Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200517755-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200463862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 để thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 13:48:00 đến ngày 2020-05-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,588,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn Km3 - Km5
B Nền đường hoàn trả mặt đường ngã giao
1 Đào bỏ kết cấu lối vào, kết cấu đường giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,95 1m3
2 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,48 1m3
3 Đào rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620,6 1m3
4 Đắp nền đường lu lèn K0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,95 1m3
5 đắp đất taluy lu lèn K0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,89 1m3
6 Vận chuyển xà bần + đất thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.441,17 1m3
7 Xử lý khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,63 1m3
8 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 1m2
9 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,75 1m2
10 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 1m3
C Nạo vét cải tạo cống cũ
1 Nạo vét cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,53 1m3
2 Đập bỏ khối xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1m3
3 Hoàn trả cống cũ đá hộc xây VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 1m3
4 Bê tông nâng tường đầu đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 1m3
5 Vận chuyển đất nạo vét+xà bần đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,97 1m3
D Mương xây hở KT(50xH)
1 Đào đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 1m3
2 Đệm móng đá 4x6 chèn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,52 1m3
3 Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,24 1m3
4 Xây thân mương đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,97 1m3
5 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.228,13 1m2
6 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,63 1m3
7 Gia công cốt thép tấm đan CT5 D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 1 Tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan CT3 D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 1 Tấn
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,86 1m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,23 1m3
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 Tấm
12 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,95 1m2
E Mương xây đậy đan chịu lực KT(50xH)
1 Đệm móng đá 4x6 chèn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 1m3
2 Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 1m3
3 Xây thân mương đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,81 1m3
4 Gia công cốt thép tấm đan CT5 D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 1 Tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan + gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 1 Tấn
6 Ván khuôn tấm đan + gối đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,71 1m2
7 Bê tông tấm đan + gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 1m3
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Tấm
9 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 1m2
F Hố tiêu năng
1 Đào đất hố tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,46 1m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,46 1m3
3 Đệm móng đá 4x6 chèn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,87 1m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,56 1m2
5 Bê tông đáy hố tiêu năng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,48 1m3
6 Xây thân hố tiêu năng đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3 1m3
7 Ván khuôn gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,93 1m2
8 Bê tông gối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 1m3
G Đoạn Km10 - Km12+500
H Nền đường hoàn trả mặt đường ngã giao
1 Đào bỏ kết cấu lối vào, kết cấu đường giao cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,027 1m3
2 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,43 1m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,457 1m3
4 Đào đất rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.105,89 1m3
5 Đắp nền đường lu lèn K0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,65 1m3
6 Vận chuyển đất tận dụng từ đoạn 1 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,002 1m3
7 đắp đất taluy lu lèn K0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 952,37 1m3
8 Lu xử lý khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 1m3
9 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 1m2
10 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,29 1m2
11 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
I Nạo vét cải tạo cống cũ
1 Nạo vét cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 1m3
2 Vận chuyển đất nạo vét đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 1m3
J Mương xây hở KT(50xH)
1 Đào đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 1m3
2 Đệm móng đá 4x6 chèn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,46 1m3
3 Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,25 1m3
4 Xây thân mương đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,8 1m3
5 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,65 1m2
6 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,44 1m3
7 Gia công cốt thép tấm đan CT5 D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 1 Tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan CT3 D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 1 Tấn
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,65 1m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 1m3
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 tấm
12 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 1m2
K Mương xây đậy đan chịu lực KT(50xH)
1 Đệm móng đá 4x6 chèn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 1m3
2 Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,63 1m3
3 Xây thân mương đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,27 1m3
4 Gia công cốt thép tấm đan CT5 D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 1 Tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan + gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,033 1 Tấn
6 Ván khuôn tấm đan + gối đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,9 1m2
7 Bê tông tấm đan + gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,22 1m3
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 Tấm
9 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1m2
L Hố tiêu năng
1 Đào đất hố tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 1m3
2 Đệm móng đá 4x6 chèn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 1m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,61 1m2
4 Bê tông đáy hố tiêu năng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,02 1m3
5 Xây thân hố tiêu năng đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,15 1m3
6 Ván khuôn gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,46 1m2
7 Bê tông gối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 1m3
M Rãnh hình thang bằng tấm lát
1 Đệm đáy rãnh VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,35 1m2
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,85 1m2
3 Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,17 1m3
4 Bê tông đá 1x2M200 đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 1m3
5 Đệm VXM M100 dưới tấm lát dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.743,01 1m2
6 Lắp đặt tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.002 Tấm
7 VXM M100 khe tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 1m2
8 Đào đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 1m3
9 Bê tông chân khay đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 1m3
10 Gia công cốt thép tấm đan CT5 D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 1 Tấn
11 Gia công cốt thép tấm đan +gối đan CT3 D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 1 Tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,28 1m2
13 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 1m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 Tấm
N Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
1 Cung cấp barie rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp dựng barie rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Ống nhựa PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 1m
7 Dây nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 649 1m
8 Sơn Trắn đỏ 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,08 1m2
9 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 1m3
10 Lắp đặt cấu kiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.344 cái
11 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 công
12 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bóng
13 Cờ điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
O Chi phí dự phòng
1 Giá trị dự phòng được duyệt (chỉ được sử dụng khi chủ đầu tư chấp thuận, sẽ không thanh toán khi không sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86.500.000 VNĐ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->