Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Trường trung học phổ thông Đôn Châu, huyện Duyên Hải.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Trường trung học phổ thông Đôn Châu, huyện Duyên Hải. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 21:01:00 đến ngày 2020-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,459,703,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHÒNG HỌC BỘ MÔN - HIỆU BỘ - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 8,9295 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1869 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 13,0805 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 6,9587 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,6973 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 202,2673 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 4,4393 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 70,8902 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 51,1237 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 105,1943 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 16,7536 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 16,382 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 101,1449 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 63,1856 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 30,311 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 7,1924 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,2852 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 2,1853 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 5,8212 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 12,1278 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 7,1487 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,962 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 4,5521 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 264,83 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 904,815 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 714,87 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 444,733 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 74,884 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 291,178 | m2 |
| 31 | Quét nước 2 nước xi măng | Chương V, E-HSMT | 291,178 | m2 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 291,178 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 16,3932 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 37,7126 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,3399 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng ( 9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,5729 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 75,5357 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,871 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 84,441 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 338,31 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 56,649 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 633,215 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 2.031,6425 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.207,485 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 78,22 | m2 |
| 46 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 47 | Lát gạch Granite 280*600 bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V, E-HSMT | 179,8 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 6,3224 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 3,7593 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 3,7593 | tấn |
| 52 | Làm trần SMARTBOARD khung xương mạ kẽm KT 600*600*3.5 | Chương V, E-HSMT | 518,6075 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 81,72 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 225,84 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt kéo (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung sắt hộp | Chương V, E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 10,36 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 8,256 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,0135 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,712 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V, E-HSMT | 0,0925 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=27mm | Chương V, E-HSMT | 0,0324 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Chương V, E-HSMT | 1,872 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d<=21mm | Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 67 | Trải tấm nilon nền | Chương V, E-HSMT | 7,9351 | 100m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 13,57 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 278,1 | m |
| 70 | Đắp vữa XM mác 75 (TT) | Chương V, E-HSMT | 180,7 | m |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Lắp tấm COMPACT + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 63,132 | bộ |
| 73 | Nắp tôn lên mái | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Bảng tên trường | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường | Chương V, E-HSMT | 2.720,495 | m2 |
| 77 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.858,396 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 876,885 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3.702,01 | m2 |
| 80 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 300mm | Chương V, E-HSMT | 1.357,2 | m |
| 81 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 500mm | Chương V, E-HSMT | 393,03 | m |
| 82 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm,tấm lưới rộng 600mm | Chương V, E-HSMT | 98,1 | m |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 10,2576 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,8618 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 7,4542 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V, E-HSMT | 2,2161 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 2,3329 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 7,7023 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 3,0461 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 2,4844 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 7,2126 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 1,949 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,8147 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 8,6401 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,6251 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,6791 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,2675 | tấn |
| 98 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) | Chương V, E-HSMT | 64 | Bộ |
| 99 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) | Chương V, E-HSMT | 29 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 12W, KT 170x170x35mm | Chương V, E-HSMT | 12 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Chương V, E-HSMT | 42 | Cái |
| 102 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 103 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Chương V, E-HSMT | 35 | Cái |
| 104 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 81 | Cái |
| 105 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 106 | Lắp cầu chì | Chương V, E-HSMT | 75 | Cái |
| 107 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 108 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Chương V, E-HSMT | 38 | Cái |
| 109 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Chương V, E-HSMT | 17 | Cái |
| 110 | Lắp đặt đế + mặt 6 | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối + đomino | Chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (loại âm tường) | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện (đèn báo, ampe kế, vôn kế, ...) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện (đèn báo, ampe kế, vôn kế, ...) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 125A-65kA | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 121 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 200A-65kA | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 122 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.920 | Mét |
| 123 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 650 | Mét |
| 124 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 125 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 126 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 127 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x35mm2 | Chương V, E-HSMT | 390 | Mét |
| 128 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x50mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Chương V, E-HSMT | 270 | Mét |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Chương V, E-HSMT | 300 | Mét |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Chương V, E-HSMT | 230 | Mét |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Chương V, E-HSMT | 270 | Mét |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ65/50 | Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 134 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x22mm | Chương V, E-HSMT | 125 | Mét |
| 135 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 2 | Cọc |
| 136 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 5 | Mét |
| 137 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 20 | M3 |
| 138 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 14 | M3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 149 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 150 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=27mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=34mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt luppe, đường kính van d=42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 171 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bồn |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 179 | Máy bơm 1,5 hp | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Bộ báo tràng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,0618 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0408 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,6573 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 9,9263 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Chương V, E-HSMT | 6,845 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 1,3115 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,5419 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 66,69 | m2 |
| 14 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V, E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V, E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V, E-HSMT | 0,1599 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, E-HSMT | 0,1599 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 22 | LD máng xối tol | Chương V, E-HSMT | 11,2 | m |
| 23 | Kẻ ron | Chương V, E-HSMT | 73,5 | m |
| 24 | Lót nilon nền | Chương V, E-HSMT | 0,6496 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN ĐƯỜNG – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,7164 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 17,1324 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2388 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 5,7108 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 17,257 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, xoa phẳng mặt | Chương V, E-HSMT | 179,166 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,894 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,0432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V, E-HSMT | 0,3556 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,1833 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,5483 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 12,9131 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 9,6684 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 2,1322 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 158,468 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 118,6498 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 42,37 | m2 |
| 18 | Lớp nilon lót nền | Chương V, E-HSMT | 17,06 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V, E-HSMT | 140 | cái |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 97,565 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm chính) có Q=54m3/h, H=35m | Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm động cơ diesel (bơm dự phòng) có Q=54m3/h, H=35m | Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=10,6m3/h, H=26,7m | Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ65/50 | Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 54,88 | M3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 38,416 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V, E-HSMT | 0,288 | M3 |
| 13 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Chương V, E-HSMT | 3,6 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co Þ114 | Chương V, E-HSMT | 11 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co Þ60 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê Þ114 | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt giảm Þ114/60 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống chống rung, đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống chống rung, đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc rác Þ60 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều Þ60 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Mặt bích Þ114 | Chương V, E-HSMT | 65 | Cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống cấp nước chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 3,7 | 100M |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V, E-HSMT | 130,7496 | M2 |
| 32 | Vật tư phụ | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 33 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Chương V, E-HSMT | 16 | Bình |
| 34 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Chương V, E-HSMT | 16 | Bình |
| 35 | Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 36 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=51m (H=5m) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 6 | Cọc |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | Mét |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 41 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 43 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | Chương V, E-HSMT | 10 | Mét |
| 45 | Kẹp đỡ cáp | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 46 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V, E-HSMT | 6 | Mối |
| 48 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,8 | M3 |
| 49 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 3,36 | M3 |
| 50 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone (bàn phím, acquy) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V, E-HSMT | 33 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 53 | Lắp nút ân khẩn | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 54 | Lắp điện trở cuối tuyến | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 55 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 6 | Mét |
| 56 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 700 | Mét |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Chương V, E-HSMT | 150 | Mét |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Chương V, E-HSMT | 150 | Mét |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ80/65 | Chương V, E-HSMT | 98 | Mét |
| 60 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 15,68 | M3 |
| 61 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 10,976 | M3 |
| 62 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (có pin dự trữ 2h) | Chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 63 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) | Chương V, E-HSMT | 11 | Cái |
| 64 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 220 | Mét |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Chương V, E-HSMT | 120 | Mét |
| E | HẠNG MỤC 5: HỒ NƯỚC – NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 2,7189 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,9717 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 53,6878 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 8,3658 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 8,3658 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 18,387 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 19,3099 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 7,767 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,1364 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 2,5712 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,7126 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 2,0755 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 3,8669 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 60,6825 | m2 |
| 17 | Quét nước 2 nước xi măng | Chương V, E-HSMT | 235,1825 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 146,78 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,201 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,385 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,6516 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,4651 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V, E-HSMT | 0,1267 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,1462 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, E-HSMT | 0,1387 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, E-HSMT | 0,1387 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 10,28 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 1,1529 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 12,81 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 12,81 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khung lưới B40 (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 17,164 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 20,944 | m2 |
| 47 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 0,3069 | 100m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, E-HSMT | 25,62 | m2 |
| 49 | Tấm nilon lót nền | Chương V, E-HSMT | 0,0923 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO NHÀ HỌC 10 PHÒNG KHỐI A | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V, E-HSMT | 136,308 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11 | Chương V, E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11 | Chương V, E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V, E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V, E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ kính | Chương V, E-HSMT | 302,5194 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 347,416 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 3,4721 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 435,9088 | m2 |
| 12 | Băm nhám mặt bê tông | Chương V, E-HSMT | 100,0282 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 2,8506 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 2.871,525 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,1352 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,4128 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 4,0322 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 51,54 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 23 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 24 | Lát bậc cầu thang gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 25 | Sơn cửa gỗ kính 3 nước | Chương V, E-HSMT | 303,1813 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 136,3 | m2 |
| 27 | Đánh véc ni colalt | Chương V, E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 91,0132 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 91,01 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 4,6484 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 50*10*2 | Chương V, E-HSMT | 2,6525 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm 50*10*2 | Chương V, E-HSMT | 2,6525 | tấn |
| 33 | Làm trần SMARTBOARD, 600*600*3.5mm | Chương V, E-HSMT | 347,416 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 2,59 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ gỗ kính (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 0,3306 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.382,6365 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.564,47 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 8,6396 | 100m2 |
| 41 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) | Chương V, E-HSMT | 58 | Bộ |
| 42 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) | Chương V, E-HSMT | 22 | Bộ |
| 43 | Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m (bao gồm bóng (MNT-110T) | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Chương V, E-HSMT | 38 | Cái |
| 45 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Chương V, E-HSMT | 22 | Cái |
| 46 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 39 | Cái |
| 47 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 48 | Lắp cầu chì | Chương V, E-HSMT | 46 | Cái |
| 49 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 51 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 52 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Chương V, E-HSMT | 13 | Cái |
| 53 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Chương V, E-HSMT | 11 | Cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối + đomino | Chương V, E-HSMT | 11 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 11 | Cái |
| 58 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 60 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.500 | Mét |
| 61 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 440 | Mét |
| 62 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 210 | Mét |
| 63 | Kéo rải cáp cáp ngầm CXV/DSTA 2x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 64 | Lắp đặt nẹp nhựa 14x8mm | Chương V, E-HSMT | 145 | Mét |
| 65 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x14mm | Chương V, E-HSMT | 150 | Mét |
| 66 | Lắp đặt nẹp nhựa 39x18mm | Chương V, E-HSMT | 105 | Mét |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Chương V, E-HSMT | 200 | Mét |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Chương V, E-HSMT | 70 | Mét |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ50/40 | Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 70 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 20 | M3 |
| 71 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 14 | M3 |
| G | HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO NHÀ HỌC 10 PHÒNG KHỐI B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V, E-HSMT | 62,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V, E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Chương V, E-HSMT | 2.766,085 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 62,36 | m2 |
| 5 | Đánh véc ni colalt | Chương V, E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.166,939 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.599,15 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Băm nhám mặt bê tông | Chương V, E-HSMT | 11,49 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt kính | Chương V, E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 84,33 | m2 |
| 5 | Sơn cửa sắt kính 3 nước | Chương V, E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,72 | m2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 10,72 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 11 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,77 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 47,05 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 37,28 | m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: CẢI TẠO HÀNG RÀO – CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11 | Chương V, E-HSMT | 2,8512 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thép nhọn hàng rào | Chương V, E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V, E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,0571 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ móng bằng thủ công, móng bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 2.377,5945 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V, E-HSMT | 85,093 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1322 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0992 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,752 | 100m |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,5133 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,4735 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,6676 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,2072 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,1936 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,625 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,7452 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 217,36 | m2 |
| 31 | Dán ngói 75viên/m2 trên mái nghiêng bê tông | Chương V, E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 32 | Đắp vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 13,1 | m |
| 33 | Bảng chữ Mica | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa song sắt (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 12,6546 | m2 |
| 35 | Lắp dựng thép nhọn tường rào (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 110,793 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Chương V, E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 3,485 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.594,96 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 17,015 | m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 0,1839 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,2911 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,2278 | tấn |
| 48 | Lắp đặt đèn led panel tròn nổi 12W, KT Þ170x35mm | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 49 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Lắp cầu chì | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 54 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,2 | M3 |
| 55 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,84 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi