Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí mua sắm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475765-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Phố Hiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí mua sắm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 23:06:00 đến ngày 2020-05-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,992,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Nhà làm việc, lớp học, hội trường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính bằng 40% diện tích tường, cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 609,3567 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 914,0351 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính bằng 50% diện tích tường, cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 427,1687 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 427,1688 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính bằng 20% diện tích dầm trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 174,2222 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 696,8886 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 609,3567 | m2 |
| 8 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 174,2222 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 427,1687 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 183,18 | m |
| 11 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.523,3918 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 871,1108 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 854,3375 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa, thủ công (cửa thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 106,3682 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 347,94 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa, thủ công (cửa cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 87,9452 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 244,7102 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 102,79 | m2 |
| 19 | Sơn cửa kính - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 842,897 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 211,2795 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 102,79 | m2 |
| 22 | SX Khuôn cửa đơn (60x130)mm, gỗ chò | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 347,94 | m |
| 23 | SX cửa đi pano đặc gỗ chò(chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề, véc ni) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 28,9034 | m2 |
| 24 | SX cửa sổ pa nô kính (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề, véc ni) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 77,4648 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 347,94 | 1m cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 194,3134 | 1m2 cấu kiện |
| 27 | Nẹp ngoài khuôn 40x15 soi chỉ, gỗ chò | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 347,94 | m |
| 28 | Mua Khóa cửa đi, tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 29 | Mua Cremon cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 35 | bộ |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 86,985 | m2 |
| 31 | Sơn cửa pano gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 212,7364 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 711,5968 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 50,1221 | m3 |
| 34 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 50,1221 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 210,3755 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 711,5968 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 99,0599 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 99,0599 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 99,0599 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 163,296 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 32,813 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,9688 | m3 |
| 45 | Bê tông lót nền WC, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,9688 | m3 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,4065 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 32,813 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 163,296 | m2 |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 53 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt phụ kiện gồm : ( Giá treo khăn, Hộp xà phòng, Hộp cốc, Hộp giấy) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 56 | Thu sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 57 | Phá dỡ bậc tam cấp, tường chắn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,0874 | m3 |
| 58 | Xây bậc tam cấp, tường chắn sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,0064 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 157,5904 | m2 |
| 60 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 214,9904 | m2 |
| 61 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20,625 | m2 |
| 62 | Vách gỗ ốp tường, gỗ MDF chống ẩm, dán lamilate | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 174,765 | m2 |
| 63 | Nẹp đồng chân tường và trên vách | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 65,6 | m |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 214,9904 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 214,9904 | m2 |
| 66 | Phông, rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 31,8 | m2 |
| 67 | Biển quốc hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" chất liệu mica, chữ nổi, khung nhôm viền quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,08 | m |
| 68 | Hộp tủ điện tổng, vỏ kim loại sơn tĩnh điện 12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn downlight 2x15w | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 40 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn led panel 600x1200 -75w | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m-led T8, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 24 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 350 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 550 | m |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 14 | hộp |
| 83 | Lắp đặt đường ống thoát nước ngưng, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5 | 100m |
| 86 | Giá treo máy, giá treo cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 87 | Vật tư lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | lô |
| 88 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 50 | m |
| 89 | Điều hòa âm trần công suất lạnh 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | máy |
| 91 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30,0123 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 49,7874 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (cự ly 3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 49,7874 | m3 |
| 94 | Hộp chứa aptomat 8-12MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp phân dây KT 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 33 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 28 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 56 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 80 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 400 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 400 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 450 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 180 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 630 | m |
| 113 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.030 | m |
| B | Hạng mục nhà công vụ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 721,5404 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 320,9936 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 393,541 | m2 |
| 4 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 721,5404 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 320,9936 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 393,541 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công (cửa cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 52,08 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 104,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,36 | m2 |
| 10 | Sơn cửa kính - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 104,16 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,36 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 52,08 | 1m2 cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 253,6922 | m2 |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13,7044 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 116,6484 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 253,6922 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 17,8784 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,5008 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4501 | m3 |
| 22 | Bê tông lót nền WC, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4501 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,5008 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 17,8784 | m2 |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 29 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt phụ kiện gồm : ( Giá treo khăn, Hộp xà phòng, Hộp cốc, Hộp giấy) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 32 | Thu sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 33 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,4995 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,5535 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,5535 | m3 |
| C | Hạng mục cổng tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,7535 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,6435 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 24,3826 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,1478 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,32 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát vìa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,598 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 14,365 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 19,7458 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 45,7942 | m3 |
| 10 | GCLD ván khuôn gỗ cho BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2801 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,0123 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1726 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0689 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,3469 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22,6599 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,517 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1407 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,0629 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,132 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2664 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0312 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1764 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2125 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1683 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,8683 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,147 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,9675 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20,5778 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 25,634 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 140,2904 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 322,2846 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 24,7335 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,125 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 342,18 | m |
| 36 | Soi chỉ lõm cột, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 299,16 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 494,64 | m |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 198,7 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 50,647 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 443,7865 | m2 |
| 41 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 40,1845 | m2 |
| 42 | Lợp ngói nóc tiểu (5 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 104 | viên |
| 43 | Gắn chữ inox mạ đồng TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ HƯNG YÊN, cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 39 | chữ cái |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,962 | tấn |
| 45 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,615 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,575 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 97,4 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 125,875 | 1m2 |
| 49 | Mũi gang đúc tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22 | cái |
| 50 | Mũi gang đúc cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,567 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | m |
| 57 | Mô tơ đầu kéo cổng đẩy tải trọng tối đa 1000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 113,3646 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 113,3646 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,16 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,16 | m3 |
| 62 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 59,8 | m2 |
| D | Hạng mục sân, bồn cây, thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,1589 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,5761 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,4768 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cây |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1696 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 61,3732 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,1232 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn bê tông lót rãnh, hố ga, tường bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6006 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13,0681 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,7164 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 36,6489 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 48,6 | m2 |
| 13 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày TB 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,24 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 122,6559 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2928 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5038 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,3414 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 120 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,235 | 100m3 |
| 21 | Đổ đất bồn cây, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 28,368 | m3 |
| 22 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 28,368 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18,692 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18,692 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 72,3778 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 72,3778 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,7007 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0387 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,098 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4968 | m3 |
| 31 | Sản xuất cột cờ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 68,66 | kg |
| 32 | Cầu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | quả |
| 33 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 34 | Dòng dọc luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 17,17 | m3 |
| 36 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 17,17 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,024 | m3 |
| 38 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 203,137 | 10m2 |
| 39 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 31,9437 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,73 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt, đấu nối đồng hồ nước | 1 | gói | |
| E | HẠNG MỤC: Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 98,1332 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,8398 | tấn |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,068 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,882 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,1597 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,9707 | m3 |
| 7 | GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1199 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,4114 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,6428 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,888 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,3768 | m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13,1808 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3874 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4166 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4736 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0295 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3874 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4166 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4736 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0295 | tấn |
| 22 | Sơn chống gỉ tại các mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | gói |
| 23 | SXLD Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,4944 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 29 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | hộp |
| 30 | Cầu chắn rác cuốn sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | cái |
| 31 | SXLD máng nước dày 0,42mm, rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 25,2 | md |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,7036 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,7036 | m3 |
| F | Hạng mục Thiết bị | |||
| 1 | Bàn học viên, Kích thước 1800 x 450 x 750, Chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, phun sơn PU, mầu theo chỉ định. | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 35 | Chiếc |
| 2 | Ghế học viên: Ghế đơn, chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, phun sơn PU, mầu theo chỉ định. KT: 430x550x1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 140 | Chiếc |
| 3 | Bục phát biểu: Kích thước: 800 x 500 x 1200, chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, phun sơn PU, mầu theo chỉ định. | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục đặt tượng bác - Kích thước: 750 x 500 x 1500, chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên, phun sơn PU, mầu theo chỉ định. | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | Chiếc |
| 5 | Tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bức |
| 6 | Âm thanh hội trường: Loa JBL SRX 725. Thông số kỹ thuật: Công suất 1200w/2400w/4800w, dải tần 37Hz-20Khz(10Db); Trở kháng 8 ohms; Kích thước 1.219x541x508mm. Trọng lượng 45kg. Xuất xứ: Hãng JBL. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | Chiếc |
| 7 | Loa SUB siêu trầm JBL SRX 718S. Công suất tối đa 1.500w trở kháng cân bằng 8 ohms; Dải tần 30Hz-103Hz. Loa siêu trầm Bass phản xạ thụ động. Vỏ bằng ván ép chống ẩm, mặt lưới thép sơn tĩnh điện màu đen. Thùng được thiết kế nhỏ gọn giúp tiết kiệm diện tích sử dụng. Kích thước: 690x523x723mm. Trọng lượng: 36kg. Xuất xứ: JBL. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | Chiếc |
| 8 | Đẩy công suất 4 kênh JBL - AC 4850. Thông số kỹ thuật: Công suất từng kênh 4x800w/kênh. Tần số đáp ứng 20Hz-34KHz. Nhiễu xuyên âm: KHz 1>70db. Điện áp AC; 130v-265v; Trở kháng đầu vào: 20Kohm. Kích thước: 88x483x430mm trọng lượng 23,5kg màu đen. Xuất xứ JBL. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | Chiếc |
| 9 | Đẩy công suất 2 kênh CA 20. Thông số kỹ thuật: Công suất 8 ohms Stereo(W/CH) 1300w. Công suất 4 ohms Stereo(W/CH) 2025w. Công suất 2 ohms Stereo(W/CH) 2.700w. Công suất 8 ohms Bridge(W) 4050w. Công suất 4 ohms Bridge(W) 5400w. Đáp tuyến tần số 20Hz-20KHz; Độ nhạy đầu vào: Độ nhạy của đầu vào : 0.775v/1.0V/1.4v. Kích thước: 483 x 300 x 44mm. Hãng sản xuất Sounds tandard. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | Chiếc |
| 10 | Bàn Mixer DYNACORD CMS 1000. Bộ trộn 10 đường tiếng gồm 6 đường mono và 4 đường stereo. Effect: Effect đôi(100 presect) Sử dụng hệ thống Compact Mixing System nguồn Phantom 48w. Kích thước 510x160x500. Trọng lượng 9,5kg. Hãng sản xuất: DYNACORD (Đức). Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | Chiếc |
| 11 | Micro không dây Shure UGX10. Số tay mic 2 tay sử dụng pin AAA 1,5v trong 8 giờ; Tầm hoạt động tối đa 200m; Tần số đáp ứng 80Hz-18KHz, tỷ lệ méo tiếng <0,5%. Tần số sóng Micro phát ra 740-790MHz. Xuất xứ: Hàn Quốc. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | Bộ |
| 12 | Micro hội nghị cổ ngỗng TOA EM-380AS. Thông só kỹ thuật: Cực thu Cardioid; trở kháng cân bằng 750 ohms; Độ nhạy định mức -41dB± 3dB( 1KHz 0 dB=1v/Pa). Sử dụng pin 3v DC(2x AA) hoặc công suất Phantom(9-52v); Đáp tuyến tần số 50Hz-16.000Hz. Kích thước 110x145x532mm trọng lượng 550g. Xuất xứ: Inddonexxia. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | Bộ |
| 13 | Loa hội nghị TOA- F2000WT. Công suất 60w trở kháng 100v line: 170 ohms(60w), 330 ohms(30w), 670 ohms(15w), 3,3 kohms(3w); Cường độ âm thanh 92db; Đáp tuyến tần số 65-20000Hz; Vỏ hộp nhựa lưới thép mạ bề mặt màu trắng. Kích thước 244x373x235mm. Trọng lượng 6,5kg. Xuất xứ: Indonexia. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | Chiếc |
| 14 | Amli Mixer TOA A-2240H.Công suất ra 240w; Nguồn điện AC 220-240v hoặc DC 24v; Đáp tuyến tần số 50-20.000Hz; độ méo tiếng <1%; Nguồn Phantom; Tỉ lệ S/N hơn 60dB; Điều chỉnh âm sắc Bass/Treble; Kích thước 420x100x360mm. Trọng lượng 13,2kg. Xuất xứ: Indonexia. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | Chiếc |
| 15 | Dây tín hiệu âm thanh loại âm tường chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 180 | mét |
| 16 | Gen bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 60 | mét |
| 17 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | hệ thống |
| 18 | Màn hình tivi : Smart Tivi Samsung 4K 75 inch UA75MU7000 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 19 | Máy chiếu Máy chiếu Sony LCD VPL-DX271 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 20 | Màn chiếu 75in | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 21 | Cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 60 | m |
| 22 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh (nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi