Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Trường trung học phổ thông Đôn Châu, huyện Duyên Hải.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507258-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Trường trung học phổ thông Đôn Châu, huyện Duyên Hải.
Số hiệu KHLCNT 20200301109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 21:01:00 đến ngày 2020-05-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,459,703,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÒNG HỌC BỘ MÔN - HIỆU BỘ - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 8,9295 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,1869 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 13,0805 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V, E-HSMT 6,9587 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 2,6973 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Chương V, E-HSMT 202,2673 100m
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 4,4393 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V, E-HSMT 70,8902 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V, E-HSMT 51,1237 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V, E-HSMT 105,1943 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V, E-HSMT 16,7536 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V, E-HSMT 16,382 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 101,1449 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 63,1856 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 30,311 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 7,1924 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,2852 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 2,1853 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, E-HSMT 5,8212 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, E-HSMT 12,1278 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V, E-HSMT 7,1487 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V, E-HSMT 0,962 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 4,5521 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0502 100m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 264,83 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 904,815 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 714,87 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 444,733 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 74,884 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 291,178 m2
31 Quét nước 2 nước xi măng Chương V, E-HSMT 291,178 m2
32 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V, E-HSMT 291,178 m2
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 16,3932 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 37,7126 m3
35 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 4,3399 m3
36 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng ( 9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 22,5729 m3
37 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 75,5357 m3
38 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 21,871 m3
39 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 84,441 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 338,31 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 56,649 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 633,215 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 2.031,6425 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 1.207,485 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 78,22 m2
46 Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 44,7 m2
47 Lát gạch Granite 280*600 bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 31,68 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Chương V, E-HSMT 179,8 m2
49 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 6,3224 100m2
50 Sản xuất xà gồ thép Chương V, E-HSMT 3,7593 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 3,7593 tấn
52 Làm trần SMARTBOARD khung xương mạ kẽm KT 600*600*3.5 Chương V, E-HSMT 518,6075 m2
53 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) Chương V, E-HSMT 81,72 m2
54 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) Chương V, E-HSMT 225,84 m2
55 Lắp dựng cửa sắt kéo (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) Chương V, E-HSMT 20,72 m2
56 Lắp dựng khung sắt hộp Chương V, E-HSMT 5,18 m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, E-HSMT 10,36 m2
58 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V, E-HSMT 8,256 m2
59 Lắp đặt ống thép inox đường kính 42mm Chương V, E-HSMT 0,0135 100m
60 Lắp đặt ống thép inox đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 0,712 100m
61 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm Chương V, E-HSMT 0,0925 100m
62 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=27mm Chương V, E-HSMT 0,0324 100m
63 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 42mm Chương V, E-HSMT 0,074 100m
64 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V, E-HSMT 22 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm Chương V, E-HSMT 1,872 100m
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d<=21mm Chương V, E-HSMT 0,045 100m
67 Trải tấm nilon nền Chương V, E-HSMT 7,9351 100m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 13,57 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 278,1 m
70 Đắp vữa XM mác 75 (TT) Chương V, E-HSMT 180,7 m
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V, E-HSMT 16 cái
72 Lắp tấm COMPACT + phụ kiện Chương V, E-HSMT 63,132 bộ
73 Nắp tôn lên mái Chương V, E-HSMT 1 cái
74 Bảng tên trường Chương V, E-HSMT 1 bộ
75 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 9,92 m2
76 Bả bằng matít vào tường Chương V, E-HSMT 2.720,495 m2
77 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 1.858,396 m2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 876,885 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 3.702,01 m2
80 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 300mm Chương V, E-HSMT 1.357,2 m
81 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 500mm Chương V, E-HSMT 393,03 m
82 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm,tấm lưới rộng 600mm Chương V, E-HSMT 98,1 m
83 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V, E-HSMT 10,2576 100m2
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,8618 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V, E-HSMT 7,4542 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V, E-HSMT 2,2161 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V, E-HSMT 2,3329 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V, E-HSMT 7,7023 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V, E-HSMT 3,0461 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V, E-HSMT 2,4844 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V, E-HSMT 7,2126 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V, E-HSMT 1,949 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V, E-HSMT 0,8147 tấn
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 8,6401 tấn
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V, E-HSMT 0,6251 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V, E-HSMT 0,6791 tấn
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V, E-HSMT 0,2675 tấn
98 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) Chương V, E-HSMT 64 Bộ
99 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) Chương V, E-HSMT 29 Bộ
100 Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 12W, KT 170x170x35mm Chương V, E-HSMT 12 Bộ
101 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Chương V, E-HSMT 42 Cái
102 Lắp ổ cắm điện loại đơn Chương V, E-HSMT 2 Cái
103 Lắp ổ cắm điện loại đôi Chương V, E-HSMT 35 Cái
104 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Chương V, E-HSMT 81 Cái
105 Lắp công tắc điện loại 2 chiều Chương V, E-HSMT 4 Cái
106 Lắp cầu chì Chương V, E-HSMT 75 Cái
107 Lắp đặt đế + mặt 2 Chương V, E-HSMT 9 Cái
108 Lắp đặt đế + mặt 3 Chương V, E-HSMT 38 Cái
109 Lắp đặt đế + mặt 4 Chương V, E-HSMT 17 Cái
110 Lắp đặt đế + mặt 6 Chương V, E-HSMT 12 Cái
111 Lắp đặt hộp nối + đomino Chương V, E-HSMT 14 Cái
112 Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) Chương V, E-HSMT 10 Cái
113 Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (loại âm tường) Chương V, E-HSMT 4 Cái
114 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện (đèn báo, ampe kế, vôn kế, ...) Chương V, E-HSMT 1 Bộ
115 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện (đèn báo, ampe kế, vôn kế, ...) Chương V, E-HSMT 1 Bộ
116 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA Chương V, E-HSMT 3 Cái
117 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4,5kA Chương V, E-HSMT 10 Cái
118 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA Chương V, E-HSMT 3 Cái
119 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-4,5kA Chương V, E-HSMT 2 Cái
120 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 125A-65kA Chương V, E-HSMT 3 Cái
121 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 200A-65kA Chương V, E-HSMT 1 Cái
122 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 1.920 Mét
123 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 650 Mét
124 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 100 Mét
125 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 Chương V, E-HSMT 20 Mét
126 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 Chương V, E-HSMT 20 Mét
127 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x35mm2 Chương V, E-HSMT 390 Mét
128 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x50mm2 Chương V, E-HSMT 100 Mét
129 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Chương V, E-HSMT 270 Mét
130 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Chương V, E-HSMT 300 Mét
131 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Chương V, E-HSMT 230 Mét
132 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Chương V, E-HSMT 270 Mét
133 Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ65/50 Chương V, E-HSMT 100 Mét
134 Lắp đặt nẹp nhựa 40x22mm Chương V, E-HSMT 125 Mét
135 Đóng cọc tiếp địa Chương V, E-HSMT 2 Cọc
136 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 Chương V, E-HSMT 5 Mét
137 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Chương V, E-HSMT 20 M3
138 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 14 M3
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V, E-HSMT 0,52 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V, E-HSMT 0,68 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V, E-HSMT 0,7 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V, E-HSMT 0,97 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Chương V, E-HSMT 0,35 100m
145 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Chương V, E-HSMT 12 cái
146 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm Chương V, E-HSMT 17 cái
147 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm Chương V, E-HSMT 5 cái
148 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm Chương V, E-HSMT 60 cái
149 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm Chương V, E-HSMT 30 cái
150 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm Chương V, E-HSMT 26 cái
151 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm Chương V, E-HSMT 12 cái
152 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Chương V, E-HSMT 4 cái
153 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Chương V, E-HSMT 10 cái
154 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Chương V, E-HSMT 7 cái
155 Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm Chương V, E-HSMT 10 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm Chương V, E-HSMT 13 cái
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm Chương V, E-HSMT 4 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm Chương V, E-HSMT 12 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm Chương V, E-HSMT 10 cái
160 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=27mm Chương V, E-HSMT 10 cái
161 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=34mm Chương V, E-HSMT 6 cái
162 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=42mm Chương V, E-HSMT 2 cái
163 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Chương V, E-HSMT 5 cái
164 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm Chương V, E-HSMT 2 cái
165 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=32mm Chương V, E-HSMT 1 cái
166 Lắp đặt van phao, đường kính van d=34mm Chương V, E-HSMT 1 cái
167 Lắp đặt luppe, đường kính van d=42mm Chương V, E-HSMT 1 cái
168 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm Chương V, E-HSMT 1 cái
169 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Chương V, E-HSMT 9 bộ
170 Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh Chương V, E-HSMT 16 bộ
171 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 9 cái
172 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 9 cái
173 Lắp đặt kệ kính Chương V, E-HSMT 9 cái
174 Lắp đặt giá treo Chương V, E-HSMT 9 cái
175 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương V, E-HSMT 9 cái
176 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 16 cái
177 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V, E-HSMT 1 bồn
178 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 10 bộ
179 Máy bơm 1,5 hp Chương V, E-HSMT 1 bộ
180 Bộ báo tràng Chương V, E-HSMT 1 bộ
B HẠNG MỤC 2: NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,0618 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,712 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0408 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,6573 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Chương V, E-HSMT 2,16 100m
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V, E-HSMT 9,9263 m3
7 Bê tông nền đá 1x2 M150 Chương V, E-HSMT 6,845 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,396 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Chương V, E-HSMT 1,3115 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0888 100m2
11 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,5419 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 4,3 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Chương V, E-HSMT 66,69 m2
14 Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 0,663 100m2
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,404 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,404 tấn
17 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Chương V, E-HSMT 0,1032 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V, E-HSMT 0,1032 tấn
19 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Chương V, E-HSMT 0,1599 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V, E-HSMT 0,1599 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, E-HSMT 4,64 m2
22 LD máng xối tol Chương V, E-HSMT 11,2 m
23 Kẻ ron Chương V, E-HSMT 73,5 m
24 Lót nilon nền Chương V, E-HSMT 0,6496 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm Chương V, E-HSMT 0,028 100m
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,0374 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V, E-HSMT 0,05 tấn
C HẠNG MỤC 3: SÂN ĐƯỜNG – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,7164 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 17,1324 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V, E-HSMT 0,2388 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 5,7108 m3
5 Bê tông đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 17,257 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, xoa phẳng mặt Chương V, E-HSMT 179,166 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,894 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 6,0432 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V, E-HSMT 0,3556 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,1833 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V, E-HSMT 0,5483 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 12,9131 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 9,6684 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 2,1322 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 158,468 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 118,6498 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 42,37 m2
18 Lớp nilon lót nền Chương V, E-HSMT 17,06 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông Chương V, E-HSMT 2,274 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V, E-HSMT 140 cái
21 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 97,565 m2
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm chính) có Q=54m3/h, H=35m Chương V, E-HSMT 1 Máy
2 Lắp đặt máy bơm động cơ diesel (bơm dự phòng) có Q=54m3/h, H=35m Chương V, E-HSMT 1 Máy
3 Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=10,6m3/h, H=26,7m Chương V, E-HSMT 1 Máy
4 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Chương V, E-HSMT 1 Cái
5 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 Chương V, E-HSMT 100 Mét
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ65/50 Chương V, E-HSMT 100 Mét
7 Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa Chương V, E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Chương V, E-HSMT 4 Cái
9 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Chương V, E-HSMT 4 Cái
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Chương V, E-HSMT 54,88 M3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 38,416 M3
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Chương V, E-HSMT 0,288 M3
13 Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm Chương V, E-HSMT 3,6 100M
14 Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm Chương V, E-HSMT 0,1 100M
15 Lắp đặt co Þ114 Chương V, E-HSMT 11 Cái
16 Lắp đặt co Þ60 Chương V, E-HSMT 2 Cái
17 Lắp đặt tê Þ114 Chương V, E-HSMT 10 Cái
18 Lắp đặt giảm Þ114/60 Chương V, E-HSMT 2 Cái
19 Lắp đặt ống chống rung, đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 1 Cái
20 Lắp đặt ống chống rung, đường kính 114mm Chương V, E-HSMT 2 Cái
21 Lắp đặt Y lọc rác Þ60 Chương V, E-HSMT 1 Cái
22 Lắp đặt Y lọc rác Þ114 Chương V, E-HSMT 2 Cái
23 Lắp đặt van 1 chiều Þ60 Chương V, E-HSMT 2 Cái
24 Lắp đặt van 1 chiều Þ114 Chương V, E-HSMT 2 Cái
25 Lắp đặt van 2 chiều Þ60 Chương V, E-HSMT 1 Cái
26 Lắp đặt van 2 chiều Þ114 Chương V, E-HSMT 10 Cái
27 Lắp đặt đồng hồ áp suất Chương V, E-HSMT 3 Cái
28 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V, E-HSMT 3 Cái
29 Mặt bích Þ114 Chương V, E-HSMT 65 Cái
30 Thử áp lực đường ống cấp nước chữa cháy Chương V, E-HSMT 3,7 100M
31 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Chương V, E-HSMT 130,7496 M2
32 Vật tư phụ Chương V, E-HSMT 1 HT
33 Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg Chương V, E-HSMT 16 Bình
34 Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg Chương V, E-HSMT 16 Bình
35 Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) Chương V, E-HSMT 16 Cái
36 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V, E-HSMT 4 Cái
37 Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=51m (H=5m) Chương V, E-HSMT 1 Bộ
38 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Chương V, E-HSMT 6 Cọc
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 50mm2 Chương V, E-HSMT 15 Mét
40 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 50mm2 Chương V, E-HSMT 20 Mét
41 Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) Chương V, E-HSMT 1 Bộ
42 Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) Chương V, E-HSMT 20 Mét
43 Đế trụ đỡ kim thu sét Chương V, E-HSMT 1 Bộ
44 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 Chương V, E-HSMT 10 Mét
45 Kẹp đỡ cáp Chương V, E-HSMT 8 Cái
46 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Chương V, E-HSMT 1 Cái
47 Mối hàn hóa nhiệt Chương V, E-HSMT 6 Mối
48 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Chương V, E-HSMT 4,8 M3
49 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 3,36 M3
50 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone (bàn phím, acquy) Chương V, E-HSMT 1 Bộ
51 Lắp đặt đầu báo cháy khói Chương V, E-HSMT 33 Bộ
52 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V, E-HSMT 6 Cái
53 Lắp nút ân khẩn Chương V, E-HSMT 6 Cái
54 Lắp điện trở cuối tuyến Chương V, E-HSMT 3 Cái
55 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 6 Mét
56 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 700 Mét
57 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Chương V, E-HSMT 150 Mét
58 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Chương V, E-HSMT 150 Mét
59 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ80/65 Chương V, E-HSMT 98 Mét
60 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Chương V, E-HSMT 15,68 M3
61 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 10,976 M3
62 Lắp đặt đèn thoát hiểm (có pin dự trữ 2h) Chương V, E-HSMT 9 Cái
63 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) Chương V, E-HSMT 11 Cái
64 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 220 Mét
65 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Chương V, E-HSMT 100 Mét
66 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Chương V, E-HSMT 120 Mét
E HẠNG MỤC 5: HỒ NƯỚC – NHÀ BAO CHE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 2,7189 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V, E-HSMT 0,9717 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Chương V, E-HSMT 53,6878 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V, E-HSMT 8,3658 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V, E-HSMT 8,3658 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V, E-HSMT 18,387 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V, E-HSMT 19,3099 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 7,767 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,1364 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V, E-HSMT 2,5712 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V, E-HSMT 0,7126 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0085 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V, E-HSMT 2,0755 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V, E-HSMT 3,8669 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V, E-HSMT 3 cái
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 60,6825 m2
17 Quét nước 2 nước xi măng Chương V, E-HSMT 235,1825 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 146,78 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 27,72 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,0366 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,201 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0275 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,385 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,256 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,6516 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,4651 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,0508 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, E-HSMT 0,062 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông Chương V, E-HSMT 0,0185 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,0125 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V, E-HSMT 0,1267 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, E-HSMT 0,0959 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, E-HSMT 0,0725 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,1462 tấn
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=90mm Chương V, E-HSMT 0,092 100m
36 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Chương V, E-HSMT 0,1019 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,1019 tấn
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V, E-HSMT 0,1387 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V, E-HSMT 0,1387 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, E-HSMT 10,28 m2
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 1,1529 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 12,81 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 12,81 m2
44 Lắp dựng cửa đi khung sắt (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) Chương V, E-HSMT 1,89 m2
45 Lắp dựng khung lưới B40 (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) Chương V, E-HSMT 17,164 m2
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, E-HSMT 20,944 m2
47 Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 0,3069 100m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V, E-HSMT 25,62 m2
49 Tấm nilon lót nền Chương V, E-HSMT 0,0923 100m2
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO NHÀ HỌC 10 PHÒNG KHỐI A
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=100 kg Chương V, E-HSMT 2 cấu kiện
2 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT 3,96 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V, E-HSMT 136,308 m2
4 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11 Chương V, E-HSMT 2,016 m3
5 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11 Chương V, E-HSMT 0,585 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Chương V, E-HSMT 0,624 m3
7 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Chương V, E-HSMT 8,8 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ kính Chương V, E-HSMT 302,5194 m2
9 Tháo dỡ trần Chương V, E-HSMT 347,416 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Chương V, E-HSMT 3,4721 m3
11 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V, E-HSMT 435,9088 m2
12 Băm nhám mặt bê tông Chương V, E-HSMT 100,0282 m2
13 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 2,8506 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V, E-HSMT 2.871,525 m2
15 Đắp cát nền móng công trình Chương V, E-HSMT 1,1352 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V, E-HSMT 0,4128 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 0,252 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 4,0322 m3
19 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,198 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 51,54 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 36,6 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 15,9 m2
23 Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 8,19 m2
24 Lát bậc cầu thang gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 0,54 m2
25 Sơn cửa gỗ kính 3 nước Chương V, E-HSMT 303,1813 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, E-HSMT 136,3 m2
27 Đánh véc ni colalt Chương V, E-HSMT 8,8 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 91,0132 m2
29 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V, E-HSMT 91,01 m2
30 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 4,6484 100m2
31 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 50*10*2 Chương V, E-HSMT 2,6525 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm 50*10*2 Chương V, E-HSMT 2,6525 tấn
33 Làm trần SMARTBOARD, 600*600*3.5mm Chương V, E-HSMT 347,416 m2
34 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) Chương V, E-HSMT 20,72 m2
35 Lắp dựng cửa đi khung nhôm (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) Chương V, E-HSMT 2,59 m2
36 Lắp dựng cửa sổ gỗ kính (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) Chương V, E-HSMT 0,3306 m2
37 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V, E-HSMT 12,96 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.382,6365 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.564,47 m2
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V, E-HSMT 8,6396 100m2
41 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) Chương V, E-HSMT 58 Bộ
42 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) Chương V, E-HSMT 22 Bộ
43 Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m (bao gồm bóng (MNT-110T) Chương V, E-HSMT 2 Bộ
44 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Chương V, E-HSMT 38 Cái
45 Lắp ổ cắm điện loại đôi Chương V, E-HSMT 22 Cái
46 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Chương V, E-HSMT 39 Cái
47 Lắp công tắc điện loại 2 chiều Chương V, E-HSMT 4 Cái
48 Lắp cầu chì Chương V, E-HSMT 46 Cái
49 Lắp đặt đế + mặt 2 Chương V, E-HSMT 1 Cái
50 Lắp đặt đế + mặt 3 Chương V, E-HSMT 24 Cái
51 Lắp đặt đế + mặt 4 Chương V, E-HSMT 9 Cái
52 Lắp đặt đế + mặt 5 Chương V, E-HSMT 13 Cái
53 Lắp đặt đế + mặt MCB Chương V, E-HSMT 11 Cái
54 Lắp đặt hộp nối + đomino Chương V, E-HSMT 11 Cái
55 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm Chương V, E-HSMT 2 Bộ
56 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA Chương V, E-HSMT 2 Cái
57 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Chương V, E-HSMT 11 Cái
58 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA Chương V, E-HSMT 3 Cái
59 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA Chương V, E-HSMT 1 Cái
60 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 1.500 Mét
61 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 440 Mét
62 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 Chương V, E-HSMT 210 Mét
63 Kéo rải cáp cáp ngầm CXV/DSTA 2x25mm2 Chương V, E-HSMT 100 Mét
64 Lắp đặt nẹp nhựa 14x8mm Chương V, E-HSMT 145 Mét
65 Lắp đặt nẹp nhựa 30x14mm Chương V, E-HSMT 150 Mét
66 Lắp đặt nẹp nhựa 39x18mm Chương V, E-HSMT 105 Mét
67 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Chương V, E-HSMT 200 Mét
68 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Chương V, E-HSMT 70 Mét
69 Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ50/40 Chương V, E-HSMT 100 Mét
70 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Chương V, E-HSMT 20 M3
71 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 14 M3
G HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO NHÀ HỌC 10 PHÒNG KHỐI B
1 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V, E-HSMT 62,36 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Chương V, E-HSMT 5,2 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường Chương V, E-HSMT 2.766,085 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, E-HSMT 62,36 m2
5 Đánh véc ni colalt Chương V, E-HSMT 5,2 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.166,939 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.599,15 m2
H HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Băm nhám mặt bê tông Chương V, E-HSMT 11,49 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt kính Chương V, E-HSMT 8,32 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V, E-HSMT 4,8 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V, E-HSMT 84,33 m2
5 Sơn cửa sắt kính 3 nước Chương V, E-HSMT 8,32 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, E-HSMT 4,8 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 10,72 m2
8 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V, E-HSMT 10,72 m2
9 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V, E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm Chương V, E-HSMT 0,064 100m
11 Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 0,77 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 47,05 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 37,28 m2
I HẠNG MỤC 9: CẢI TẠO HÀNG RÀO – CỔNG
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg Chương V, E-HSMT 4 cấu kiện
2 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11 Chương V, E-HSMT 2,8512 m3
3 Phá dỡ thép nhọn hàng rào Chương V, E-HSMT 0,56 m2
4 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Chương V, E-HSMT 0,238 m3
5 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Chương V, E-HSMT 0,96 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V, E-HSMT 0,168 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,0571 100m3
8 Phá dỡ móng bằng thủ công, móng bê tông có cốt thép Chương V, E-HSMT 1,056 m3
9 Phá dỡ móng bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép Chương V, E-HSMT 0,338 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V, E-HSMT 2.377,5945 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V, E-HSMT 85,093 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,1322 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,06 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0992 100m3
15 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Chương V, E-HSMT 4,752 100m
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,782 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,5133 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,872 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,4735 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,6676 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,061 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, E-HSMT 0,1872 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, E-HSMT 0,2072 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V, E-HSMT 0,1936 100m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2,55 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 9,625 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 5,94 m2
28 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 9,7452 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 0,09 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 217,36 m2
31 Dán ngói 75viên/m2 trên mái nghiêng bê tông Chương V, E-HSMT 15,6 m2
32 Đắp vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 13,1 m
33 Bảng chữ Mica Chương V, E-HSMT 1 bộ
34 Lắp dựng cửa song sắt (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) Chương V, E-HSMT 12,6546 m2
35 Lắp dựng thép nhọn tường rào (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) Chương V, E-HSMT 0,4 m2
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, E-HSMT 110,793 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Chương V, E-HSMT 13,12 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V, E-HSMT 3,485 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 2.594,96 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 17,015 m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,0119 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V, E-HSMT 0,1839 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V, E-HSMT 0,0474 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V, E-HSMT 0,1856 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, E-HSMT 0,0514 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, E-HSMT 0,2911 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V, E-HSMT 0,2278 tấn
48 Lắp đặt đèn led panel tròn nổi 12W, KT Þ170x35mm Chương V, E-HSMT 5 Bộ
49 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Chương V, E-HSMT 1 Cái
50 Lắp cầu chì Chương V, E-HSMT 1 Cái
51 Lắp đặt đế + mặt 2 Chương V, E-HSMT 1 Cái
52 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 20 Mét
53 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Chương V, E-HSMT 20 Mét
54 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Chương V, E-HSMT 1,2 M3
55 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,84 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->