Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 20:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS Nguyễn Trường Tộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 20:05:00 đến ngày 2020-05-18 20:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,104,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Chương IV | 134,718 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần | Chương IV | 54,067 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương IV | 14,454 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột | Chương IV | 134,718 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Dầm trần | Chương IV | 54,067 | m2 |
| 6 | Sơn tường 3 nước | Chương IV | 69,295 | m2 |
| 7 | ốp tường, gạch 25x40cm | Chương IV | 127,104 | m2 |
| 8 | Trung chuyển, vận chuyển phế thải đổ thải | Chương IV | 2,021 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch - Gạch Ceramic | Chương IV | 1,415 | m3 |
| 10 | Trung chuyển, vận chuyển phế thải đổ thải | Chương IV | 1,415 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, Vữa XM mác 100 | Chương IV | 28,292 | m2 |
| 12 | Lát gạch Ceramic 30x30cm | Chương IV | 28,292 | m2 |
| 13 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay (gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính 5mm và lắp dựng thanh profile) | Chương IV | 10,651 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương IV | 10,651 | m2 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại - Móng xây gạch | Chương IV | 0,916 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Chương IV | 7 | bộ |
| 17 | Trung chuyển, vận chuyển phế thải đổ thải | Chương IV | 1,042 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 | Chương IV | 0,916 | m3 |
| 19 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương IV | 7 | bộ |
| 20 | Két nước chậu xi xổm | Chương IV | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương IV | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương IV | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt syphong lật | Chương IV | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương IV | 5 | cái |
| 25 | Hộp đựng giấy | Chương IV | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương IV | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương IV | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương IV | 0,13 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương IV | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Chương IV | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương IV | 0,125 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương IV | 0,352 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Chương IV | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Chương IV | 16 | cái |
| 35 | Khóa van D40 | Chương IV | 4 | cái |
| 36 | Khóa van D25 | Chương IV | 2 | cái |
| 37 | Vòi gạt | Chương IV | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Chương IV | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Chương IV | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương IV | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương IV | 101,7 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương IV | 27,1 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương IV | 74,6 | m |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương IV | 8 | cái |
| 45 | Đế, mặt công tắc | Chương IV | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thớc 300x300 đến 350x350mm | Chương IV | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương IV | 3 | cái |
| 48 | Phá dỡ nền gạch - Gạch ceramic | Chương IV | 0,011 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương IV | 0,162 | m3 |
| 50 | Trung chuyển, vận chuyển phế thải đổ thải | Chương IV | 0,173 | m3 |
| 51 | Hút bể phốt | Chương IV | 8,5 | m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 0,162 | m3 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch - Gạch đỏ | Chương IV | 0,895 | m3 |
| 54 | Trung chuyển, vận chuyển phế thải đổ thải | Chương IV | 0,895 | m3 |
| 55 | Lát gạch đỏ 40x40cm | Chương IV | 29,83 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương IV | 54,45 | m2 |
| 57 | Sơn tường 3 nước | Chương IV | 54,45 | m2 |
| 58 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương IV | 2,145 | m3 |
| 59 | Trung chuyển, vận chuyển đất đổ thải | Chương IV | 2,145 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương IV | 2,2 | m2 |
| 61 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Chương IV | 0,352 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 | Chương IV | 0,533 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 | Chương IV | 0,938 | m3 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 0,269 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương IV | 0,016 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương IV | 0,016 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương IV | 7 | cái |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 1,26 | m3 |
| 69 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột | Chương IV | 12,672 | m2 |
| 70 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Dầm trần | Chương IV | 6,72 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương IV | 3,92 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Chương IV | 12,672 | m2 |
| 73 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương IV | 15,051 | m3 |
| 74 | Trung chuyển, vận chuyển đất đổ thải | Chương IV | 15,051 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương IV | 0,496 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương IV | 0,744 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương IV | 0,012 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương IV | 0,092 | tấn |
| 79 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương IV | 3,028 | m3 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 0,297 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương IV | 0,012 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương IV | 0,03 | tấn |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 15,329 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 14,1 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương IV | 4,96 | m2 |
| 86 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương IV | 15,329 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương IV | 4 | cái |
| 88 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 7,115 | m3 |
| 89 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương IV | 15,974 | m3 |
| 90 | Trung chuyển, vận chuyển đất đổ thải | Chương IV | 15,974 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương IV | 0,123 | 100m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương IV | 4,447 | m3 |
| 93 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 10,169 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương IV | 0,123 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Chương IV | 0,105 | 100kg |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương IV | 0,055 | tấn |
| 97 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa mác 200, Đá 1x2 | Chương IV | 1,278 | m3 |
| 98 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 2,882 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương IV | 1,524 | m3 |
| 100 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương IV | 14,329 | m3 |
| 101 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương IV | 1,554 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 0,603 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương IV | 0,055 | 100m2 |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương IV | 0,01 | tấn |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương IV | 0,049 | tấn |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương IV | 0,11 | 100m2 |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương IV | 0,024 | tấn |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương IV | 0,137 | tấn |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 1,205 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương IV | 0,276 | 100m2 |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương IV | 0,198 | tấn |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 2,565 | m3 |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương IV | 0,304 | 100m2 |
| 114 | Bạt dứa an toàn | Chương IV | 30,39 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 32,111 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 89,333 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 13,169 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương IV | 25,647 | m2 |
| 119 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương IV | 10,13 | m |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương IV | 40,52 | m |
| 121 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương IV | 25,647 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 16,082 | m2 |
| 123 | Lát gạch Ceramic 30x30cm | Chương IV | 16,082 | m2 |
| 124 | Lát gạch đất nung 30x30cm | Chương IV | 20,832 | m2 |
| 125 | ốp tường, gạch 25x40cm | Chương IV | 99,512 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương IV | 70,927 | m2 |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương IV | 32,111 | m2 |
| 128 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay (gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính 5mm và lắp dựng thanh profile) | Chương IV | 7,951 | m2 |
| 129 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất (gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính 5mm và lắp dựng thanh profile) | Chương IV | 0,744 | m2 |
| 130 | Sản xuất song sắt | Chương IV | 2,184 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương IV | 2,184 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương IV | 2,184 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương IV | 8,695 | m2 |
| 134 | Hộp đựng aptomat mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 aptomat | Chương IV | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp Aptomat | Chương IV | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương IV | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương IV | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương IV | 4 | cái |
| 139 | Đế công tắc, ổ cắm | Chương IV | 4 | cái |
| 140 | Mặt công tắc, ổ cắm | Chương IV | 4 | cái |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương IV | 31,8 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương IV | 36,5 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương IV | 108,1 | m |
| 144 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=16mm | Chương IV | 36,033 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương IV | 4 | bộ |
| 146 | Két nước chậu xi xổm | Chương IV | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương IV | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương IV | 2 | bộ |
| 149 | Gia công, lắp đặt tiểu nam bằng inox | Chương IV | 37,464 | kg |
| 150 | Lắp đặt syphong lật | Chương IV | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương IV | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương IV | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương IV | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Chương IV | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt kệ kính | Chương IV | 2 | cái |
| 156 | Hộp đựng giấy bằng i nox | Chương IV | 4 | cái |
| 157 | Vòi gạt | Chương IV | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương IV | 0,352 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương IV | 0,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương IV | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương IV | 6 | cái |
| 162 | Khóa van D25 | Chương IV | 2 | cái |
| 163 | Khóa van D32 | Chương IV | 1 | cái |
| 164 | Khóa van D40 | Chương IV | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương IV | 0,125 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương IV | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương IV | 0,16 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương IV | 0,16 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Chương IV | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương IV | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương IV | 0,12 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương IV | 6 | cái |
| 173 | Cầu chắn rác | Chương IV | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương IV | 1 | cái |
| 175 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương IV | 10,156 | m3 |
| 176 | Trung chuyển, vận chuyển đất đổ thải | Chương IV | 10,156 | m3 |
| 177 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương IV | 0,036 | 100m2 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương IV | 1,116 | m3 |
| 179 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương IV | 4,752 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 21,6 | m2 |
| 181 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 5,4 | m2 |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 0,936 | m3 |
| 183 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương IV | 0,055 | 100m2 |
| 184 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương IV | 0,054 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương IV | 18 | cái |
| 186 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 3,424 | m3 |
| 187 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương IV | 0,702 | m3 |
| 188 | Trung chuyển, vận chuyển đất đổ thải | Chương IV | 0,702 | m3 |
| 189 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương IV | 0,152 | 100m2 |
| 190 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương IV | 0,319 | m3 |
| 191 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương IV | 0,225 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 0,511 | m2 |
| 193 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 1,702 | m3 |
| 194 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương IV | 1,702 | m3 |
| 195 | Lát gạch đất nung 30x30cm | Chương IV | 17,024 | m2 |
| 196 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương IV | 2,447 | m3 |
| 197 | Trung chuyển, vận chuyển đất đổ thải | Chương IV | 2,447 | m3 |
| 198 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương IV | 0,009 | 100m2 |
| 199 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương IV | 0,336 | m3 |
| 200 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương IV | 0,759 | m3 |
| 201 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương IV | 0,009 | 100m2 |
| 202 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương IV | 0,001 | tấn |
| 203 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương IV | 0,007 | tấn |
| 204 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 0,099 | m3 |
| 205 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 1,352 | m3 |
| 206 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương IV | 1,79 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 25,05 | m2 |
| 208 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương IV | 5,4 | m |
| 209 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương IV | 8,08 | m |
| 210 | ốp trụ, cột, gạch 6x20cm | Chương IV | 2,343 | m2 |
| 211 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương IV | 25,05 | m2 |
| 212 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương IV | 0,651 | tấn |
| 213 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương IV | 0,651 | tấn |
| 214 | Sản xuất xà gồ thép | Chương IV | 0,272 | tấn |
| 215 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương IV | 0,272 | tấn |
| 216 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương IV | 49,272 | m2 |
| 217 | Lợp mái tấm nhựa | Chương IV | 68,069 | m2 |
| 218 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương IV | 43,945 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương IV | 0,08 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương IV | 6 | cái |
| 221 | Cầu chắn rác | Chương IV | 2 | cái |
| 222 | Hộp đựng aptomat mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 aptomat | Chương IV | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt hộp Aptomat | Chương IV | 1 | hộp |
| 224 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương IV | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương IV | 3 | bộ |
| 226 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương IV | 1 | cái |
| 227 | Đế công tắc, ổ cắm | Chương IV | 1 | cái |
| 228 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương IV | 22 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương IV | 22 | m |
| 230 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=16mm | Chương IV | 8 | cái |
| 231 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương IV | 1,853 | 100m2 |
| 232 | Bạt dứa an toàn | Chương IV | 185,329 | m2 |
| 233 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Chương IV | 256,767 | m2 |
| 234 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần | Chương IV | 24,214 | m2 |
| 235 | Tháo dỡ bệ xí | Chương IV | 8 | bộ |
| 236 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương IV | 233,338 | m2 |
| 237 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương IV | 56,5 | m2 |
| 238 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột | Chương IV | 256,767 | m2 |
| 239 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Dầm trần | Chương IV | 24,214 | m2 |
| 240 | Sơn tường 3 nước | Chương IV | 477,783 | m2 |
| 241 | ốp tường, gạch 25x40cm | Chương IV | 93,036 | m2 |
| 242 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép - Chiều dày tường <=11cm | Chương IV | 0,242 | m3 |
| 243 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương IV | 4 | bộ |
| 244 | Trung chuyển, vận chuyển phế thải đổ thải | Chương IV | 4,457 | m3 |
| 245 | Sản xuất xà gồ thép | Chương IV | 0,193 | tấn |
| 246 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương IV | 0,193 | tấn |
| 247 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương IV | 9,432 | m2 |
| 248 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương IV | 11,04 | m2 |
| 249 | Gia công, lắp đặt tiểu nam bằng inox | Chương IV | 148,954 | kg |
| 250 | Phá dỡ nền gạch - Gạch Ceramic | Chương IV | 2,728 | m3 |
| 251 | Trung chuyển, vận chuyển phế thải đổ thải | Chương IV | 2,728 | m3 |
| 252 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương IV | 27,277 | m2 |
| 253 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, Vữa XM mác 100 | Chương IV | 54,553 | m2 |
| 254 | Lát gạch Ceramic 30x30cm | Chương IV | 54,553 | m2 |
| 255 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương IV | 8 | bộ |
| 256 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương IV | 12 | bộ |
| 257 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương IV | 12 | bộ |
| 258 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương IV | 12 | cái |
| 259 | Hộp đựng giấy | Chương IV | 12 | cái |
| 260 | Treo khăn | Chương IV | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương IV | 18 | cái |
| 262 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương IV | 12 | bộ |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương IV | 158,6 | m |
| 264 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương IV | 122,6 | m |
| 265 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương IV | 36 | m |
| 266 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương IV | 12 | cái |
| 267 | Đế, mặt công tắc | Chương IV | 12 | cái |
| 268 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thớc 300x300 đến 350x350mm | Chương IV | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương IV | 3 | cái |
| 270 | Tháo dỡ cửa | Chương IV | 8,872 | m2 |
| 271 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương IV | 11,36 | m |
| 272 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Chương IV | 4,056 | m3 |
| 273 | Trung chuyển, vận chuyển phế thải đổ thải | Chương IV | 4,473 | m3 |
| 274 | Sản xuất song sắt | Chương IV | 16,898 | 1m2 |
| 275 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương IV | 16,898 | m2 |
| 276 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương IV | 16,898 | m2 |
| 277 | Cửa đi nhựa lõi thép kính mờ, 1 cánh (gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính 5mm và lắp dựng thanh profile) | Chương IV | 8,872 | m2 |
| 278 | Cửa sổ hất chữa A (gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính 5mm và lắp dựng thanh profile) | Chương IV | 10,951 | m2 |
| 279 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương IV | 8,872 | m2 |
| 280 | Phá dỡ nền gạch - Gạch ceramic | Chương IV | 0,011 | m3 |
| 281 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương IV | 0,162 | m3 |
| 282 | Trung chuyển, vận chuyển phế thải đổ thải | Chương IV | 0,173 | m3 |
| 283 | Hút bể phốt | Chương IV | 8,5 | m3 |
| 284 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 0,162 | m3 |
| 285 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Chương IV | 0,036 | m3 |
| 286 | Bốc xếp, trung chuyển cát | Chương IV | 76,098 | m3 |
| 287 | Bốc xếp , trung chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chương IV | 16,836 | m3 |
| 288 | Bốc xếp, trung chuyển sắt thép các loại | Chương IV | 2,289 | tấn |
| 289 | Bốc xếp, trung chuyển gỗ các loại | Chương IV | 1,676 | m3 |
| 290 | Bốc xếp, trung chuyển xi măng đóng bao các loại | Chương IV | 19,852 | tấn |
| 291 | Bốc xếp, trung chuyển gạch lát các loại | Chương IV | 571,173 | m2 |
| 292 | Bốc xếp, trung chuyển gạch chỉ, gạch thẻ | Chương IV | 22,26 | 1000v |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi