Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 8 phòng trường THCS Đoàn Thị Điểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200511599-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN THẠNH
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nhà lớp học 8 phòng trường THCS Đoàn Thị Điểm
Số hiệu KHLCNT 20200511389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 90% và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 10%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 16:17:00 đến ngày 2020-05-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,794,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bảng số 1: Phá dỡ nhà cũ
1 Phá dỡ nền gạch gạch lá nem Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 234,18 m2
2 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,03 m2
3 Phá dỡ móng xây gạch Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,101 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,6202 m3
5 Phá kết cấu bê tông cốt thép Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3675 m3
6 Vận chuyển phế thải Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130,5096 m3
B Bảng số 2: Xây dựng nhà lớp học 8 phòng
1 Đào đất cấp III để thi công móng Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 277,7753 m3
2 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,1088 m3
3 Bê tông cốt thép móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,9564 m3
4 Xây móng đá hộc, vữa XM mác 50 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,5856 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,443 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 310,5435 m3
7 Vận chuyển đất đổ thải Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,8675 m3
8 Bê tông cốt thép cột đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,1616 m3
9 Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,8568 m3
10 Bê tông cốt thép sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,9249 m3
11 Bê tông cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,4869 m3
12 Bê tông cốt thép cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8612 m3
13 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 50 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 148,4802 m3
14 Xây tường gạch thẻ XMCL 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6879 m3
15 Xây cột, trụ gạch thẻ XMCL 4x8x18, vữa XM mác 50 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,248 m3
16 Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 166,8288 m2
17 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (1 bộ) Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
18 Lắp dựng Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,024 m2
19 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 333,6576 m2
20 SX, Lắp dựng vách kính (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,99 m2
21 SX, Lắp dựng lan can sắt (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,7 m2
22 Sản xuất thang sắt Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,5664 kg
23 SX Lắp dựng tấm nắp che thông tầng Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Sản xuất + lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.153,9631 kg
25 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 537,6531 m2
26 Trát trụ cột, cầu thang, vữa XM mác 50 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 274,062 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 895,044 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 423,512 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 107,436 m2
30 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 933,4806 m2
31 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 798,3192 m2
32 Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,204 m2
33 Quét 2 nước xi măng và flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,656 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,216 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,5 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,2 m
37 Đắp trang trí, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 747,6 m2
39 Ốp gạch cháy và gạch chân tường Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,25 m2
40 Láng granitô cầu thang Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,089 m2
41 Bả bằng ma tít vào tường Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.691,5498 m2
42 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.700,054 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 877,7006 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.487,0132 m2
C Bảng số 3: Thoát nước nhà lớp học 8 phòng
1 Lắp đặt ống nhựa, đk=89mm Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170 m
2 Lắp đặt phễu thu D100 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
3 Lắp đặt ống nhựa, đk=40mm Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 cái
D Bảng số 4: Cấp điện nhà lớp học 8 phòng
1 Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate ) Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
2 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế, mặt, viền nhựa) Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế, mặt, viền nhựa) Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba (bao gồm đế, mặt, viền nhựa) Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
16 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 hộp
17 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ + phụ kiện Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
E Bảng số 5: Chống sét nhà lớp học 8 phòng
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m3
2 Đắp đất, độ chặt K=0,90 Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m3
3 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cọc
7 SX Lắp đặt đế cố định kim Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Đo kiểm tra điện trở tiếp đất bằng thiết bị chuyên dụng Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ
10 Bình bột chữa cháy 8kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
11 Bình khí chữa cháy 8kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->