Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200518017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Tự |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 12:41:00 đến ngày 2020-05-19 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,112,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3255 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0518 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất CI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2651 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | m3 |
| 5 | Đào nền đường- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1841 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,642 | m3 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9078 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5642 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5757 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7211 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,8255 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,3736 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất Cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,357 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5845 | 100m3 |
| 16 | Rải bạt xác rắn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.240,4 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,912 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3606 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9135 | 100m3 |
| B | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,453 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6453 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8864 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,7968 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5048 | 100m3 |
| C | Xây trả mương chịu lực B60x100 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất Cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| D | Xây mới mương khẩu độ B50x60 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8812 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2593 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2881 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,203 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,609 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,808 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,12 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6328 | 10m³/1km |
| E | Cống B100 vị trí Cọc 3=C (Km0+7.02) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất Cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 15 | Khe nối đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | khe |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| F | Cống B80 vị trí Cọc 36=C (Km0+556.92) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8807 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,371 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 17 | Khe nối đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | khe |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| G | Cống tròn D30 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 9 | Mua ống cống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6994 | 10m³/1km |
| H | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi