Gói thầu: TN.09: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200513252-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Xây dựng năng lực và thực hiện các dự án ODA ngành nước
Tên gói thầu TN.09: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200323624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 17:20:00 đến ngày 2020-05-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,976,007,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỐ THU NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC SƠ VÀ TUYẾN ỐNG HÚT - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng hố thu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,39 m3
2 Nạo vét đáy suối hiện trạng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,4443 m3
3 Đào móng đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1405 100m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7994 m3
5 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1565 m3
6 Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,017 m3
7 Xếp đá 4x6 bù móng đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
8 Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1652 m3
9 Bê tông M250, đá 1x2 - Đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5355 m3
10 Bê tông M250, đá 1x2 - thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0876 m3
11 BT M250, đá 1x2 - Tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
13 Lớp lọc cuội sỏi (đá 4x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3778 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4472 tấn
16 Sản xuất thép hình liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4092 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5862 m2
18 Phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6002 lít
19 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
21 Khoan lỗ D>22mm neo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 lỗ khoan
22 Đai thép tấm đệm (70x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
23 Tắc kê đạn D20mm (loại inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Thép hình V (70x70x6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 tấn
25 Đường hàn chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
26 Cao su tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6383 m
27 Bậc sắt D10mm chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
29 Lắp đặt cấu kiện BT tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Bao tải chứa cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 cái
31 Bao cát đắp đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m3
32 Phá dỡ bao tải cát đắp đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m3
33 Vải bạt lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,22 m2
34 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7372 100m2
B HẠNG MỤC: HỐ THU NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC SƠ VÀ TUYẾN ỐNG HÚT - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Ống uPVC D40 (D42x2.5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 100m
4 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 100mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 150mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 200mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
7 Cút uPVC D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt cút thép đường kính 100mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Tê BBB STK D150/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn thép đường kính 250/200mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt cút thép giảm đường kính 150/100mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt van gang mặt bích đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Lắp đặt van gang mặt bích 1 chiều đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt van gang mặt bích đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Vành chắn thép D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt be, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bích
19 Lắp đặt bích thép đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bích
20 Lắp đặt bích thép đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bích
21 Thanh inox D42 dày 1.8mm (loại inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
22 Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột, tiết diện 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 250m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
24 Lắp đặt cút nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk cút=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 SX và LĐ sợi cáp treo máy bơm (cáp ĐL D=8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
26 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 100m
27 Thử áp lực đường ống STK D150 & D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
C HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI, ĐƯỜNG VÀO VÀ SÂN NỀN CỔNG TƯỜNG RÀO - PHẦN XÂY DỰNG
D GIA CỐ MÁI VÀ ĐƯỜNG DẪN VÀO KHU XỬ LÝ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0498 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8938 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,846 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly 1km đầu bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2038 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2038 100m3
6 Bê tông mái đá 1x2, vữa BT mác 200 - mái gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,2706 m3
7 Bê tông mái đá 1x2, vữa BT mác 200 mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4879 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,605 m3
9 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6336 m3
10 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,036 m3
11 Vữa lót XM M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,4815 m2
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5828 m3
13 Ống nhựa uPVC D40 (D42-2,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m
14 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4797 100m2
15 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 100m3
16 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4241 100m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2813 tấn
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2417 m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2907 100m2
20 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
21 Phát quang bụi rậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2959 100m2
E SÂN NỀN - CỔNG TƯỜNG RÀO KXL
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8972 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4832 100m3
3 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1803 m3
4 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4904 m3
5 Xây tường đá chẻ 20x20x25 dày <=30cm h<=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,192 m3
6 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,502 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,332 m2
8 Sản xuất cổng chính và cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
9 Lắp đặt cổng chính và cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
10 Sản xuất tường rào sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,95 m2
11 Lắp đặt tường rào sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,95 m2
12 Sản xuất chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m2
13 Lắp đặt chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m2
14 Sản xuất thép hình cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0954 tấn
15 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1315 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5129 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7405 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6556 tấn
19 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9874 tấn
20 Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3 m2
21 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7785 m3
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
23 Lát gạch con sâu 5cm bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
24 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,46 m2
25 Trồng cây cảnh (cây lộc vừng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
26 Trồng cây cảnh (cây cau vua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
27 Trồng cỏ nhung bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 100m2
28 Cung cấp cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
29 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
F HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI, ĐƯỜNG VÀO VÀ SÂN NỀN CỔNG TƯỜNG RÀO - PHẦN LẮP ĐẶT
G SÂN NỀN - CỔNG TƯỜNG RÀO KXL
1 Đèn cao áp (đế, trụ, cần và đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV, tiết diện 4x3,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 250m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
4 Thép inox D80x2mm(loại inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
5 Thép inox D26x2mm(loại inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
6 Ống nhựa dẻo D14 - 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
8 Tê HDPE D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Nối giảm HDPE D160/D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tê HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Co răn trong uPVC D25/D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Van đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bậc sắt chẻ đuôi cá D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Bảng hiệu Mica (0,4x0,3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
H HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - PHẦN XÂY DỰNG
I NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6249 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,45 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8777 m3
4 BT xà dầm, giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,029 m3
5 BT cột đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,618 m3
6 BT sàn mái đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6545 m3
7 BT lanh tô, lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5578 m3
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5204 m3
9 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,777 m3
10 Xây tường đá chẻ 20x20x25 dày <=30cm h<=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,344 m3
11 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,688 m3
12 Lát nền gạch Creamic KT (40x40)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7894 m2
13 Lát gạch Creamic chống trơn (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1725 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9619 m2
15 Tô vữa XM M75 - 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,782 m2
16 Ốp gạch tường ceramic KT(25x40)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m2
18 Trát trần vữa XM 75 có hồ dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,545 m2
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m2
20 Bả bằng ma tít vào tường 03 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,782 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,782 m2
22 SX cửa đi panô gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
23 SX cửa sổ panô gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
24 Lắp dựng khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,98 m2
25 SX khung bông sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m2
26 Lắp dựng khung bông sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m2
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót + 1 nước phủ cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,96 m2
28 Sơn sắt khung bông bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2197 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1766 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7798 100m2
32 Tôn giả ngói màu đỏ sẫm dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6045 100m2
33 Tôn úp nóc dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,06 m
34 Xà gồ thép C100 (45x100x2,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,1 m
35 LD Xà gồ thép C100 (45x100x2,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 tấn
36 Vữa XM M75 tạo độ dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,15 m2
37 Ổ khoá inox 304, tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
40 Cút nhựa uPVC D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Trồng cây cau (H=1.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
42 Trồng cỏ nhung bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
43 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
44 Gạch bloc KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Bản lề cửa (bản lề đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
J HẦM TỰ HOẠI
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,681 m3
2 Đắp đất đầm chặt K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0613 m3
3 Gạch thẻ không nung xây vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,616 m3
4 Bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
5 BTCT M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5166 m3
6 Thép trong bê tông (D<=10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2588 tấn
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Láng vữa XM M75 - 2.0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,805 m2
10 Trát XM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,805 m2
11 Lát gạch thẻ (5x10x20)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
12 Tầng lọc đá dăm loại nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
13 Lắp ống uPVC D150(D168-7.7)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
14 Cút nhựa uPVC D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
K HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - PHẦN LẮP ĐẶT
L THIẾT BỊ NỘI THẤT
1 Bàn ghế gỗ phòng khách (Salon), gỗ nhóm IV (01 ghế dài, 02 ghế đơn, 01 bàn lớn, 01 bàn nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tủ đựng hồ sơ, gỗ nhóm IV, KT (0.45x1.2x1.9)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Giường ngủ gỗ, gỗ nhóm IV, KT (1.4x2.0)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Ti vi Led 43 inh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Kệ tủ đặt Tivi, gỗ nhóm IV, KT (1.4x0.6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Tủ cá nhân, gỗ nhóm IV, KT (0.5x0.9x1.9)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Bàn ghế làm việc, gỗ nhóm IV, KT (0.7x1.4)m, 06 ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Bộ chén uống nước (1 bình con, 6 ly tách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Phích đựng nước nóng (loại 2 lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Điện thoại bàn không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Ấm điện đun nước (loại 1.8 lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bếp ga đôi nổi, KT(69x42.5x10.5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Bình ga loại 12kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Nồi cơm điện 1.8l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Chậu rửa inox đôi, KT (10.5x4.4x2.2)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Bộ bàn ghế phòng bếp, gỗ nhóm IV, KT(1.6x0.8)m (01 bàn, 4 ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Tủ trang trí phòng khách,gỗ nhóm IV, KT (4.6x0.6x1.95)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Tủ lạnh loại 160 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bộ nồi, chảo nấu ăn inox (03 nồi, 02 chảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Bộ bát, chén, dĩa sứ (mỗi loại 06 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Kệ nhựa 3 tầng có lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Bộ dao thái rau củ, thìa (loại inox), đũa, thớt (gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Bộ đầu thu sóng truyền hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Đồng hồ treo tường KT(30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Đèn neon bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt bảng điện nhựa vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt chìm 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt ổ cắm ba 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Cầu chì điện 20A- 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
13 Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
N CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Van 2 chiều uPVC D26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Van 1 chiều uPVC D26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Van uPVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Van đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Vòi đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt chậu xí bệt tay gạt (nắp đóng êm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt Lavabo (chậu rửa) âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt giá inox 304 treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Phểu thu sàn (25x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
17 Tê uPVC D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
19 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Chục nhựa chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Tê uPVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Tê uPVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Côn cút uPVC D15mm-:-D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
25 Máy bơm nước P=0,75KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Van phao D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Cerpin D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Vòi lavabo (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Bình chữa cháy C02 (Loại 10 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Kệ đựng bình chữa cháy C02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM HÓA CHẤT - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng nhà, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7185 m3
2 Đất đắp móng nhà, đầm chặt K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4688 m3
3 Đào móng đường ống bơm đẩy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3706 100m3
4 Đất đắp đường ống, K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4125 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0351 m3
6 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
8 BT xà dầm, giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,386 m3
9 BT cột đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 m3
10 BT sàn mái đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
11 BT lanh tô, lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,955 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1868 100m2
13 Xây tường đá chẻ 20x20x25 dày <=30cm h<=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,944 m3
14 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,176 m3
15 Trát tường dày 1.5cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 m2
16 Trát vữa XM M75-1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,06 m2
17 Trát xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,06 m2
18 Quét chống thấm Flincotê (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,62 m2
19 Láng nền vữa XM M75-2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 m2
20 Bả bằng ma tít vào tường 03 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,7 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,7 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
25 SX khung sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
26 Lắp dựng khung sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
27 Sơn kết cửa đi và cửa số bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 m2
28 Bản lề cửa (bản lề đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
30 Cút uPVC D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
32 Quả cầu chắn rác mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7445 tấn
35 Sản xuất thép hình (giá đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1926 tấn
36 Xà gồ thép C100 (45x100x2,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4 m
37 LD xà gồ thép C100 (45x100x2,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 tấn
38 Lợp mái, che tường bằng tôn giả ngói đỏ sẫm 4 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3962 100m2
39 Tôn úp nóc dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m
40 Bulông M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
41 Ổ khoá inox 304, tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Sản xuất Đai thép dẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
43 Ốc vít chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
P HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM HÓA CHẤT - PHẦN LẮP ĐẶT
Q HỆ THỐNG ĐIỆN 1 PHA TRONG NHÀ
1 Lắp đặt đèn nêon 1,2m- 220v - 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
6 Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cầu chì điện 60A 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Bảng điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Ngắt tự động MCCB2P -10 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Tủ điện Tol (nhỏ) KT 200x180x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn CV 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV, tiết diện 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Ống luồn dây HDPE D40 dày 2.4mm bọc cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
15 Cút HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
16 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện đàn hồi D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
17 Cọc tiếp địa đồng D16 L = 2.4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
18 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
R MÁY BƠM - PHỤ KIỆN MÁY BƠM & ĐƯỜNG ỐNG - PHỤ KIỆN ỐNG ĐẨY
1 Lắp đặt van gang 1 chiều BB D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Lắp đặt van gang 2 chiều BB D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực máy bơm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 150mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
5 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 100mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 100mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
7 Lắp đặt tê STK D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê STK D150/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt cút thép đường kính 100mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
10 Crepin D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt bích thép đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bích
12 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bích
13 Gối chống rung D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Bầu lệch ống hút, ống đẩy STK D100/D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt côn thép đường kính 100/150mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Lắp đặt bích thép đặc đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bích
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m
20 Khử trùng ống nước đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m
S THIẾT BỊ NHÀ HÓA CHẤT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Ống mềm dẫn dung dịch Clo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Van uPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Van uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Van uPVC D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Tê uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Tê uPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Cút uPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 40mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
13 Y lọc D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Đồng hồ đo áp lực máy bơm tiếp áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Rắc co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Rắc co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Crepin PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
T HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2321 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3475 100m3
3 Đắp đất nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m3
4 Trồng cỏ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
5 Vận chuyển vầng cỏ 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
6 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 100m3
7 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,598 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,448 m3
9 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,763 m3
10 Bê tông thành đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3023 m3
11 Phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7123 lít
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,377 100m2
13 Tôn mạch ngừng cao 30cm(tôn dày 4dem) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0813 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2957 tấn
16 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,944 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,32 m2
18 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm tạo dốc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,88 m2
19 Quét XM thành ngoài 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,2 m2
20 Tole dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
21 Thép hình + thép tấm liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5077 tấn
22 Vành chắn thép D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4694 m2
U HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt côn thép đường kính 250/150mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 150mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
3 Lắp đặt bích thép đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bích
4 Lắp đặt van gang mặt bích đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt cút thép đường kính 150mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Vảnh chắn thép D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 60mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 100m
8 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 42mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m
9 Đường hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
10 Bu lông (M18, M20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Khoá Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Gioăng cao su D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
14 Thép inox D48-2mm (loại 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m
15 Thép inox D26-2mm (loại 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m
V HẠNG MỤC: BỂ LẮNG NGANG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3142 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6495 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,311 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4282 m3
6 Phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5114 lít
7 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9925 m3
9 Xây tường đá chẻ 20x20x25 dày <=30cm h<=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9505 m3
10 Tôn mạch ngừng cao 30cm(tôn dày 4dem) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,48 m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8381 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9696 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9926 tấn
14 Sản xuất thép hình liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
15 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,105 m2
16 Trát vữa XM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,105 m2
17 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6 m2
W HẠNG MỤC: BỂ LẮNG NGANG - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 200mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 150mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
4 Lắp đặt van gang mặt bích đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt van gang mặt bích đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt bích thép đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bích
7 Lắp đặt bích thép đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bích
8 Lắp đặt be, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt be, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt cút thép đường kính 200mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt cút thép đường kính 150mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 100mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
15 Lắp đặt cút thép đường kính 100mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 Cái
16 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 80mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m
17 Tê STK D200/D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn thép đường kính 150/80mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Vành chắn thép D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 60mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
21 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 42mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 100m
22 Gioăng cao su D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Gioăng cao su D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6241 m2
X HẠNG MỤC: BỂ LỌC NHANH - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 100m3
3 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,324 100m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 m3
5 Cát lọc (thạch anh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.760 kg
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,446 m3
7 Đá rửa + sỏi trắng + đá lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,596 m3
9 Xây tường đá chẻ 20x20x25 dày <=30cm h<=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,978 m3
10 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5444 m3
11 Phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1763 lít
12 Tôn mạch ngừng cao 30cm(tôn dày 0.4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3899 100m2
14 Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7189 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9154 tấn
17 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,81 m2
18 Trát vữa XM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,81 m2
Y HẠNG MỤC: BỂ LỌC NHANH - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 150mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m
3 Lắp đặt van gang mặt bích đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
4 Lắp đặt cút thép đường kính 150mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m
7 Khử trùng ống nước đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m
8 Tê STK BBB D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 80mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
10 Vành chắn thép D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt bích thép đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bích
12 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 60mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m
13 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 42mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m
14 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7916 m2
Z HẠNG MỤC: CẦU THANG LÊN XUỐNG BỂ LẮNG LỌC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2562 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8063 m3
3 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3586 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
5 Tô vữa XM M75 - 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,572 m2
6 Trát vữa XM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,572 m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5017 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1965 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
10 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 42mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
11 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 60mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
12 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9911 m2
AA HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIA CỐ MÁI VÀ CỔNG TƯỜNG RÀO - PHẦN XÂY DỰNG
AB SAN NỀN, GIA CỐ MÁI KHU BỂ ÁP LỤC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5778 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6165 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5008 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 100m3
6 Bê tông mái gia cố đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,3434 m3
7 Bê tông mái bậc lên xuống đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1192 m3
8 Bê tông đáy mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
9 Bê tông tường mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
10 Vữa lót XM M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,589 m2
11 Ống nhựa uPVC D40 (D42-2,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
12 Rải vải địa kỹ thuật lcông trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0386 100m2
13 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0692 100m3
14 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2077 100m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8276 tấn
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,274 m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9424 100m2
18 Tô vữa XM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m2
19 Phát quang bụi rậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1708 100m2
AC CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6252 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3127 100m3
3 Bê tông cốt thép đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0682 m3
4 Vữa lót M75, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
5 Gạch thẻ không nung KT (4x8x18)cm xây vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1822 m3
6 Xây tường đá chẻ 20x20x25 dày <=30cm h<=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m3
7 Tô vữa XM M75 -1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,068 m2
8 Sơn tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,068 m2
9 SX chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
10 LĐ chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
11 SX cửa cổng vào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
12 LĐ cửa cổng vào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
13 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,388 m3
15 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,388 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1865 tấn
18 Sản xuất thép hình liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5491 tấn
19 Bảng hiệu Mica khắc chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AD HẠNG MỤC: BỂ ÁP LỰC - PHẦN XÂY DỰNG
AE SAN NỀN, GIA CỐ MÁI KHU BỂ ÁP LỤC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4689 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4782 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4726 m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T 1 km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9907 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T 2 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9907 100m3
6 Đắp đất màu trồng cỏ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,69 m3
7 Trồng cỏ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5476 100m2
8 Vận chuyển cỏ để trồng cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5476 100m2
9 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m3
10 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,767 m3
11 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,28 m3
12 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5855 m3
13 Phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,767 lít
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8933 100m2
15 Tôn mạch ngừng (tôn dày 0,4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9222 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5848 tấn
18 Sản xuất thép hình liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
19 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,816 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,48 m2
21 Láng nền VXM M75 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,865 m2
22 Láng nền VXM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,865 m2
23 Quét XM thành ngoài 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,32 m2
24 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,68 m2
25 Tole - 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
26 Thép hình + thép liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5272 tấn
27 Vành chắn thép D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Vữa lót XM M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m2
AF HẠNG MỤC: BỂ ÁP LỰC - PHẦN LẮP ĐẶT
AG SAN NỀN, GIA CỐ MÁI KHU BỂ ÁP LỤC
1 Lắp đặt cút thép đường kính 150mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt côn thép đường kính 250/150mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 150mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 100mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
7 Lắp đặt bích thép đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bích
8 Van phao tự động D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Bầu lọc rác D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van gang mặt bích đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Lắp đặt be, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Gioăng cao su D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Đường hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
14 Bu lông các loại (M18, M20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Khoá Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
17 Thép inox D48x2mm (loại 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
18 Thép inox 26x2mm (loại 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m
19 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 60mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2285 100m
20 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 42mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
21 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 m2
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
23 Lắp đặt cút nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk cút=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 250m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
AH HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC - PHẦN XÂY DỰNG
AI PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4808 100m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,8945 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7762 m3
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,5272 m3
5 Cắt, phá bê tông hiện trạng sân, nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,854 m3
6 Cắt, phá bê tông hiện trạng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 m3
7 Hoàn trả sân bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,854 m3
8 Hoàn trả mặt đường bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 m3
AJ HỐ VAN ĐẤU NỐI TUYẾN OC1 (01 CÁI)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8837 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7957 m3
3 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
4 BTCT M200 đá 1x2 - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
8 Sản xuất thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1795 tấn
9 Bật sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Cuội sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 100m2
AK HỐ VAN XẢ KHÍ (08 CÁI)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,604 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,348 m3
3 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6715 m3
4 BTCT M200 đá 1x2 - Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9216 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
8 Sản xuất thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7941 tấn
9 Bật sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Cuội sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8013 100m2
AL HỐ VAN XẢ CẶN (01 CÁI)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3188 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2988 m3
3 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4786 m3
4 BTCT M200 đá 1x2- Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1158 tấn
9 Bật sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Cuội sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1085 100m2
AM TRỤ BÁO ĐƯỜNG ỐNG (27 TRỤ)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,559 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1701 100m2
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 tấn
7 Sơn trụ biển báo bằng sơn Super 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
AN HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT
AO PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,634 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,788 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đk ống=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,766 100m
4 Lắp đặt ống lồng bằng thép không rỉ đường kính 200mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
5 Lắp đặt ống lồng bằng thép không rỉ đường kính 150mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m
6 Lắp đặt ống lồng bằng thép không rỉ đường kính 100mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,634 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,788 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,766 100m
10 Khử trùng ống nước đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,634 100m
11 Khử trùng ống nước đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,788 100m
12 Khử trùng ống nước đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,766 100m
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 75mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
16 Tê giảm HDPE D160/D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Tê giảm HDPE D110/D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Tê HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Thập giảm HDPE D110/D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Nối giảm HDPE D160/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Nút bịt HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Nút bịt HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
AP HỐ VAN ĐẤU NỐI TUYẾN OC1 (01 CÁI)
1 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 160mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 110mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
3 Tê giảm STK BBB D160/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt gang van mặt bích đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt van gang mặt bích đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt be, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt be, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt bích thép đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bích
9 Lắp đặt bích thép đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bích
10 Gioăng cao su D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Gioăng cao su D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AQ HỐ VAN XẢ KHÍ (08 CÁI)
1 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 160mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 110mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 75mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
4 Lắp đặt be, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Lắp đặt be, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Lắp đặt be, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt bích thép đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bích
8 Lắp đặt bích thép đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bích
9 Lắp đặt bích thép đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bích
10 Lắp đặt van xả khí đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt van xả khí đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Lắp đặt van ren đồng đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Lắp đặt van ren đồng đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Khâu nối ren DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Khâu nối ren DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
AR HỐ VAN XẢ CẶN (01 CÁI)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 110mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
3 Tê STK BBB D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt gang van mặt bích đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt be, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Lắp đặt bích thép đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bích
7 Gioăng cao su D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
AS HẠNG MỤC: ĐẦU NỐI ĐỒNG HỒ NƯỚC CÁC HỘ DÂN - PHẦN XÂY DỰNG
AT PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,696 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,7167 m3
3 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3919 m3
AU HẠNG MỤC: ĐẦU NỐI ĐỒNG HỒ NƯỚC CÁC HỘ DÂN - PHẦN LẮP ĐẶT
AV PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Đai kẹp D75/D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
2 Đai kẹp D110/D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
3 Đai kẹp D160/D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
4 Khâu nối HDPE ren ngoài D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 Cái
5 Rắc co đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 cái
6 Van ren đồng 2 chiều D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 Cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 Cái
8 Van ren đồng 1 chiều D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 Cái
9 Kép kết hợp rắc co D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 cái
10 Kép thép D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cái
11 Khâu nối HDPE ren trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 Cái
12 Khâu nối HDPE ren ngoài D25/D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 Cái
13 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 250m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8723 100m
AW HẠNG MỤC ĐIỆN: HỆ THỐNG ĐIỆN 1X15KVA
AX PHẦN XÂY DỰNG
AY HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22kV
AZ PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
BA PHẦN MÓNG CỘT BTLT 12m - Móng trụ cho cột BTLT 12m đơn M12-1bt (01 cái)
1 Đào đất cấp II, móng S <= 15m2, h <= 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
2 Lấp đất hố móng, k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
3 Ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m2
4 Đổ bêtông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 m3
BB PHẦN CỘT - Cột bêtông ly tâm 12 mét loại A ghép (01 cột)
1 Cột bêtông ly tâm 12 mét loại A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 Bulon 16x550 VRS MK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bulon 16x700 VRS MK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đền vuông F18 MK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Sơn kẻ biển và đánh số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 kg
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
BC PHẦN XÀ - Xà NC 1 pha (02 bộ)
1 Bulon móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt xà thép trên cột đã dựng tính tương dương (Kn = 0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
BD PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
BE CẦU CHÌ TỰ RƠI KÈM DÂY CHẢY
1 Lắp đặt FCO 24kV-100A-12kA + cùm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Dây chì 3K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
3 Chụp silicon đầu cực FCO (vàng, xanh, đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
BF DÂY DẪN ĐƯỜNG TRỤC
1 Dây ruột đồng bọc cách điện XLPE 24kV - C/XLPE-25mm2 đấu nối FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mét
2 Dây nhôm lõi thép ACX-70 mm2 (dây pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
3 Kéo rải căng dây nhôm S=70 mm2 thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 Km
4 Dây nhôm lõi thép ACKP-50/8 mm2 (dây trung hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
5 Kéo rải căng dây nhôm S=50 mm2 thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 Km
6 Lắp đặt chuỗi sứ 24kV polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chuỗi
7 Lắp bộ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
BG HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀO NHÀ
BH I. PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA: PHẦN MÓNG CỘT BTLT 8,5m
BI Móng cho cột LT 8,5m đơn M8,5-1bt (07 móng)
1 Đào đất cấp II, móng S <= 5m2, h > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7606 m3
2 Lấp đất hố móng, k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
3 Ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
4 Đổ bêtông lót móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,257 m3
BJ Móng cho cột LT 8,5m ghép M8,5-2bt (01 móng)
1 Đào đất cấp II, móng S <= 5m2, h > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 m3
2 Lấp đất hố móng, k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
3 Ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
4 Đổ bêtông lót móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 m3
BK Tiếp địa lập lại LR-1 cột 8,5m (02 bộ)
1 Dây đồng trần C-25 (10,5 mét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 kg
2 Kẹp WR 259 - 50-70/50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cọc và kẹp tiếp đất 16x2400 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
