Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí mua sắm thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475765-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Phố Hiến
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí mua sắm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200468116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 23:06:00 đến ngày 2020-05-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,992,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Nhà làm việc, lớp học, hội trường
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính bằng 40% diện tích tường, cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương III 609,3567 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương III 914,0351 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính bằng 50% diện tích tường, cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương III 427,1687 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương III 427,1688 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính bằng 20% diện tích dầm trần trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương III 174,2222 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 696,8886 m2
7 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương III 609,3567 m2
8 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 174,2222 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 427,1687 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 183,18 m
11 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.523,3918 m2
12 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 871,1108 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 854,3375 m2
14 Tháo dỡ cửa, thủ công (cửa thay thế) Mô tả kỹ thuật theo chương III 106,3682 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa thay thế) Mô tả kỹ thuật theo chương III 347,94 m
16 Tháo dỡ cửa, thủ công (cửa cải tạo) Mô tả kỹ thuật theo chương III 87,9452 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương III 244,7102 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương III 102,79 m2
19 Sơn cửa kính - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương III 842,897 m2
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 211,2795 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 102,79 m2
22 SX Khuôn cửa đơn (60x130)mm, gỗ chò Mô tả kỹ thuật theo chương III 347,94 m
23 SX cửa đi pano đặc gỗ chò(chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề, véc ni) Mô tả kỹ thuật theo chương III 28,9034 m2
24 SX cửa sổ pa nô kính (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề, véc ni) Mô tả kỹ thuật theo chương III 77,4648 m2
25 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương III 347,94 1m cấu kiện
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương III 194,3134 1m2 cấu kiện
27 Nẹp ngoài khuôn 40x15 soi chỉ, gỗ chò Mô tả kỹ thuật theo chương III 347,94 m
28 Mua Khóa cửa đi, tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 bộ
29 Mua Cremon cho cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương III 35 bộ
30 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 86,985 m2
31 Sơn cửa pano gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 212,7364 m2
32 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương III 711,5968 m2
33 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương III 50,1221 m3
34 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương III 50,1221 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương III 210,3755 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương III 711,5968 m2
37 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương III 99,0599 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương III 99,0599 m2
39 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương III 99,0599 m2
40 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 bộ
41 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 bộ
42 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 163,296 m2
43 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương III 32,813 m2
44 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,9688 m3
45 Bê tông lót nền WC, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,9688 m3
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương III 16,4065 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương III 32,813 m2
48 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương III 163,296 m2
49 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 100m
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 bộ
53 Chân chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 bộ
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
55 Lắp đặt phụ kiện gồm : ( Giá treo khăn, Hộp xà phòng, Hộp cốc, Hộp giấy) Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 bộ
56 Thu sàn INOX Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
57 Phá dỡ bậc tam cấp, tường chắn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,0874 m3
58 Xây bậc tam cấp, tường chắn sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,0064 m3
59 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 157,5904 m2
60 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương III 214,9904 m2
61 Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương III 20,625 m2
62 Vách gỗ ốp tường, gỗ MDF chống ẩm, dán lamilate Mô tả kỹ thuật theo chương III 174,765 m2
63 Nẹp đồng chân tường và trên vách Mô tả kỹ thuật theo chương III 65,6 m
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 214,9904 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 214,9904 m2
66 Phông, rèm sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương III 31,8 m2
67 Biển quốc hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" chất liệu mica, chữ nổi, khung nhôm viền quanh Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,08 m
68 Hộp tủ điện tổng, vỏ kim loại sơn tĩnh điện 12 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 hộp
69 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương III 17 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
72 Lắp đặt ô cắm đôi ngầm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
73 Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn downlight 2x15w Mô tả kỹ thuật theo chương III 40 bộ
74 Lắp đặt đèn led panel 600x1200 -75w Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 bộ
75 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m-led T8, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương III 24 bộ
77 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 60 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 350 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 200 m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 550 m
81 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
82 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương III 14 hộp
83 Lắp đặt đường ống thoát nước ngưng, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5 100m
84 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5 100m
85 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5 100m
86 Giá treo máy, giá treo cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 bộ
87 Vật tư lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương III 1
88 Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤160mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 50 m
89 Điều hòa âm trần công suất lạnh 18000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
90 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 máy
91 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương III 30,0123 m3
92 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 49,7874 m3
93 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (cự ly 3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương III 49,7874 m3
94 Hộp chứa aptomat 8-12MCB Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 hộp
95 Lắp đặt hộp phân dây KT 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 33 hộp
96 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
99 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương III 28 bộ
100 Lắp đặt đèn sát trần (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương III 22 bộ
101 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
102 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 cái
105 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương III 56 cái
106 Lắp đặt quạt trần (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
107 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương III 80 hộp
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 400 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 400 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 450 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 180 m
112 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 630 m
113 Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.030 m
B Hạng mục nhà công vụ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương III 721,5404 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 320,9936 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương III 393,541 m2
4 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 721,5404 m2
5 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 320,9936 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 393,541 m2
7 Tháo dỡ cửa, thủ công (cửa cải tạo) Mô tả kỹ thuật theo chương III 52,08 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương III 104,16 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương III 21,36 m2
10 Sơn cửa kính - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương III 104,16 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 21,36 m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương III 52,08 1m2 cấu kiện
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương III 253,6922 m2
14 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương III 13,7044 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương III 116,6484 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương III 253,6922 m2
17 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
18 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 17,8784 m2
20 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,5008 m2
21 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4501 m3
22 Bê tông lót nền WC, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4501 m3
23 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,5008 m2
24 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương III 17,8784 m2
25 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
29 Chân chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
31 Lắp đặt phụ kiện gồm : ( Giá treo khăn, Hộp xà phòng, Hộp cốc, Hộp giấy) Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
32 Thu sàn INOX Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
33 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,4995 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,5535 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,5535 m3
C Hạng mục cổng tường rào
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,7535 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,6435 m3
3 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương III 24,3826 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,1478 tấn
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,32 m3
6 Tháo dỡ gạch lát vìa hè Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,598 100m2
7 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 14,365 m3
8 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 19,7458 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 45,7942 m3
10 GCLD ván khuôn gỗ cho BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2801 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,0123 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1726 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0689 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,3469 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 22,6599 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,517 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,6027 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1407 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,0629 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,132 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2664 100m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0312 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1764 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2125 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1683 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,8683 tấn
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,147 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,9675 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 20,5778 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 25,634 m3
31 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 140,2904 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 322,2846 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 24,7335 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,125 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 342,18 m
36 Soi chỉ lõm cột, tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 299,16 m
37 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 494,64 m
38 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 6x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 198,7 m2
39 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương III 50,647 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 443,7865 m2
41 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 40,1845 m2
42 Lợp ngói nóc tiểu (5 viên/m) Mô tả kỹ thuật theo chương III 104 viên
43 Gắn chữ inox mạ đồng TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ HƯNG YÊN, cao 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 39 chữ cái
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,962 tấn
45 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,615 tấn
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,575 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 97,4 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 125,875 1m2
49 Mũi gang đúc tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương III 22 cái
50 Mũi gang đúc cổng Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,567 m3
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 20 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 20 m
57 Mô tơ đầu kéo cổng đẩy tải trọng tối đa 1000kg Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
58 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 113,3646 m3
59 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương III 113,3646 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,16 m3
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,16 m3
62 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 59,8 m2
D Hạng mục sân, bồn cây, thoát nước
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,1589 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,5761 m3
3 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,4768 m3
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7 cây
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1696 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 61,3732 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,1232 m3
8 Ván khuôn gỗ , ván khuôn bê tông lót rãnh, hố ga, tường bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,6006 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 13,0681 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,7164 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 36,6489 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 48,6 m2
13 Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày TB 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,24 m2
14 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 6x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 122,6559 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2928 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5038 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,3414 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương III 120 cái
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 cái
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,235 100m3
21 Đổ đất bồn cây, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 28,368 m3
22 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương III 28,368
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 18,692 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 18,692 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 72,3778 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương III 72,3778 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,7007 m3
28 Ván khuôn gỗ móng cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0387 100m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,098 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4968 m3
31 Sản xuất cột cờ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương III 68,66 kg
32 Cầu inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 quả
33 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
34 Dòng dọc luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 17,17 m3
36 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 17,17 m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,024 m3
38 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 203,137 10m2
39 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 31,9437 100m2
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,73 100 m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
43 Lắp đặt van nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
44 Lắp đặt, đấu nối đồng hồ nước 1 gói
E HẠNG MỤC: Nhà xe
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 98,1332 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,8398 tấn
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,068 m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,882 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,1597 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,9707 m3
7 GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn lót Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1199 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,4114 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,6428 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,888 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,3768 m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,056 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 13,1808 m3
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3874 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4166 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4736 tấn
17 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0295 tấn
18 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3874 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4166 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4736 tấn
21 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0295 tấn
22 Sơn chống gỉ tại các mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 gói
23 SXLD Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm. Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,4944 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,12 100m
26 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 5 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 5 cái
28 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
29 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 hộp
30 Cầu chắn rác cuốn sắt Mô tả kỹ thuật theo chương III 5 cái
31 SXLD máng nước dày 0,42mm, rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo chương III 25,2 md
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,7036 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,7036 m3
F Hạng mục Thiết bị
1 Bàn học viên, Kích thước 1800 x 450 x 750, Chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, phun sơn PU, mầu theo chỉ định. Mô tả kỹ thuật theo chương III 35 Chiếc
2 Ghế học viên: Ghế đơn, chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, phun sơn PU, mầu theo chỉ định. KT: 430x550x1050 Mô tả kỹ thuật theo chương III 140 Chiếc
3 Bục phát biểu: Kích thước: 800 x 500 x 1200, chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, phun sơn PU, mầu theo chỉ định. Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 Chiếc
4 Bục đặt tượng bác - Kích thước: 750 x 500 x 1500, chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên, phun sơn PU, mầu theo chỉ định. Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 Chiếc
5 Tượng bác Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bức
6 Âm thanh hội trường: Loa JBL SRX 725. Thông số kỹ thuật: Công suất 1200w/2400w/4800w, dải tần 37Hz-20Khz(10Db); Trở kháng 8 ohms; Kích thước 1.219x541x508mm. Trọng lượng 45kg. Xuất xứ: Hãng JBL. Bảo hành 12 tháng. Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 Chiếc
7 Loa SUB siêu trầm JBL SRX 718S. Công suất tối đa 1.500w trở kháng cân bằng 8 ohms; Dải tần 30Hz-103Hz. Loa siêu trầm Bass phản xạ thụ động. Vỏ bằng ván ép chống ẩm, mặt lưới thép sơn tĩnh điện màu đen. Thùng được thiết kế nhỏ gọn giúp tiết kiệm diện tích sử dụng. Kích thước: 690x523x723mm. Trọng lượng: 36kg. Xuất xứ: JBL. Bảo hành 12 tháng. Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 Chiếc
8 Đẩy công suất 4 kênh JBL - AC 4850. Thông số kỹ thuật: Công suất từng kênh 4x800w/kênh. Tần số đáp ứng 20Hz-34KHz. Nhiễu xuyên âm: KHz 1>70db. Điện áp AC; 130v-265v; Trở kháng đầu vào: 20Kohm. Kích thước: 88x483x430mm trọng lượng 23,5kg màu đen. Xuất xứ JBL. Bảo hành 12 tháng. Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 Chiếc
9 Đẩy công suất 2 kênh CA 20. Thông số kỹ thuật: Công suất 8 ohms Stereo(W/CH) 1300w. Công suất 4 ohms Stereo(W/CH) 2025w. Công suất 2 ohms Stereo(W/CH) 2.700w. Công suất 8 ohms Bridge(W) 4050w. Công suất 4 ohms Bridge(W) 5400w. Đáp tuyến tần số 20Hz-20KHz; Độ nhạy đầu vào: Độ nhạy của đầu vào : 0.775v/1.0V/1.4v. Kích thước: 483 x 300 x 44mm. Hãng sản xuất Sounds tandard. Bảo hành 12 tháng. Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 Chiếc
10 Bàn Mixer DYNACORD CMS 1000. Bộ trộn 10 đường tiếng gồm 6 đường mono và 4 đường stereo. Effect: Effect đôi(100 presect) Sử dụng hệ thống Compact Mixing System nguồn Phantom 48w. Kích thước 510x160x500. Trọng lượng 9,5kg. Hãng sản xuất: DYNACORD (Đức). Bảo hành 12 tháng. Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 Chiếc
11 Micro không dây Shure UGX10. Số tay mic 2 tay sử dụng pin AAA 1,5v trong 8 giờ; Tầm hoạt động tối đa 200m; Tần số đáp ứng 80Hz-18KHz, tỷ lệ méo tiếng <0,5%. Tần số sóng Micro phát ra 740-790MHz. Xuất xứ: Hàn Quốc. Bảo hành 12 tháng. Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 Bộ
12 Micro hội nghị cổ ngỗng TOA EM-380AS. Thông só kỹ thuật: Cực thu Cardioid; trở kháng cân bằng 750 ohms; Độ nhạy định mức -41dB± 3dB( 1KHz 0 dB=1v/Pa). Sử dụng pin 3v DC(2x AA) hoặc công suất Phantom(9-52v); Đáp tuyến tần số 50Hz-16.000Hz. Kích thước 110x145x532mm trọng lượng 550g. Xuất xứ: Inddonexxia. Bảo hành 12 tháng. Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 Bộ
13 Loa hội nghị TOA- F2000WT. Công suất 60w trở kháng 100v line: 170 ohms(60w), 330 ohms(30w), 670 ohms(15w), 3,3 kohms(3w); Cường độ âm thanh 92db; Đáp tuyến tần số 65-20000Hz; Vỏ hộp nhựa lưới thép mạ bề mặt màu trắng. Kích thước 244x373x235mm. Trọng lượng 6,5kg. Xuất xứ: Indonexia. Bảo hành 12 tháng. Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 Chiếc
14 Amli Mixer TOA A-2240H.Công suất ra 240w; Nguồn điện AC 220-240v hoặc DC 24v; Đáp tuyến tần số 50-20.000Hz; độ méo tiếng <1%; Nguồn Phantom; Tỉ lệ S/N hơn 60dB; Điều chỉnh âm sắc Bass/Treble; Kích thước 420x100x360mm. Trọng lượng 13,2kg. Xuất xứ: Indonexia. Bảo hành 12 tháng. Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 Chiếc
15 Dây tín hiệu âm thanh loại âm tường chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương III 180 mét
16 Gen bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật theo chương III 60 mét
17 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 hệ thống
18 Màn hình tivi : Smart Tivi Samsung 4K 75 inch UA75MU7000 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
19 Máy chiếu Máy chiếu Sony LCD VPL-DX271 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
20 Màn chiếu 75in Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
21 Cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương III 60 m
22 Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh (nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->