Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Kỹ thuật Bảo Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 14:07:00 đến ngày 2020-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,371,058,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo TKBVTC | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo TKBVTC | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC NẠO VÉT | |||
| C | PHẦN NẠO VÉT, DỌN DẸP KÊNH RẠCH | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B < 6m có hành lang lối vào | Theo TKBVTC | 1.103,4375 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm ở kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <=3m | Theo TKBVTC | 3,678 | 100m3 |
| D | PHẦN NẠO VÉT CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo TKBVTC | 3,2 | 10 md |
| 2 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=800 | Theo TKBVTC | 21,6 | 10 md |
| 3 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ cồng; Đường kính cống D=1000 | Theo TKBVTC | 16,4 | 10 md |
| 4 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=1200 | Theo TKBVTC | 0,5 | 10 md |
| E | PHẦN NẠO VÉT CỐNG HỘP | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=2800 | Theo TKBVTC | 30,9 | 10 md |
| F | PHẦN GIA CỐ CỪ TRÀM | |||
| 1 | Gia cố cừ tràm qua các đoạn có nguy cơ xạc lở | Theo TKBVTC | 118,3 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm kẹp cổ | Theo TKBVTC | 676 | m |
| 3 | Cung cấp kẻm buộc đầu cừ | Theo TKBVTC | 187,59 | kg |
| G | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo TKBVTC | 22,517 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi