Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200517917-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200301241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 14:29:00 đến ngày 2020-05-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,205,320,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 2% x Chi phí hạng mục xây lắp 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2% x Chi phí hạng mục xây lắp 1 khoản
3 Bê tông chân đỡ rào tôn đá 1x2 M300 Chi phí hạng mục chung còn lại, chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,252 M3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn chân dỡ rào tôn Chi phí hạng mục chung còn lại, chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,034 100m2
5 SXLD thép hộp rào tôn Chi phí hạng mục chung còn lại, chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,286 Tấn
6 Lợp tôn hàng rào Chi phí hạng mục chung còn lại, chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,84 100m2
7 Lắp dựng hàng rào tôn Chi phí hạng mục chung còn lại, chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,286 Tấn
8 Sơn phản quang Chi phí hạng mục chung còn lại, chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,5 M2
9 SXLD thép hình giá đỡ biển báo Chi phí hạng mục chung còn lại, chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,034 Tấn
10 Làm biển báo hình chữ nhật (0,6x1)m Chi phí hạng mục chung còn lại, chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
11 SXLD biển báo phản quang chữ nhật 40x100cm Chi phí hạng mục chung còn lại, chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
B HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Phá bê tông mương bê tông, cống hiện hữu Nền đường phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 57,039 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 Nền đường phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,633 100m3
3 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp II Nền đường phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,824 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Nền đường phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,809 100m3
5 Làm lớp móng đường đá mi Mặt đường phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,05 100m3
6 Làm móng CPĐD móng dưới Mặt đường phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,652 100m3
7 Làm móng CPĐD móng trên Mặt đường phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,139 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, 1kg/m2 Mặt đường phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 47,063 100m2
9 Thảm BTNC C12,5 Mặt đường phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 47,063 100m2
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Bó vỉa, gờ chắn vỉa hè phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45,964 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn bó nền, bó vỉa Bó vỉa, gờ chắn vỉa hè phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,618 100m2
12 Bê tông bó vỉa đá đá 1x2 M300 Bó vỉa, gờ chắn vỉa hè phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 152,832 m3
13 SXLĐ biển báo phản quang tròn đk 70cm Biển báo tín hiệu phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
14 SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Biển báo tín hiệu phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25 cái
15 SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Biển báo tín hiệu phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
16 SXLĐ trụ đỡ bằng sắt ống D90 Biển báo tín hiệu phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34 cái
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 1,5mm Biển báo tín hiệu phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 56,705 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2,0mm Biển báo tín hiệu phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 293,2 m2
19 Cung cấp gương cầu lồi Biển báo tín hiệu phần đường giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
20 Đóng cọc cừ Larsen bằng máy L <= 10m Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,925 100m
21 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy trên cạn Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,925 100m
22 Cung cấp khấu hao cừ Larsen Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3.870,144 kg
23 Cung cấp khấu hao thép tấm Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.265,86 kg
24 Cắt mặt đường bê tông nhựa Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,319 100m
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,909 100m3
26 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp II Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,313 100m3
27 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,555 m3
28 Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 196,674 m3
29 LĐ ống bê tông nối bằng gioăng cao su, D500 Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,765 Đoạn ống
30 LĐ ống bê tông nối bằng gioăng cao su, D600 Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 89,302 Đoạn ống
31 LĐ ống bê tông nối bằng gioăng cao su, D800 Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 59,337 Đoạn ống
32 LĐ ống bê tông nối bằng gioăng cao su, D400 Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,579 Đoạn ống
33 Cung cấp lắp đặt gối cống D500 Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
34 Cung cấp lắp đặt gối cống D600 Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 167 cái
35 Cung cấp lắp đặt gối cống D800 Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 108 cái
36 Cung cấp lắp đặt gối cống D400 Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35 cái
37 Đắp trả bằng đất tận dụng Cống dọc phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,166 100m3
38 Đào móng chiều rộng <= 6m, đất cấp II Hố ga phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,053 100m3
39 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp II Hố ga phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,053 100m3
40 Bê tông lót móng rộng <=259cm đá 1x2 M150 Hố ga phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 38,928 m3
41 Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 Hố ga phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 106,086 m3
42 Ván khuôn thép hầm ga Hố ga phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,212 100m2
43 SXLD cốt thép hầm ga đk <=18mm Hố ga phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,986 Tấn
44 SXLD cốt thép hầm ga đk <=10mm Hố ga phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,295 Tấn
45 Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Hố ga phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,191 100m3
46 SXLD cốt thép tấm đan Nắp hố ga phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,039 Tấn
47 Sản xuất thép hình tấm đan Nắp hố ga phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,046 tấn
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan Nắp hố ga phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,866 100m2
49 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Nắp hố ga phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,994 m3
50 SXLD cốt thép đà hầm đk <=10mm Đà hầm phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,442 tấn
51 SXLD cốt thép đà hầm đk <=18mm Đà hầm phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,511 tấn
52 Sản xuất thép hình đà hầm Đà hầm phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,014 tấn
53 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại đà hầm Đà hầm phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,443 100m2
54 Bê tông đà hầm đá 1x2 M300 Đà hầm phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,434 m3
55 Lắp đà hầm bằng thủ công TL > 250kg Đà hầm phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 74 cái
56 SXLD cốt thép máng, lưỡi hầm Lưỡi hầm, máng thu phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,487 Tấn
57 Bê tông máng, lưỡi hầm đá 1x2 M200 Lưỡi hầm, máng thu phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,367 m3
58 Ván khuôn máng, lưỡi hầm Lưỡi hầm, máng thu phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,85 100m2
59 Lắp cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công TL <=50kg Lưỡi hầm, máng thu phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 148 cái
60 Bê tông máng thu đá 1x2 M200 Máng thu phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,881 M3
61 Ván khuôn máng thu Máng thu phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 82,673 100m2
62 Sản xuất cấu kiện thép tấm lưới chắc rác Lưới chắn rác phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,602 Tấn
63 Cung cấp chốt bản lề Lưới chắn rác phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 74 cái
64 Khoan lỗ bulong nở D12 Van ngăn mùi phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 296 Lỗ khoan
65 Vít nở M10x80 Van ngăn mùi phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 296 Cái
66 Bulong nở D10, L=50mm Van ngăn mùi phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 592 Con
67 Bulong nở D10, L=120mm Van ngăn mùi phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 148 Con
68 Thép tấm Inox Van ngăn mùi phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,216 Tấn
69 Tấm cao su dày 5mm Van ngăn mùi phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,84 m2
70 Tấm nhựa PVC dày 5cm Van ngăn mùi phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->