4 Kéo rãi dây đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
5 Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
BL PHẦN MƯƠNG CÁP NGẦM 0,4kV (94m)
BM Hào cáp ngầm MCN (300x300x600)
1 Đào đất mương cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m3
2 Đắp cát mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,802 m3
3 Đắp đất mương cáp, độ chặt k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,442 m3
4 Xếp gạch chỉ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 1000v
BN II. PHẦN CỘT
BO Cột bêtông ly tâm 8,5 mét loại A đơn (07 cột)
1 Cột bêtông ly tâm 8,5 mét loại A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
2 Sơn + kẻ biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 kg
3 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao cột <=10m làm biển cấm số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
BP Cột bêtông ly tâm 8,5 mét loại A ghép (01 cột)
1 Cột bêtông ly tâm 8,5 mét loại A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 Sơn + kẻ biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 kg
3 Bulon 16x350 VRS -mạ nhúng (liên kết trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bulon 16x500 VRS -mạ nhúng (liên kết trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao cột <=10m Làm biển cấm số cột (Nhân công Kn=2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
BQ PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Cáp vặn xoắn hạ áp LV-ABC 3x50mm2 (*2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 Km
2 Cáp hạ áp CVV-3X16mm2 (*2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100M
3 Cáp hạ áp CVV-2X10mm2 (*2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
4 Cosse ép đồng nhôm - loại bít cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Cosse ép đồng - loại bít cỡ 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
6 Cosse ép đồng - loại bít cỡ 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
7 Băng keo cách điện 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
8 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp F65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
BR Phụ kiện lưới điện các loại
1 Lắp khóa đỡ dây dẫn ĐC-ABC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
2 Lắp khóa néo dây dẫn NC-ABC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
BS HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 12,7/0,23kV-1x15kVA
BT PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHÍNH
1 Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Dây chì 3K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
3 Chụp silicon đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Gia công - lắp đặt tủ điện TĐ-01 loại đứng composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
BU PHẦN LẮP ĐẶT VL ĐIỆN TRONG TĐ-01(75A-0,23kV)
1 Công tơ điện tử 1pha trực tiếp 5(6)A-230/400V (Điện lực cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Áptômát 2 pha 75A-600V- 35kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ống
5 Bulong M10-30mm có lỗ niêm chì (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
BV DÂY DẪN - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN
1 Dây ruột đồng bọc cách điện XLPE 24kV - C/XLPE-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
2 Cáp lõi đồng, bọc PVC 0,6/1kV- CV-35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Mét
3 Dây đồng tiếp địa M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10Mét
4 Lắp đặt sứ đỡ dây 24kV kèm ty loại Porcelain Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Dây buộc cổ sứ chế tạo sẵn-plastic Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Dây
6 Nắp chụp cách điện MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Băng keo trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
8 Cose ép đồng nhôm 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Kẹp đồng nhôm 25-50 loại 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Cosse ép đồng 2 lỗ - loại bít cỡ 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 Cái
11 Cosse ép đồng 2 lỗ - loại bít cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 Cái
12 Kẹp cáp đồng U nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
BW GIA CÔNG VÀ LẮP CẤU KIỆN
1 Ống nhựa bảo vệ cáp PVC F60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
2 Co nối ống nhựa PVC F60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10m
BX HỆ XÀ TRẠM:
1 Xà đỡ FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
BY Giá đỡ FCO composite (01 bộ)
1 Đà lệch composite 75x75x6 dài 810mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đà
2 Thanh chóng đà lệch composite 60x10 dài 810mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đà
3 bulong 16x300 + đai ốc + vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 bulong 16x120 + đai ốc + vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
BZ Xà đỡ LA + sứ: XLS-24-12 composite (01 bộ)
1 Đà lệch composite 75x75x6 dài 810mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đà
2 Thanh chóng đà lệch composite 60x10 dài 810mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đà
3 bulong 16x300 + đai ốc + vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 bulong 16x120 + đai ốc + vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Giá chùm MBA - GC-1X15 (Các chi tiết mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 kg
6 Cùm tủ điện, cùm ống (Các chi tiết mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,964 kg
7 Lắp đặt hệ xà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 Tấn
8 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Làm biển cấm ở trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
CA HỆ THỐNG NỐI ĐẤT TBA (LR-20)
1 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,135 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,135 m3
3 Cọc tiếp địa + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cọc
4 Lắp đặt ống nhựa PVC F21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10m
5 Đóng cọc tiếp địa (Knc = 0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 10Cọc
6 Kéo rãi dây đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
7 Kẹp Splibolt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
CB CHI TIẾT NỐI ĐẤT TRONG TBA (CTĐ-T3P)
1 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
2 Đóng cọc tiếp địa (Knc = 1,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10Cọc
3 Kéo rãi dây đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Long đền vuông 50x50x5 - lỗ f 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Kẹp Splibolt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
CC PHẦN THIẾT BỊ
CD MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN TBA
1 Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV-15kVA AMORPHUOS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Chống sét van 18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TBộ
CE LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
CF PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp lực 1 pha 12,7/0,23kV-15kVA (Kn=1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Lắp đặt chống sét van, điện áp 18kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->