Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514616-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 11:53:00 đến ngày 2020-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,541,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công | Theo thiết kế | 6,6 | 100m2 |
| 2 | Đào và san nền | Theo thiết kế | 131,2 | m3 |
| 3 | Đổ đất nền móng công trình | Theo thiết kế | 524,8 | m3 |
| 4 | San đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế | 5,248 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 5,248 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly ≤4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 5,248 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế | 0,632 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 19,2 | m3 |
| 10 | Công bơm bê tông | Theo thiết kế | 1 | ca máy |
| 11 | Vận chuyển lá cây rừng và cành cây về nơi quy định tránh cháy rừng | Theo thiết kế | 5 | ca máy |
| 12 | Cắt ron nền đường | Theo thiết kế | 62 | 1m |
| 13 | Đào móng bệ bia đá | Theo thiết kế | 0,588 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 1,372 | m3 |
| 15 | Vận chuyển khối đá lắp đặt vào vị trí bệ đá | Theo thiết kế | 1 | công |
| 16 | Cạo dọn tây rửa đường nhựa đoạn trước công trình hoàn trả mặt bằng | Theo thiết kế | 20 | công |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG XUNG QUANH NHÀ BIA | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công | Theo thiết kế | 17,9 | 100m2 |
| 2 | Đào và san nền | Theo thiết kế | 358 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40 cm | Theo thiết kế | 10 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40 cm | Theo thiết kế | 10 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển lá cây rừng và cành cây về nơi quy định tránh cháy rừng | Theo thiết kế | 14 | ca máy |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 7,11 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly ≤4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 7,11 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất gia cố nền móng công trình | Theo thiết kế | 711,04 | m3 |
| 9 | San đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế | 7,11 | 100m3 |
| 10 | Rải bạt nilong lót sàn đổ bê tông | Theo thiết kế | 4,228 | 100m2 |
| 11 | Be tông lót mác 150 | Theo thiết kế | 42,28 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 42,28 | m3 |
| 13 | Công bơm bê tông | Theo thiết kế | 2 | ca máy |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,237 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 422,8 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Teraro 400x400x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 422,8 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 147,2 | m |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 22,08 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo thiết kế | 4,355 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 4,355 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 4,355 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo thiết kế | 4,355 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO VÀ CỔNG (Tường rào 21,4+40+50+40+21,4 = 172,8 m và Cổng 7,2m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào | Theo thiết kế | 25,92 | m3 |
| 2 | Rải bạt nilong lót sàn đổ bê tông | Theo thiết kế | 0,87 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót mác 150 | Theo thiết kế | 8,704 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 23,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót | Theo thiết kế | 0,349 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường rào, trụ cổng | Theo thiết kế | 2,556 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo thiết kế | 0,268 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo thiết kế | 1,463 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m | Theo thiết kế | 0,12 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ cổng | Theo thiết kế | 0,67 | tấn |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,706 | m3 |
| 12 | Đắp đất chân tường rào (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế | 17,28 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 184,43 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 691,2 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 339,95 | m2 |
| 16 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 339,95 | m2 |
| 17 | SX Lắp dựng cổng sắt | Theo thiết kế | 7,92 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 15,84 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo thiết kế | 5,255 | 1000v |
| 20 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 5,255 | 1000v |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 5,255 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo thiết kế | 5,255 | 1000v |
| D | HẠNG MỤC: MÔ HÌNH LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Theo thiết kế | 28,224 | m3 |
| 2 | Rải bạt nilong lót móng đổ bê tông | Theo thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,183 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mm | Theo thiết kế | 0,212 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m | Theo thiết kế | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m | Theo thiết kế | 0,168 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo thiết kế | 0,041 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo thiết kế | 0,224 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 300 | Theo thiết kế | 5,456 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1 m2, cao ≤4 m, mác 300 | Theo thiết kế | 1,152 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 1,8 | m3 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,88 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,8 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế | 116,424 | m3 |
| 17 | Đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế | 1,164 | 100m3 |
| 18 | Rải bạt nilong lót sàn đổ bê tông | Theo thiết kế | 0,594 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 5,936 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền nhà | Theo thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính ≤10 mm | Theo thiết kế | 0,318 | tấn |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy ≤30 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75, | Theo thiết kế | 7,392 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1 m2, cao ≤4 m, mác 300 | Theo thiết kế | 1,2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn trụ cột | Theo thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m | Theo thiết kế | 0,034 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m | Theo thiết kế | 0,151 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | Theo thiết kế | 5,283 | m3 |
| 28 | Phun chống mối công trình | Theo thiết kế | 1 | trọn gói |
| 29 | Công tác lợp mái bằng lá cây Trung Quân | Theo thiết kế | 1,131 | 100m2 |
| 30 | Sơn giả gỗ | Theo thiết kế | 24 | m2 |
| 31 | Làm vách bằng phên tre | Theo thiết kế | 28,7 | m2 |
| 32 | Đắp nền nhà tạo nền đất lồi lỏm | Theo thiết kế | 6,944 | m3 |
| 33 | Tạo mặt nền đất lồi lỏm | Theo thiết kế | 69,44 | m2 |
| 34 | Bàn đá giả gỗ | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Ghế đá giả gỗ | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Bảng giáo viên | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Bàn ghế giáo viên | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Bàn tròn giả gỗ | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Ghế bàn tròn giả gỗ | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo thiết kế | 8,205 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 8,205 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 8,205 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo thiết kế | 8,205 | 1000v |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo thiết kế | 2,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất lối đi vào nhà vệ sinh | Theo thiết kế | 22,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo thiết kế | 0,228 | 100m3 |
| 4 | Bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 4,32 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 2,576 | m3 |
| 6 | Bê tông cột nhà | Theo thiết kế | 2,272 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 4,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,415 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,362 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mm | Theo thiết kế | 0,427 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤18 mm | Theo thiết kế | 0,286 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch | Theo thiết kế | 7,345 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 52 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 27,6 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 132,68 | m2 |
| 16 | Trát chỉ nước | Theo thiết kế | 24 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 39,44 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, | Theo thiết kế | 23,04 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch teraro 400x400x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 16,4 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước lớp dưới tạo liên kết | Theo thiết kế | 47,56 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 47,56 | m2 |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước lớp trên | Theo thiết kế | 47,56 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế | 47,56 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 83,88 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột trét vào tường | Theo thiết kế | 212,28 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 79,6 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 132,68 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | Theo thiết kế | 9,98 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế | 4,32 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Bộ xả lavabo | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa âm tường | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 40 | Ống uPVC D27x1.8mm | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 41 | Ống uPVC D21x1.6mm | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 42 | Ống uPVC D90 | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 43 | Tê ren uPVC D27/21 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Co uPVC D27 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Co uPVC D21 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Co uPVC D90 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt bồn nước 2000 lít + khung sắt | Theo thiết kế | 1 | Gói |
| 48 | Đế âm | Theo thiết kế | 11 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 51 | MCB 1P-10A, 6KA | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo thiết kế | 12 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 24 | m |
| 54 | Đèn led âm trần | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1 m, sâu ≤1 m, | Theo thiết kế | 4 | m3 |
| 56 | Trải bạt nilong đổ betong | Theo thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót M150 | Theo thiết kế | 0,4 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 0,8 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mm | Theo thiết kế | 0,04 | tấn |
| 60 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,976 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,08 | m2 |
| 62 | Quét nước ximăng | Theo thiết kế | 13,32 | m2 |
| 63 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế | 7,24 | m2 |
| 64 | Đắp đất bể phối, taluy quanh nhà (đất tận dụng) | Theo thiết kế | 4 | m3 |
| 65 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo thiết kế | 5,009 | 1000v |
| 66 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 5,009 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 5,009 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo thiết kế | 5,009 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo thiết kế | 1,27 | 100m2 |
| 70 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 1,27 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 1,27 | 100m2 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo thiết kế | 1,27 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Theo thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng nước máy bơm | Theo thiết kế | 40 | m |
| 3 | Ống thành D168mm (Bình Minh), dày 7.3mm | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 4 | Máy bơm 2hp | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Máy phát điện 7kva, chạy dầu | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột đèn | Theo thiết kế | 4 | cột |
| 7 | Lắp đèn pha năng lượng mặt trời | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp camera sử dụng năng lượng mặt trời | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG ĐẮP PHÙ ĐIÊU | |||
| 1 | Đào chân móng | Theo thiết kế | 4 | m3 |
| 2 | Rải bạt làm móng công trình | Theo thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót, mác 150 | Theo thiết kế | 4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nâng nền | Theo thiết kế | 4 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế | 4 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 1,6 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1 m2, cao ≤4 m, mác 300 | Theo thiết kế | 0,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,464 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mm | Theo thiết kế | 0,3 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤18 mm | Theo thiết kế | 0,359 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch | Theo thiết kế | 17,86 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 149,48 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột trét vào tường | Theo thiết kế | 75,48 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 75,48 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo thiết kế | 12,181 | 1000v |
| 17 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 12,181 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 12,181 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo thiết kế | 12,181 | 1000v |
| H | HẠNG MỤC: KHÔI PHỤC GIẾNG NƯỚC CŨ | |||
| 1 | Đào giếng đứng. | Theo thiết kế | 5,693 | m3 |
| 2 | xây giếng nước | Theo thiết kế | 3,693 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,903 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CÂY XANH VÀ ĐÁ ĐIÊU KHẮC | |||
| 1 | Đất màu trồng cỏ | Theo thiết kế | 60 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ nhung | Theo thiết kế | 300 | m2/lần |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo thiết kế | 3 | 100m2/ tháng |
| 4 | Cây bằng lăng nhỏ (Đk: 10 - 14cm; h:2-3m) | Theo thiết kế | 5 | 1 cây |
| 5 | Cây bằng lăng lớn (Đk: 24 - 28cm; h:4-6m) | Theo thiết kế | 2 | 1 cây |
| 6 | Cây Giáng hương (Đk: 12 - 18cm; h:4-6m) | Theo thiết kế | 2 | 1 cây |
| 7 | Cây sứ trắng (Đk: 10 - 15cm; h:2,5-3,5m) | Theo thiết kế | 2 | 1 cây |
| 8 | Cây Hoàng yến | Theo thiết kế | 10 | 1 cây |
| 9 | Cây nhãn | Theo thiết kế | 2 | 1 cây |
| 10 | Bụi sim | Theo thiết kế | 10 | bụi |
| 11 | Gốc lan ổ rồng | Theo thiết kế | 1 | gốc |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Theo thiết kế | 23 | cây/90 ngày |
| 13 | Khối đá khắc chữ | Theo thiết kế | 1 | khối |
| 14 | Bia di tích tại Tây Ninh | Theo thiết kế | 1 | ct |
| 15 | Búa liềm (chất liệu inox 304) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi