Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, nâng cấp mặt đường nội thị Nguyễn Đăng Đạo.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514202-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cải tạo, nâng cấp mặt đường nội thị Nguyễn Đăng Đạo. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:38:00 đến ngày 2020-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,477,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,8815 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,8815 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịnh bù vênh hàm lượng nhựa 5.5%. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 613,9265 | tấn |
| B | (CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) Hố ga cải tạo 1: | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM mũ mố ga cổ ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mũ ga SX , M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,068 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 6 | Mua thép D14mm làm thép chờ cố định tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,936 | kg |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0113 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1361 | tấn |
| 12 | Mua nắp ga gang D700, TT 400KN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Mua lắp tấm đan composite | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp tấm đan composite, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| C | (CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) Hố ga cải tạo 2: | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM mũ mố ga cổ ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mũ ga, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0947 | 100m2 |
| 6 | Mua thép D14mm làm thép chờ cố định tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,744 | kg |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1748 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0223 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3865 | tấn |
| 12 | Mua nắp ga gang D700, TT 400KN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Mua lắp tấm đan composite | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp tấm đan composite, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| D | (CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) Hố ga cải tạo 3: | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM mũ mố ga cổ ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mũ ga, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,858 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 6 | Mua thép D14mm làm thép chờ cố định tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,936 | kg |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0073 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0838 | tấn |
| 12 | Mua nắp ga gang D700, TT 400KN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Mua lắp tấm đan composite | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp tấm đan composite, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| E | (CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) Hố ga cải tạo 4: | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM mũ mố ga cổ ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mũ ga, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,993 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 6 | Mua thép D14mm làm thép chờ cố định tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,936 | kg |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0519 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1151 | tấn |
| 12 | Mua nắp ga gang D700, TT 400KN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Mua lắp tấm đan composite | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp tấm đan composite, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| F | (CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) Hố ga cải tạo 5: | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM mũ mố ga cổ ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ ga SX , M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1762 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt nắp ga (khung nắp tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1cấu kiện |
| G | (CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) Hố ga cải tạo 6: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mũ ga, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 5 | Mua thép D14mm làm thép chờ cố định tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,936 | kg |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0063 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0748 | tấn |
| 11 | Mua nắp ga gang D700, TT 400KN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| H | (CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) Hố ga cải tạo 7: | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mũ ga, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 6 | Mua thép D14mm làm thép chờ cố định tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,936 | kg |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0127 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1616 | tấn |
| 12 | Lắp đặt nắp ga cũ (Tận dụng nắp ga cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| I | (CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) Hố ga cải tạo 8: | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM mũ mố ga cổ ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mũ ga, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,188 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 6 | Mua thép D14mm làm thép chờ cố định tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,936 | kg |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,775 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0127 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1602 | tấn |
| 12 | Mua nắp ga gang D700, TT 400KN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp, trong phạm vi ≤5km (M*4) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0557 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi