Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Cẩm Bình, thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Cẩm Bình và các khoản đóng góp, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 08:53:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,529,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Rãnh dọc thoát nước | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,624 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3356 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,5957 | m3 |
| 4 | Đắp đất mang rãnh đầm chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá mạt móng rãnh đầm chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4044 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1844 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng rãnh mac 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7448 | m3 |
| 8 | Xây tường mương bằng gạch không nung vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,0386 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7376 | 100m2 |
| 10 | gia công lắp dựng cốt thép giằng mường D<=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,295 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông giằng mũ mố mac 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1064 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3382 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan mac 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7 | m3 |
| 15 | Trát tường mương vữa xi măng mac 75 dày 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,888 | m2 |
| 16 | Láng đáy mương bằng vữa xi măng mac 75 dày 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,88 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tấm chắn rác bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,264 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,264 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=150kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | cái |
| B | Nền+ mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4041 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,1128 | m3 |
| 3 | Llót lớp ni long 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,448 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường m250 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,36 | m3 |
| 5 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tường 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa tự trạm trộn đến vị trí đổ, cự lý 4km, ô tô 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3394 | 100 tấn |
| 8 | Di chuyển 6 cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,827 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,827 | 100m3 |
| C | Phần cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6805 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây Dâm bụt Thái H=0,3-0,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7804 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây chuối mỏ két H=0,6-0,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3354 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây ngọc bút H=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9442 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây ban tím H=3,5-4m; D=15-20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122 | cây |
| 6 | Trồng cây tùng tháp H=2-2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 239 | cây |
| 7 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8096 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây hoa mẫu đơn H=0,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,473 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây hoa mẫu đơn thái H=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,439 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây chuối Hoa H=0,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,697 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây Trà là H=2,5-3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 12 | Trồng cây Tường Vy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 13 | Trồng hoa Loa Kèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m2 |
| 14 | Trồng cây Sao đen H=4-5m; D=15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cây |
| 15 | Đào hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 193,024 | m3 |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 193,024 | m3 |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 377 | 1c/90n |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 770,7276 | 1c/90n |
| D | Phần cầu bản | |||
| 1 | Đào nạo vét lòng mương bằng máy ào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ khối xây đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,96 | m3 |
| 3 | Đào ta luy đất 2 bên thành cầu ể thi công cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ cầu bản cũ BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,43 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 lót chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,03 | m3 |
| 6 | Bê tông M300 đá 2x4 phần trụ cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,22 | m3 |
| 7 | Bê tông M300 đá 1x2 phần dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,13 | m3 |
| 8 | Bê tông bản M300 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,35 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,71 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, ường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,92 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,21 | tấn |
| 17 | Xay đá hộc lòng mương vữa XM M75# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,94 | m3 |
| 18 | Cọc tre 25 cọc/m2 Lc=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | 100m |
| 19 | Lấp đá mạt hai bên thành cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất lan can thành cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can thành cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | m2 |
| 24 | Sơn lan can thành cầu 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,04 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi