Gói thầu: Cải tạo hạ tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200518163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Bình Phước |
| Tên gói thầu | Cải tạo hạ tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 13:17:00 đến ngày 2020-05-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,008,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NỘI THẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 26,56 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,83 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25,4 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,32 | m2 |
| 5 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 150,48 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, kích thước tấm 50x50cm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,6 | m2 |
| 7 | Làm tường phòng máy lạnh bằng vách thạch cao chống cháy, Vách 2 mặt, Khung xương vĩnh tường, tấm dày 15mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,15 | m2 |
| 8 | Cửa đi lại chống cháy 1h (300+900)x2400: - Cửa thép chống cháy 2 cánh; - Khóa cửa tay gạt Mutec; - Tay co thủy lực Mutec (45kg); - Bản lề lá cờ inox 20; - Chốt âm inox | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Sàn nâng cho phòng máy | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,25 | m2 |
| 10 | Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 79,07 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 249,85 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 249,85 | m2 |
| 13 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30,6 | m2 |
| 14 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 40,6 | m2 |
| 15 | Ốp gỗ sơn trắng phòng điều hành, dùng MDF hoàn thiện High Gloss. Hoặc Acrilic bóng | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,3 | m2 |
| 16 | Ốp vách Alu mặt hông bên ngoài sảnh | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30,6 | m2 |
| 17 | Vách kính khung nhôm cho Phòng Máy | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,04 | m2 |
| 18 | Vách kính khung nhôm cho 2 cửa sổ mặt tiền | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,32 | m2 |
| 19 | Chỉ Mika hoặc gỗ trang chí vách | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 20 | Cửa kính mở 2 cánh, nhôm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,78 | m2 |
| 21 | Sàn trải thảm ( bao gồm 5% hao hụt ) | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 124,39 | m2 |
| 22 | Len chân tường bằng gỗ MDF | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 42,06 | m |
| 23 | Nẹp thảm Inox | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 33,6 | m |
| 24 | Bục tham quan khung sắt, tấm Cemboad 18mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,92 | m2 |
| 25 | Tay vịn lan can kính 10mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,89 | m2 |
| 26 | Tay vịn gỗ tự nhiên D80 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,2 | m |
| 27 | Bàn làm việc có vách ngăn kính | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 28 | Tủ cá nhân | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 29 | Ghế làm việc | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 30 | Ghế tham quan | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 31 | Tủ nhân viên | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,41 | m2 |
| 32 | Bộ chữ LOGO, chất liệu Mika màu đồng, không hắt đèn | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 33 | Rèm che cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,08 | m2 |
| 34 | Vận chuyển hàng hóa | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| B | HỆ THỐNG MÁY LẠNH: | |||
| 1 | "Máy ĐHKK kiểu Âm trần cassette Non inverter: Công suất lạnh: 2HP, 18000BTU/H- 1P/220V, GAS R410A | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | "Máy ĐHKK kiểu Treo tường Non inverter: Công suất lạnh: 2.5HP, 18000BTU/H- 1P/220V, GAS R32. | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, âm trần | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,624 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,624 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,156 | 100m |
| 7 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | tấn |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 54,6 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 54,6 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 70,2 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,299 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,299 | 100m |
| 15 | Dàn đỡ ty treo dàn lạnh cassette | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 16 | Gas R410a nạp bổ sung cho các máy | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | kg |
| 17 | Vật tư phụ lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 479 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 463 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 183 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 120 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn đũa cho Tủ Nhân viên | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 10 | Ổ cắm mạng CAT6 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 11 | Tủ điện phân phối AC 3 pha: MCCB 4P 100A: 2; MCCB 4P 75A: 2; CB 32A: 6 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 12 | Cáp điện 3 phase 3 lõi 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 13 | Cáp đất 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 14 | Cáp đất 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 15 | Bảng đất 10mmx20mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT, ĐIỂU KHIỂN TRUY CẬP VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói quang loại thông minh địa chỉ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thông minh địa chỉ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Bộ nhận diện truy cập | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 6 | Thẻ từ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 7 | Khóa điện & Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| 8 | Nút nhấn mở cửa | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 9 | Nút nhấn khẩn | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 10 | Camera giám sát | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 11 | Card giao tiếp tủ điều khiển với PC | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | card |
| 12 | Bộ điều khiển, lưu trữ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Phần mềm quản lý | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | BQSD |
| 14 | Lắp Ống nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2 x 0.75mm2 (xoắn chống nhiễu) | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây nguồn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 17 | Cap CAT6 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | Thùng |
| 18 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 19 | Bộ nhận diện truy cập | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 20 | Khóa điện & Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| 21 | Nút nhấn mở cửa | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 22 | Nút nhấn khẩn | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 23 | Camera giám sát | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 24 | Card giao tiếp tủ điều khiển với PC | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | card |
| 25 | Lắp đặt bộ điều khiển, lưu trữ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 26 | Cài đặt bộ điều khiển, lưu trữ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Phần mềm quản lý | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | chương trình |
| 28 | Lắp đặt Dây loa chuyên dụng 2x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | 10m |
| 29 | CP di chuyển lưu trú | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| E | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Âm ly kèm trộn 120W | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 2 | Loa gắn trần 24W | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 3 | Micro cổ ngỗng để bục, cần micro dài 470mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 4 | Bộ micro không dây cầm tay, dải tần UHF, bao gồm bộ thu R300; Bộ phát cầm tay HT-300 và đầu micro PL22 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ rack 15U | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 6 | Dây loa chuyên dụng 2x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 200 | Mét |
| 7 | Dây micro chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 300 | Mét |
| 8 | Cáp quang 4FO | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 300 | Mét |
| 9 | Dây nguồn 2x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 100 | Mét |
| 10 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 300 | Mét |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt, đấu nối (giắc nối, dây mạng …) | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Lô |
| 12 | Lắp đặt thiết bị âm ly kèm bộ trộn âm thanh | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt loa gắn trần 24W | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 loa |
| 14 | Lắp đặt tủ Rack 15U | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt Dây loa chuyên dụng 2x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 20 | 10m |
| 16 | Lắp đặt Dây micro chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30 | 10m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt Dây nguồn 2x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | 10m |
| 19 | Lắp Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | 100m/ ống |
| 20 | Cài đặt, cân chỉnh hệ thống | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 21 | Chạy thử | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 22 | Hướng dẫn sử dụng, bàn giao nghiệm thu | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 23 | CP di chuyển lưu trú | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi