Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt trang thiết bị an toàn giao thông các tuyến đường trên địa bàn thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Hệ thống đèn tín hiệu giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt trang thiết bị an toàn giao thông các tuyến đường trên địa bàn thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Hệ thống đèn tín hiệu giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 14:36:00 đến ngày 2020-05-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,300,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, Cột THGT côn mạ kẽm cao 2,9m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, Cột THGT côn mạ kẽm cao 4,4m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn, Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m, cần đơn vươn 4m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn, Cột đèn THGT cao 6.2m, vươn đơn 7m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 5 | Lắp Khung móng M16x240x240x525 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Lắp Khung móng M24x300x300x675 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 8 | Lắp Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED, độ cao <= 12m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 9 | Lắp Đèn THGT Mũi tên 3 màu 3xD300 LED, độ cao <= 12m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 10 | Lắp Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LED, độ cao <= 12m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 11 | Lắp Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LED, độ cao <= 12m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 12 | Lắp Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED,độ cao <= 12m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 13 | Lắp Đèn tín hiệu mũi tên xanh 1 x D300 LED,độ cao <= 12m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 14 | Lắp Tay bắt đèn đếm lùi trên cần vươn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 15 | Lắp Tay bắt đèn 3 màu, 3 màu mũi tên trên cần vươn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| B | HỐ MÓNG CỘT VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Đào hố móng cột và tủ điều khiển đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột và tủ điều khiển bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,739 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài móng cột và tủ điều khiển, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 4 | Rải Cáp ngầm điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | 100m |
| 5 | Rải Cáp ngầm cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 6 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | 100m |
| 7 | Rải dây đồng M10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7 | 100m |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện, Tủ điện | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bảng |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 đầu cáp |
| 14 | Đánh số cột thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 cột |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ THGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| C | HỐ GA KÉO CÁP (LOẠI 2 TẤM ĐAN) | |||
| 1 | Đào móng hố ga kéo cáp, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,83 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hố ga kéo cáp, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,99 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,06 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | Tấn |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ. | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | tấn |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan BTCT đậy hố ga. | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| D | SƠN KẺ ĐƯỜNG TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 293,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 555,2 | m2 |
| E | ĐÀO RÃNH TÍN HIỆU VÀ HOÀN TRẢ RÃNH CÁP TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 156,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 156,2 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m2 |
| 5 | Hoàn trả hè BTXM | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6 | m2 |
| F | ĐÀO RÃNH TÍN HIỆU VÀ HOÀN TRẢ RÃNH CÁP TÍN HIỆU DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 3 | Đào đất đặt đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| G | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m3 |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1lỗ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi