Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cứng hóa kênh M1 trạm bơm Thống Nhất, huyện Tiền Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cứng hóa kênh M1 trạm bơm Thống Nhất, huyện Tiền Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 09:38:00 đến ngày 2020-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,928,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp kênh | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | 663,57 | 100m | |
| 2 | Phên tre | 1.430,1 | m² | |
| 3 | Vét bùn khe cọc bằng thủ công, phạm vi 10m | 228,82 | m³ | |
| 4 | Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công | 228,82 | m³ | |
| 5 | Bê tông M100 lót móng tường chân mái, rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 | 228,82 | m³ | |
| 6 | Bê tông M150 móng tường chân mái rộng ≤250cm, đá 1x2 | 915,26 | m³ | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tường chân mái | 22,88 | 100m² | |
| 8 | Bê tông M150 tường chân mái dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 513,04 | m³ | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường chân mái | 35,18 | 100m² | |
| 10 | Khe lún giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa bitum) | 121,19 | m² | |
| 11 | Ni lông lót 2 lớp dầm khung mái kênh | 25,18 | 100m² | |
| 12 | BTCT M200 dầm khung mái kênh, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 642,66 | m³ | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái kênh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 35,283 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm khung mái kênh | 36,46 | 100m² | |
| 15 | Khe lún giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa bitum) | 671,69 | m² | |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái kênh (loại PH12 hoặc tương đương) | 74,92 | 100m² | |
| 17 | Đá dăm 2x4 lót mái kênh, dày 10cm | 656,87 | m3 | |
| 18 | BTCT M200 tấm lát mái kênh KT(0,6x0,6x0,08)m, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đúc sẵn) | 489,6 | m³ | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái kênh, đường kính ≤10mm | 9,225 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái kênh | 31,1 | 100m² | |
| 21 | Bốc xếp bê tông tấm lát mái kênh lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Wbt x 2,2tấn) | 1.077,1 | tấn | |
| 22 | Bốc xếp bê tông tấm lát mái kênh xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Wbt x 2,2tấn) | 1.077,1 | tấn | |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤ 1km | 11,45 | 10 tấn | |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, tiếp theo cự ly 0,3km | 11,45 | 10 tấn | |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤ 1km | 96,32 | 10 tấn | |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, tiếp theo cự ly 0,9km | 96,32 | 10 tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát trọng lượng > 50kg bằng cẩu | 18.000 | cấu kiện | |
| 28 | Bê tông M200 đổ trực tiếp mái kênh chèn tấm lát, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 29,51 | m³ | |
| 29 | Đá hộc xây mái kè, vữa XMCV M100 | 26,59 | m³ | |
| 30 | Ống nhựa UPVC D60 | 1,896 | 100m | |
| 31 | Vải địa kỹ thuật (các thông số tương đương PH12) | 0,9599 | 100m² | |
| 32 | Cát vàng | 4,27 | m³ | |
| 33 | Đá 1-2 | 35,76 | m³ | |
| 34 | Bê tông M100 lót móng bậc lên xuống mái kênh rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 | 20,42 | m³ | |
| 35 | Bê tông M200 bậc lên xuống mái kênh, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 62,01 | m³ | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bậc lên xuống mái kênh | 1,56 | 100m² | |
| 37 | Bê tông M100 lót móng tường khóa cuối mái kênh, rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 | 0,72 | m³ | |
| 38 | Bê tông M200 móng tường khóa cuối mái kênh rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 0,8 | m³ | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tường khóa cuối mái kênh | 0,06 | 100m² | |
| 40 | Bê tông M150 tường khóa cuối mái kênh dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 1,43 | m³ | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường khóa cuối mái kênh | 0,1 | 100m² | |
| 42 | Đắp cát nền đường dày 10cm bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 1,41 | 100m³ | |
| 43 | Ni lông lót 2 lớp | 14,11 | 100m² | |
| 44 | Bê tông M250 mặt đường bờ kênh dày 14cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 | 197,54 | m³ | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bờ kênh | 2,37 | 100m² | |
| 46 | Khe lún giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa bitum) | 138,25 | m² | |
| 47 | Mua đất đến công trình để đắp đập tạm | 210,2 | m³ | |
| 48 | Đắp đất đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đắp bằng đất mua) | 8,13 | 100m³ | |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I | 6,62 | 100m | |
| 50 | Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đào 02 lần để tận dụng đắp) | 6,12 | 100m³ | |
| 51 | Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đào đổ lên phương tiện vận chuyển) | 2,01 | 100m³ | |
| 52 | Vận chuyển đất phá đập tạm ra vị trí đắp đập tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | 6,12 | 100m³ | |
| 53 | Vận chuyển đất phá đập tạm trong phạm vi ≤300m ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | 2,01 | 100m³ | |
| 54 | San đất bãi đổ đất bằng máy ủi 110CV | 2,01 | 100m³ | |
| 55 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm điêzen 20CV | 50 | ca | |
| 56 | Rãnh tiêu nước: cọc tre L=1,5m, a=0,5m, phên rơm 2 lớp | 1.615,4 | m | |
| 57 | Hố bơm: cọc tre L=2,0m, a=0,5m, phên tre kẹp rơm 2 lớp | 30 | m | |
| 58 | Cát đen đệm bãi đúc tấm lát | 200 | m³ | |
| 59 | Láng nền bãi đúc tấm lát, chiều dày 5cm, vữa XMCV M75 | 800 | m² | |
| 60 | Đào bóc đất bùn phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 44,1 | 100m³ | |
| 61 | Đào hố móng rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 66,42 | 100m³ | |
| 62 | Đào móng kênh bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp I, phạm vi 30m | 179,08 | m³ | |
| 63 | Đào rãnh thoát nước, hố bơm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I, phạm vi 10m | 410,1 | m³ | |
| 64 | Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất tận dụng) | 57,85 | 100m³ | |
| 65 | Mua đất đến công trình để đắp bờ kênh (hệ số K=1,07) | 2.952,67 | m³ | |
| 66 | Đắp đất bờ kênh bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất mua) | 23,81 | 100m³ | |
| 67 | Vận chuyển đất không sử dụng ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | 7,56 | 100m³ | |
| 68 | San đất bãi đổ bằng máy ủi 110CV | 58,56 | 100m³ | |
| 69 | Thu dọn mặt bằng (phá cây, chuối...) tạo mặt bằng thi công bằng thủ công | 43,28 | 100m² | |
| 70 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | 5,55 | 100m | |
| 71 | Phên tre | 12,5 | m² | |
| 72 | Vét bùn khe cọc bằng thủ công, phạm vi 10m | 2 | m³ | |
| 73 | Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công, chiều dày 10cm | 2 | m³ | |
| 74 | Bê tông M100 lót móng tường chân mái, rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 | 2 | m³ | |
| 75 | Bê tông M150 móng tường chân mái rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 8 | m³ | |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tường chân mái | 0,2 | 100m² | |
| 77 | Bê tông M150 tường chân mái dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 4,5 | m³ | |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường chân mái | 0,3 | 100m² | |
| 79 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | 9,14 | 100m | |
| 80 | Bê tông M100 lót móng dày 5cm, rộng ≤250cm đá 1x2, độ sụt 2-4 | 1,65 | m³ | |
| 81 | BTCT M200 móng cống dày 15cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 4,94 | m³ | |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤10mm | 0,301 | tấn | |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cống | 0,086 | 100m² | |
| 84 | Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75 | 15,12 | m³ | |
| 85 | Trát tường cống xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV M75 | 57,93 | m² | |
| 86 | BTCT M200 đan mặt cống, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đổ trực tiếp) | 2,55 | m³ | |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mặt cống, đường kính ≤10mm | 0,145 | tấn | |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đan mặt cống | 0,167 | 100m² | |
| 89 | Ống thoát nước UPVC D315 (nối dài cống lấy nước vào ao tại CN 51+3,5m) | 0,034 | 100m | |
| 90 | Rải Ni long lót 2 lớp | 0,15 | 100m² | |
| 91 | Tháo dỡ cống buy D50 cống CN29A (TL≤250kg) | 3 | cấu kiện | |
| 92 | Đào đất móng cống rộng ≤6m, bằng máy đào Vg≤0,8m3, đất cấp I | 0,19 | 100m³ | |
| 93 | Mua đất đến công trình để đắp bờ kênh (hệ số K=1,07) | 13,35 | m³ | |
| 94 | Đắp đất móng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất mua) | 0,12 | 100m³ | |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp cống thông nước số 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố nền móng + kè mái hố móng, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I | 49,28 | 100m | |
| 2 | Vét bùn khe cọc bằng thủ công, phạm vi 10m | 10,33 | m³ | |
| 3 | Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công | 10,33 | m³ | |
| 4 | Bê tông M100 lót móng dày 10cm, rộng >250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 | 5,35 | m³ | |
| 5 | BTCT M250 móng cống, rộng >250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 25,63 | m³ | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm | 1,471 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | 0,26 | 100m² | |
| 8 | BTCT M250 tường cống dày ≤45cm, cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 21,37 | m³ | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | 1,711 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường cống dày ≤45cm | 1,31 | 100m² | |
| 11 | BTCT M200 đan mặt cống, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đổ trực tiếp) | 10,4 | m³ | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mặt cống, đường kính ≤18mm | 1,42 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan mặt cống | 0,58 | 100m² | |
| 14 | Lắp đặt ông thép mạ kẽm D100; dày 3,2ly | 0,29 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65; dày 2,6ly | 0,19 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc tre gia cố nền móng + kè chân mái, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | 10,99 | 100m | |
| 17 | Phên tre | 28 | m² | |
| 18 | Vét bùn khe cọc bằng thủ công, phạm vi 10m | 3,2 | m³ | |
| 19 | Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công | 3,2 | m³ | |
| 20 | Bê tông M100 lót móng tường chân mái, rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 | 3,2 | m³ | |
| 21 | Bê tông M150 móng tường chân mái rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 12,8 | m³ | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tường chân mái | 0,32 | 100m² | |
| 23 | Bê tông M150 tường chân mái dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 7,2 | m³ | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường chân mái | 0,48 | 100m² | |
| 25 | Khe lún giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa bitum) | 1,84 | m² | |
| 26 | Bê tông M100 lót đáy kênh dày 5cm, rộng >250cm đá 1x2, độ sụt 2-4 | 3,45 | m³ | |
| 27 | BTCT M200 đáy kênh rộng >250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 13,8 | m³ | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh, đường kính ≤10mm | 0,555 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đáy kênh | 0,03 | 100m² | |
| 30 | Ni lông lót 2 lớp dầm khung mái kè | 0,33 | m³ | |
| 31 | BTCT M200 dầm khung mái kênh, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 8,13 | m³ | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái kênh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | 0,46 | tấn | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm khung mái kênh | 0,4 | 100m² | |
| 34 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | 12,08 | m² | |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái kênh (loại PH12 hoặc tương đương) | 0,93 | 100m² | |
| 36 | Đá dăm 2x4 lót mái kênh, dày 10cm | 7,89 | m³ | |
| 37 | BTCT M200 tấm lát mái kênh KT(0,6x0,6x0,08)m, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đúc sẵn) | 6,09 | m³ | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái kênh, đường kính ≤10mm | 0,12 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái kênh | 0,39 | 100m² | |
| 40 | Bốc xếp bê tông tấm lát mái kênh lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Wbt x 2,2tấn) | 14,62 | tấn | |
| 41 | Bốc xếp bê tông tấm lát mái kênh xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Wbt x 2,2tấn) | 14,62 | tấn | |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤ 1km | 1,46 | 10tấn | |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, tiếp theo cự ly 0,3km | 1,46 | 10tấn | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát trọng lượng >50kg bằng cẩu | 224 | cấu kiện | |
| 45 | Bê tông M200 đổ trực tiếp mái kênh chèn tấm lát, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 1,8 | m³ | |
| 46 | Làm móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới, chiều dày 10cm | 0,056 | 100m³ | |
| 47 | Ni lông lót 2 lớp | 0,56 | 100m² | |
| 48 | Bê tông M250 mặt đường bờ kênh dày 20cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 | 11,2 | m³ | |
| 49 | Đóng cọc tre gia cố nền móng, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | 1,42 | 100m | |
| 50 | Bê tông M100 lót móng dày 5cm, rộng ≤250cm đá 1x2, độ sụt 2-4 | 0,24 | m³ | |
| 51 | BTCT M200 móng cống dày 15cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 0,71 | m³ | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤10mm | 0,043 | tấn | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | 0,01 | 100m² | |
| 54 | Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XMCV M75 | 1,39 | m³ | |
| 55 | Trát tường cống xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV M75 | 6,22 | m² | |
| 56 | Mua đất đến công trình để đắp đập tạm | 282,98 | m³ | |
| 57 | Đào xúc đất đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đắp bằng đất mua) | 2,18 | 100m³ | |
| 58 | Đắp đất đập tạm bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất mua) | 0,65 | 100m³ | |
| 59 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày 12cm | 1,01 | 100m² | |
| 60 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm đường tránh, dày 20cm | 0,201 | 100m³ | |
| 61 | Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đào đổ lên phương tiện vận chuyển) | 3,15 | 100m³ | |
| 62 | Vận chuyển đất phá đập tạm ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | 3,15 | 100m³ | |
| 63 | San đất bãi đổ đất bằng máy ủi 110CV | 3,15 | 100m³ | |
| 64 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm điêzen 20CV | 7 | ca | |
| 65 | Rãnh tiêu nước: cọc tre L=1,5m, a=0,5m, phên rơm 2 lớp | 15 | m | |
| 66 | Hố bơm: cọc tre L=2,0m, a=0,5m, phên tre kẹp rơm 2 lớp | 8 | m | |
| 67 | Đào hố móng rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 3,65 | 100m³ | |
| 68 | Đào rãnh thoát nước, hố bơm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I, phạm vi 10m | 5,75 | m³ | |
| 69 | Mua đất đến công trình để đắp bờ kênh (hệ số K=1,07) | 140,11 | m³ | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất mua) | 1,31 | 100m³ | |
| 71 | Vận chuyển đất không sử dụng ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | 3,7 | 100m³ | |
| 72 | San đất bãi đổ bằng máy ủi 110CV | 3,7 | 100m³ | |
| 73 | Cắt mặt đường bê tông (H=20cm) | 56,96 | m | |
| 74 | Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn | 7,04 | m³ | |
| 75 | Đào phá mặt đường nhựa bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, (tính bằng đất cấp IV) | 0,03 | 100m³ | |
| 76 | Phá dỡ bê tông đan cống có cốt thép bằng búa căn | 4,88 | m³ | |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch xây bằng búa căn | 30,38 | m³ | |
| 78 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 1,0km | 45,41 | m³ | |
| 79 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,454 | 100m³ | |
| 80 | Tháo dỡ dầm cầu thép (thép chữa I) | 0,56 | tấn | |
| C | Hạng mục 3: Hạng mục xây lắp cống thông nước số 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố nền móng + kè mái hố móng, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I | 49,31 | 100m | |
| 2 | Vét bùn khe cọc bằng thủ công, phạm vi 10m | 10,33 | m³ | |
| 3 | Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công | 10,33 | m³ | |
| 4 | Bê tông M100 lót móng dày 10cm, rộng >250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 | 5,35 | m³ | |
| 5 | BTCT M250 móng cống, rộng >250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 25,63 | m³ | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm | 1,471 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | 0,264 | 100m² | |
| 8 | BTCT M250 tường cống dày ≤45cm, cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 21,37 | m³ | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | 1,711 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tường cống dày ≤45cm | 1,309 | 100m² | |
| 11 | BTCT M200 đan mặt cống, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đổ trực tiếp) | 10,4 | m³ | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mặt cống, đường kính ≤18mm | 1,42 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đan mặt cống | 0,583 | 100m² | |
| 14 | Lắp đặt ông thép mạ kẽm D100; dày 3,2ly | 0,292 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65; dày 2,6ly | 0,192 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc tre gia cố nền móng + kè chân mái, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | 10,32 | 100m | |
| 17 | Phên tre | 28 | m² | |
| 18 | Vét bùn khe cọc bằng thủ công, phạm vi 10m | 3,2 | m³ | |
| 19 | Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công | 3,2 | m³ | |
| 20 | Bê tông M100 lót móng tường chân mái, rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 | 3,2 | m³ | |
| 21 | Bê tông M150 móng tường chân mái rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 12,8 | m³ | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng tường chân mái | 0,32 | 100m² | |
| 23 | Bê tông M150 tường chân mái dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 7,2 | m³ | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường chân mái | 0,5 | 100m² | |
| 25 | Khe lún giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa bitum) | 1,84 | m² | |
| 26 | Bê tông M100 lót đáy kênh dày 5cm, rộng >250cm đá 1x2, độ sụt 2-4 | 3,45 | m³ | |
| 27 | BTCT M200 đáy kênh rộng >250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 13,8 | m³ | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh, đường kính ≤10mm | 0,555 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đáy kênh | 0,03 | 100m² | |
| 30 | Ni lông lót 2 lớp dầm khung mái kè | 0,34 | m³ | |
| 31 | BTCT M200 dầm khung mái kênh, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 8,32 | m³ | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái kênh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | 0,475 | tấn | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm khung mái kênh | 0,41 | 100m² | |
| 34 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | 12,24 | m² | |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái kênh (loại PH12 hoặc tương đương) | 0,95 | 100m² | |
| 36 | Đá dăm 2x4 lót mái kênh, dày 10cm | 8,11 | m³ | |
| 37 | BTCT M200 tấm lát mái kênh KT(0,6x0,6x0,08)m, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đúc sẵn) | 6,2 | m³ | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái kênh, đường kính ≤10mm | 0,12 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan mái kênh | 0,39 | 100m² | |
| 40 | Bốc xếp bê tông tấm lát mái kênh lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Wbt x 2,2tấn) | 14,88 | tấn | |
| 41 | Bốc xếp bê tông tấm lát mái kênh xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Wbt x 2,2tấn) | 14,88 | tấn | |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤ 1km | 1,49 | 10tấn | |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤ 200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, tiếp theo cự ly 0,3km | 1,49 | 10tấn | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát trọng lượng >50kg bằng cẩu | 228 | cấu kiện | |
| 45 | Bê tông M200 đổ trực tiếp mái kênh chèn tấm lát, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 1,91 | m³ | |
| 46 | Làm móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới, chiều dày 10cm | 0,105 | 100m³ | |
| 47 | Ni lông lót 2 lớp | 1,05 | 100m² | |
| 48 | Bê tông M250 mặt đường bờ kênh dày 20cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 | 21,09 | m³ | |
| 49 | Bê tông M100 lót móng dày 5cm, rộng ≤250cm đá 1x2, độ sụt 2-4 | 0,06 | m³ | |
| 50 | BTCT M200 móng cống dày 15cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | 0,18 | m³ | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | 0,004 | 100m² | |
| 52 | Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XMCV M75 | 0,11 | m³ | |
| 53 | Trát tường cống xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV M75 | 1,11 | m² | |
| 54 | Ống thoát nước UPVC D200 | 0,02 | 100m | |
| 55 | Mua đất đến công trình để đắp đập tạm | 203,62 | m³ | |
| 56 | Đào xúc đất đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đắp bằng đất mua) | 1,2 | 100m³ | |
| 57 | Đắp đất đập tạm bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất mua) | 0,83 | 100m³ | |
| 58 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày 12cm | 0,85 | 100m² | |
| 59 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm đường tránh, dày 20cm | 0,17 | 100m³ | |
| 60 | Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (đào đổ lên phương tiện vận chuyển) | 2,31 | 100m³ | |
| 61 | Vận chuyển đất phá đập tạm ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | 2,31 | 100m³ | |
| 62 | San đất bãi đổ đất bằng máy ủi 110CV | 2,31 | 100m³ | |
| 63 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm điêzen 20CV | 7 | ca | |
| 64 | Rãnh tiêu nước: cọc tre L=1,5m, a=0,5m, phên rơm 2 lớp | 15 | m | |
| 65 | Hố bơm: cọc tre L=2,0m, a=0,5m, phên tre kẹp rơm 2 lớp | 8 | m | |
| 66 | Đào hố móng rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,83 | 100m³ | |
| 67 | Đào rãnh thoát nước, hố bơm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I, phạm vi 10m | 5,75 | m³ | |
| 68 | Mua đất đến công trình để đắp bờ kênh (hệ số K=1,07) | 106,66 | m³ | |
| 69 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất mua) | 1 | 100m³ | |
| 70 | Vận chuyển đất không sử dụng ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | 2,89 | 100m³ | |
| 71 | San đất bãi đổ bằng máy ủi 110CV | 2,89 | 100m³ | |
| 72 | Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn | 8,06 | m³ | |
| 73 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 1,0km | 8,06 | m³ | |
| 74 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,081 | 100m³ | |
| 75 | Tháo dỡ dầm cầu thép (thép chữa I) | 1,28 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi