Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 01:23:00 đến ngày 2020-05-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,521,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 440,18 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.360,233 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.448,93 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,77 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tole <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145,35 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,025 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,06 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,033 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, cự ly 1000m ô tô tự đổ 5 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,033 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, cự ly 1000m tiếp theo ô tô tự đổ 5 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,033 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280,5 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,42 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhựa lõi thép kính mờ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,64 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao phẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145,35 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,67 | m2 |
| 19 | Ốp tường gạch 300x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,76 | m2 |
| 20 | Đánh Vecni gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145,35 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,025 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch 300x300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,5 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,6 | m2 |
| 24 | Bả mastic tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280,5 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài đã bả, 1 lót 2 phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280,5 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài không bả, 1 lót 2 phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.213,313 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong không bả, 1 lót 2 phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.595,85 | m2 |
| 28 | Quét chống thấm sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 440,18 | m2 |
| 29 | Láng nền có đánh màu sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 440,18 | m2 |
| 30 | Lợp mái tole múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,834 | 100m2 |
| 31 | Dàn giáo ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,665 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 2 | Đèn LED 1,2m 1 bóng 1x18w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 5 | Dây đơn 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 6 | Ống nhựa D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 7 | Quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m3 |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nhấn tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Ống nhựa D100, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | Ống nhựa D50, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Ống nhựa D34, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Ống nhựa D27, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Ống nhựa D21, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Lơi nhựa D21, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 23 | Lơi nhựa D27, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 24 | Lơi nhựa D34, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Lơi nhựa D50, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lơi nhựa D100, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê nhựa D27, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 28 | Tê nhựa D50, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê nhựa D100, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Co nhựa D21, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 31 | Co nhựa D27, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 32 | Co nhựa D34, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Co nhựa D50, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 34 | Co nhựa D100, nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt phểu thu D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống kiểm tra D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| D | CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi