, độ sụt 2-4 29,51
29 Đá hộc xây mái kè, vữa XMCV M100 26,59
30 Ống nhựa UPVC D60 1,896 100m
31 Vải địa kỹ thuật (các thông số tương đương PH12) 0,9599 100m²
32 Cát vàng 4,27
33 Đá 1-2 35,76
34 Bê tông M100 lót móng bậc lên xuống mái kênh rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 20,42
35 Bê tông M200 bậc lên xuống mái kênh, đá 1x2, độ sụt 2-4 62,01
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bậc lên xuống mái kênh 1,56 100m²
37 Bê tông M100 lót móng tường khóa cuối mái kênh, rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 0,72
38 Bê tông M200 móng tường khóa cuối mái kênh rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 0,8
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tường khóa cuối mái kênh 0,06 100m²
40 Bê tông M150 tường khóa cuối mái kênh dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 1,43
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường khóa cuối mái kênh 0,1 100m²
42 Đắp cát nền đường dày 10cm bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 1,41 100m³
43 Ni lông lót 2 lớp 14,11 100m²
44 Bê tông M250 mặt đường bờ kênh dày 14cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 197,54
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bờ kênh 2,37 100m²
46 Khe lún giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa bitum) 138,25
47 Mua đất đến công trình để đắp đập tạm 210,2
48 Đắp đất đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đắp bằng đất mua) 8,13 100m³
49 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I 6,62 100m
50 Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đào 02 lần để tận dụng đắp) 6,12 100m³
51 Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đào đổ lên phương tiện vận chuyển) 2,01 100m³
52 Vận chuyển đất phá đập tạm ra vị trí đắp đập tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I 6,12 100m³
53 Vận chuyển đất phá đập tạm trong phạm vi ≤300m ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I 2,01 100m³
54 San đất bãi đổ đất bằng máy ủi 110CV 2,01 100m³
55 Bơm nước hố móng bằng máy bơm điêzen 20CV 50 ca
56 Rãnh tiêu nước: cọc tre L=1,5m, a=0,5m, phên rơm 2 lớp 1.615,4 m
57 Hố bơm: cọc tre L=2,0m, a=0,5m, phên tre kẹp rơm 2 lớp 30 m
58 Cát đen đệm bãi đúc tấm lát 200
59 Láng nền bãi đúc tấm lát, chiều dày 5cm, vữa XMCV M75 800
60 Đào bóc đất bùn phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 44,1 100m³
61 Đào hố móng rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 66,42 100m³
62 Đào móng kênh bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp I, phạm vi 30m 179,08
63 Đào rãnh thoát nước, hố bơm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I, phạm vi 10m 410,1
64 Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất tận dụng) 57,85 100m³
65 Mua đất đến công trình để đắp bờ kênh (hệ số K=1,07) 2.952,67
66 Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất mua) 23,81 100m³
67 Vận chuyển đất không sử dụng ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I 7,56 100m³
68 San đất bãi đổ bằng máy ủi 110CV 58,56 100m³
69 Thu dọn mặt bằng (phá cây, chuối...) tạo mặt bằng thi công bằng thủ công 43,28 100m²
70 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I 5,55 100m
71 Phên tre 12,5
72 Vét bùn khe cọc bằng thủ công, phạm vi 10m 2
73 Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công, chiều dày 10cm 2
74 Bê tông M100 lót móng tường chân mái, rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 2
75 Bê tông M150 móng tường chân mái rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 8
76 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tường chân mái 0,2 100m²
77 Bê tông M150 tường chân mái dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, độ sụt 2-4 4,5
78 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường chân mái 0,3 100m²
79 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I 9,14 100m
80 Bê tông M100 lót móng dày 5cm, rộng ≤250cm đá 1x2, độ sụt 2-4 1,65
81 BTCT M200 móng cống dày 15cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 4,94
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤10mm 0,301 tấn
83 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cống 0,086 100m²
84 Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75 15,12
85 Trát tường cống xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV M75 57,93
86 BTCT M200 đan mặt cống, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đổ trực tiếp) 2,55
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mặt cống, đường kính ≤10mm 0,145 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đan mặt cống 0,167 100m²
89 Ống thoát nước UPVC D315 (nối dài cống lấy nước vào ao tại CN 51+3,5m) 0,034 100m
90 Rải Ni long lót 2 lớp 0,15 100m²
91 Tháo dỡ cống buy D50 cống CN29A (TL≤250kg) 3 cấu kiện
92 Đào đất móng cống rộng ≤6m, bằng máy đào Vg≤0,8m3, đất cấp I 0,19 100m³
93 Mua đất đến công trình để đắp bờ kênh (hệ số K=1,07) 13,35
94 Đắp đất móng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất mua) 0,12 100m³
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp cống thông nước số 1
1 Đóng cọc tre gia cố nền móng + kè mái hố móng, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I 49,28 100m
2 Vét bùn khe cọc bằng thủ công, phạm vi 10m 10,33
3 Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công 10,33
4 Bê tông M100 lót móng dày 10cm, rộng >250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 5,35
5 BTCT M250 móng cống, rộng >250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 25,63
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm 1,471 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cống 0,26 100m²
8 BTCT M250 tường cống dày ≤45cm, cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 21,37
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m 1,711 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường cống dày ≤45cm 1,31 100m²
11 BTCT M200 đan mặt cống, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đổ trực tiếp) 10,4
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mặt cống, đường kính ≤18mm 1,42 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan mặt cống 0,58 100m²
14 Lắp đặt ông thép mạ kẽm D100; dày 3,2ly 0,29 100m
15 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65; dày 2,6ly 0,19 100m
16 Đóng cọc tre gia cố nền móng + kè chân mái, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I 10,99 100m
17 Phên tre 28
18 Vét bùn khe cọc bằng thủ công, phạm vi 10m 3,2
19 Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công 3,2
20 Bê tông M100 lót móng tường chân mái, rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 3,2
21 Bê tông M150 móng tường chân mái rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 12,8
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tường chân mái 0,32 100m²
23 Bê tông M150 tường chân mái dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 7,2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường chân mái 0,48 100m²
25 Khe lún giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa bitum) 1,84
26 Bê tông M100 lót đáy kênh dày 5cm, rộng >250cm đá 1x2, độ sụt 2-4 3,45
27 BTCT M200 đáy kênh rộng >250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 13,8
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh, đường kính ≤10mm 0,555 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đáy kênh 0,03 100m²
30 Ni lông lót 2 lớp dầm khung mái kè 0,33
31 BTCT M200 dầm khung mái kênh, đá 1x2, độ sụt 2-4 8,13
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái kênh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m 0,46 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm khung mái kênh 0,4 100m²
34 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu 12,08
35 Rải vải địa kỹ thuật lót mái kênh (loại PH12 hoặc tương đương) 0,93 100m²
36 Đá dăm 2x4 lót mái kênh, dày 10cm 7,89
37 BTCT M200 tấm lát mái kênh KT(0,6x0,6x0,08)m, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đúc sẵn) 6,09
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái kênh, đường kính ≤10mm 0,12 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái kênh 0,39 100m²
40 Bốc xếp bê tông tấm lát mái kênh lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Wbt x 2,2tấn) 14,62 tấn
41 Bốc xếp bê tông tấm lát mái kênh xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Wbt x 2,2tấn) 14,62 tấn
42 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤ 1km 1,46 10tấn
43 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, tiếp theo cự ly 0,3km 1,46 10tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát trọng lượng >50kg bằng cẩu 224 cấu kiện
45 Bê tông M200 đổ trực tiếp mái kênh chèn tấm lát, đá 1x2, độ sụt 2-4 1,8
46 Làm móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới, chiều dày 10cm 0,056 100m³
47 Ni lông lót 2 lớp 0,56 100m²
48 Bê tông M250 mặt đường bờ kênh dày 20cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 11,2
49 Đóng cọc tre gia cố nền móng, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I 1,42 100m
50 Bê tông M100 lót móng dày 5cm, rộng ≤250cm đá 1x2, độ sụt 2-4 0,24
51 BTCT M200 móng cống dày 15cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 0,71
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤10mm 0,043 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cống 0,01 100m²
54 Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XMCV M75 1,39
55 Trát tường cống xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV M75 6,22
56 Mua đất đến công trình để đắp đập tạm 282,98
57 Đào xúc đất đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đắp bằng đất mua) 2,18 100m³
58 Đắp đất đập tạm bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất mua) 0,65 100m³
59 Làm mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày 12cm 1,01 100m²
60 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm đường tránh, dày 20cm 0,201 100m³
61 Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đào đổ lên phương tiện vận chuyển) 3,15 100m³
62 Vận chuyển đất phá đập tạm ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I 3,15 100m³
63 San đất bãi đổ đất bằng máy ủi 110CV 3,15 100m³
64 Bơm nước hố móng bằng máy bơm điêzen 20CV 7 ca
65 Rãnh tiêu nước: cọc tre L=1,5m, a=0,5m, phên rơm 2 lớp 15 m
66 Hố bơm: cọc tre L=2,0m, a=0,5m, phên tre kẹp rơm 2 lớp 8 m
67 Đào hố móng rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 3,65 100m³
68 Đào rãnh thoát nước, hố bơm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I, phạm vi 10m 5,75
69 Mua đất đến công trình để đắp bờ kênh (hệ số K=1,07) 140,11
70 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất mua) 1,31 100m³
71 Vận chuyển đất không sử dụng ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I 3,7 100m³
72 San đất bãi đổ bằng máy ủi 110CV 3,7 100m³
73 Cắt mặt đường bê tông (H=20cm) 56,96 m
74 Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn 7,04
75 Đào phá mặt đường nhựa bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, (tính bằng đất cấp IV) 0,03 100m³
76 Phá dỡ bê tông đan cống có cốt thép bằng búa căn 4,88
77 Phá dỡ kết cấu gạch xây bằng búa căn 30,38
78 Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 1,0km 45,41
79 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CV 0,454 100m³
80 Tháo dỡ dầm cầu thép (thép chữa I) 0,56 tấn
C Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp cống thông nước số 2
1 Đóng cọc tre gia cố nền móng + kè mái hố móng, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I 49,31 100m
2 Vét bùn khe cọc bằng thủ công, phạm vi 10m 10,33
3 Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công 10,33
4 Bê tông M100 lót móng dày 10cm, rộng >250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 5,35
5 BTCT M250 móng cống, rộng >250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 25,63
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm 1,471 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cống 0,264 100m²
8 BTCT M250 tường cống dày ≤45cm, cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 21,37
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m 1,711 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tường cống dày ≤45cm 1,309 100m²
11 BTCT M200 đan mặt cống, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đổ trực tiếp) 10,4
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mặt cống, đường kính ≤18mm 1,42 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đan mặt cống 0,583 100m²
14 Lắp đặt ông thép mạ kẽm D100; dày 3,2ly 0,292 100m
15 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65; dày 2,6ly 0,192 100m
16 Đóng cọc tre gia cố nền móng + kè chân mái, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I 10,32 100m
17 Phên tre 28
18 Vét bùn khe cọc bằng thủ công, phạm vi 10m 3,2
19 Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công 3,2
20 Bê tông M100 lót móng tường chân mái, rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 3,2
21 Bê tông M150 móng tường chân mái rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 12,8
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tường chân mái 0,32 100m²
23 Bê tông M150 tường chân mái dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 7,2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường chân mái 0,5 100m²
25 Khe lún giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa bitum) 1,84
26 Bê tông M100 lót đáy kênh dày 5cm, rộng >250cm đá 1x2, độ sụt 2-4 3,45
27 BTCT M200 đáy kênh rộng >250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 13,8
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh, đường kính ≤10mm 0,555 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đáy kênh 0,03 100m²
30 Ni lông lót 2 lớp dầm khung mái kè 0,34
31 BTCT M200 dầm khung mái kênh, đá 1x2, độ sụt 2-4 8,32
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái kênh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m 0,475 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm khung mái kênh 0,41 100m²
34 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu 12,24
35 Rải vải địa kỹ thuật lót mái kênh (loại PH12 hoặc tương đương) 0,95 100m²
36 Đá dăm 2x4 lót mái kênh, dày 10cm 8,11
37 BTCT M200 tấm lát mái kênh KT(0,6x0,6x0,08)m, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đúc sẵn) 6,2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái kênh, đường kính ≤10mm 0,12 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan mái kênh 0,39 100m²
40 Bốc xếp bê tông tấm lát mái kênh lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Wbt x 2,2tấn) 14,88 tấn
41 Bốc xếp bê tông tấm lát mái kênh xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Wbt x 2,2tấn) 14,88 tấn
42 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤ 1km 1,49 10tấn
43 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, tiếp theo cự ly 0,3km 1,49 10tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát trọng lượng >50kg bằng cẩu 228 cấu kiện
45 Bê tông M200 đổ trực tiếp mái kênh chèn tấm lát, đá 1x2, độ sụt 2-4 1,91
46 Làm móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới, chiều dày 10cm 0,105 100m³
47 Ni lông lót 2 lớp 1,05 100m²
48 Bê tông M250 mặt đường bờ kênh dày 20cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 21,09
49 Bê tông M100 lót móng dày 5cm, rộng ≤250cm đá 1x2, độ sụt 2-4 0,06
50 BTCT M200 móng cống dày 15cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 0,18
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cống 0,004 100m²
52 Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XMCV M75 0,11
53 Trát tường cống xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV M75 1,11
54 Ống thoát nước UPVC D200 0,02 100m
55 Mua đất đến công trình để đắp đập tạm 203,62
56 Đào xúc đất đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đắp bằng đất mua) 1,2 100m³
57 Đắp đất đập tạm bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất mua) 0,83 100m³
58 Làm mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày 12cm 0,85 100m²
59 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm đường tránh, dày 20cm 0,17 100m³
60 Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đào đổ lên phương tiện vận chuyển) 2,31 100m³
61 Vận chuyển đất phá đập tạm ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I 2,31 100m³
62 San đất bãi đổ đất bằng máy ủi 110CV 2,31 100m³
63 Bơm nước hố móng bằng máy bơm điêzen 20CV 7 ca
64 Rãnh tiêu nước: cọc tre L=1,5m, a=0,5m, phên rơm 2 lớp 15 m
65 Hố bơm: cọc tre L=2,0m, a=0,5m, phên tre kẹp rơm 2 lớp 8 m
66 Đào hố móng rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 2,83 100m³
67 Đào rãnh thoát nước, hố bơm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I, phạm vi 10m 5,75
68 Mua đất đến công trình để đắp bờ kênh (hệ số K=1,07) 106,66
69 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất mua) 1 100m³
70 Vận chuyển đất không sử dụng ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I 2,89 100m³
71 San đất bãi đổ bằng máy ủi 110CV 2,89 100m³
72 Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn 8,06
73 Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 1,0km 8,06
74 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CV 0,081 100m³
75 Tháo dỡ dầm cầu thép (thép chữa I) 1,28 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->