Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 17:17:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,517,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu Bình Phan (mới) Km70+712 | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | - nt - | 39,1 | m |
| 3 | Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=18mm | - nt - | 110 | lỗ |
| 4 | Keo Sikadur 731 cấy Bulông, 0,3 lít /m2 | - nt - | 9,333 | m2 |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu khớp nối kiểu răng lược ( dc 22 dày 20) | - nt - | 39,1 | m |
| 6 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | - nt - | 45,36 | m2 |
| 7 | Bê tông Vmat Grout 60 (tỉ lệ 50/50) (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 5,62 | m3 |
| 8 | Cốt thép D<=18mm | - nt - | 0,964 | tấn |
| B | Cầu Kênh Ngang KM73+480 | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | - nt - | 50,8 | m |
| 3 | Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=18mm | - nt - | 208 | lỗ |
| 4 | Keo Sikadur 731 cấy Bulông | - nt - | 17,667 | kg |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu khớp nối kiểu răng lược ( dc 22 dày 20) | - nt - | 50,8 | m |
| 6 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | - nt - | 58,92 | m2 |
| 7 | Bê tông Vmat Grout 60 (tỉ lệ 50/50) (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 7,32 | m3 |
| 8 | Cốt thép D<=18mm | - nt - | 1,134 | tấn |
| C | Vận chuyển vật liệu thừa | |||
| 1 | V/C vật liệu thừa đi đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| D | Phần đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi