Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200509999-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200500557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ xổ số kiến thiết và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 09:38:00 đến ngày 2020-05-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,093,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà trạm y tế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,4032 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 132,308 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,4668 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,5451 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,552 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 38,688 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2121 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2986 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0065 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1107 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0837 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,8329 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0844 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,448 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,354 100m2
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,3981 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2424 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4619 m2
19 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,907 m3
20 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , đất C3 = thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: Theo thiết kế bản vẽ thi công 58,3927 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,3804 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,714 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,8578 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,1177 m3
25 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 110,7768 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,213 m2
27 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7625 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,175 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1338 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,0214 cái
31 Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,0214 m2
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2923 m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,025 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,169 tấn
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1967 100m2
36 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,158 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 52,732 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,118 m3
39 Xây tường chắn mái gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8034 m3
40 Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,5229 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch klhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 44,5768 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,0489 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,8391 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3273 m3
45 Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,717 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 60,258 m2
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,318 m3
48 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 69,319 m2
49 Xây lan can gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4047 m3
50 Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,9625 m2
51 Lắp dựng lan can sắt hộp Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,939 m2
52 Lan can INO X hộp Theo thiết kế bản vẽ thi công 113,86 kg
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,1769 m3
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1609 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1859 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4936 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5812 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,76 tấn
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2105 100m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 129,4757 m2
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 35,6927 m3
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6498 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,244 tấn
64 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,3241 100m2
65 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 332,41 m2
66 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 57,0957 m2
67 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8437 m3
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,183 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0093 tấn
70 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,288 100m2
71 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,81 m2
72 Bê tông lanh tô, , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4968 m3
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1775 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0611 tấn
75 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4414 100m2
76 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,932 m2
77 Lắp dựng lan can cầu thang INOX 201: Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,48 m2
78 Lan can INOX cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 116,6 kg
79 ống INốC D=110 + Quả cầu I NOX Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
80 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,4639 m2
81 Xây bậc chèn chân cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50: Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0259 m3
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 247,52 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 498,4418 m2
84 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,936 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 259,8996 m2
86 Ốp chân tường, viền tường gạch 400x100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,411 m2
87 Ốp tường KT gạch 250x400mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 175,04 m2
88 Sản xuất xà gồ thép C80*40*15: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0352 tấn
89 Bu lông M14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 132 cái
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0352 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 70,7584 1m2
92 Lợp mái dầy 0.35 ly: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8869 100m2
93 Tấm úp nóc đầy 0,35mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,656 m
94 ống thoát nước nhựa D =110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 47,7 m
95 Đai giữ ống nhựa A=800 Theo thiết kế bản vẽ thi công 48 bộ
96 Phểu thu nước mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
97 Lưới chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
98 Cút 90 độ D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
99 ống nhựa 50 L=300 ống thoát nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 Cái
100 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính dầy 6,38 ly: Theo thiết kế bản vẽ thi công 72,14 m2
101 Cửa đi nhựa lõi thép , kính an toàn dầy 6,38 ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 41,14 m2
102 Cửa sổ nhựa lõi thép , kính an toàn dầy 6,38 ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 31 m2
103 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh: Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
104 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 bộ
105 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
106 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,24 m2
108 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4679 tấn
109 Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,872 1m2
110 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,084 m2
111 Cửa trượt Đ4+ ray trượt Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,084 m2
112 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,22 m2
113 Vách kính khung nhôm màu vàng loại 1, dày 0,9mm. Đố chính (3,8 x 7,6)cm. Kính màu LD VN-N Bản dày 5mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,22 m2
114 Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 55,419 m2
115 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 420,06 m
116 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 179,12 m
117 Trát tường ngoài lần 2 để cắt vữa dày 2cm, vữa XM M75: Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,742 m2
118 Công vét lõm mạch trụ+ tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 Công
119 Đắp chi tiết đầu trụ+ chân Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 Cái
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.090,3687 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 462,063 m2
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,7446 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,5895 100m2
B Điện chiếu sáng Trạm Y tề
1 Cáp treo hạ thế lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2*16mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45 m
2 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2*10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 m
3 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 180 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 370 m
6 Automat 1 pha 2P 75A Icu=25kA ( AUTOMAT tổng ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
7 Automat 1 pha 2P 30A Icu=25kA ( AUTOMAT nhánh ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
8 Bộ Automat 1 pha 2P 16A Icu=10kA ( lắp âm ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
9 Bộ Automat 1 pha 2P 20 Icu=10kA ( lắp âm ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
10 Đèn tuýp đôi kiểu BATTÊN 2*36/40W - 1.2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
11 Đèn tuýp đơn kiểu BATTÊN 1*36/40W - 1.2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 bộ
12 Đèn tuýp đôi kiểu BATTÊN 1*18/20W - 0.6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
13 Đèn LED vuông nổi trần D300*18W Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 bộ
14 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
15 Bộ công tắc 2 hạt ( 1 hạt 2 chiều + 1 hạt 1 chiều ) lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
16 Bộ công tắc 1 hạt 1 chấu , lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
17 Bộ công tắc 2 hạt 1 chấu , lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
18 Bộ công tắc 4 hạt 1 chấu , lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
19 Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
20 Tủ điện âm tường Kim loại KT 500*350*200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1
21 Hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 hộp
22 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cuộn
23 Đinh vít + vít nở Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 bộ
24 Đầu cốt đồng M16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
25 Đầu cốt đồng M10 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
26 Gia công móc treo quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
27 Dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp vào xà đón điện ( 20m ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,1 kg
28 Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + sứ A25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
29 Tủ đầu nối cáp điện thoại 10 đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
30 Cáp điện thoại bọc PVC loại 10 đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 m
31 Dây điện thoại bọc PVC loại 2 đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 150 m
32 Bộ ổ cắm điện thoại 4 dây lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
C Chống sét Trạm Y tế
1 Gia công kim thu sét K1 Thép D = 22 L = 1,8m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
2 Gia công kim thu sét K2 Thép D = 18 L = 1,3m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
3 Lắp dựng kim thu sét K2 Thép D = 18 L = 1,3m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
4 Lắp dựng kim thu sét K1 Thép D = 22 L = 1,8m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
5 ống sứ trang trí kim thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 7
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 110 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm + thép dẹt 40*4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 33 m
8 Gia công, đóng cọc chống sét Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cọc
9 Thép góc L 63*63*6 L = 2,5m Theo thiết kế bản vẽ thi công 100,1 Kg
10 Bật đỡ thép D 8 L = 300 Theo thiết kế bản vẽ thi công 80 cái
11 LĐ ống nhựa PVC , đk = 21mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 m
12 Gia công đầu nối tiếp địa KZ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
13 Sơn chống dỉ Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 kg
14 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Theo thiết kế bản vẽ thi công 33 kg
15 Bính cứu hoả MFZ4 - bột BC Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
16 Hộp để bình cứu hoả Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
17 Đào rãnh tiếp địa đất C3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,25 m3
18 Lấp đất rãnh tiếp địa = đào, đất C3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,25 m3
D Cấp thoát nước trong nhà Trạm y tế
1 ống nhựa tiền phong uPVC đk 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,116 100m
2 ống nhựa tiền phong uPVC D=34: Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,03 100m
3 Cút nhựa uPVC D=50 - 90 độ Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
4 Cút nhựa uPVC D= 34 - 90 độ Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
5 Côn nhựa uPVC D=50*34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
6 ống nước lạnh PP-R- D 40 PN 10 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m
7 ống nước lạnh PP-R d=20 PN 10 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,72 100m
8 LĐ Tê nhựa PP-R, đk d =20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
9 LĐ Tê nhựa PP-R, đk d =40/20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
10 Cút nhựa PP-R d = 40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
11 Cút nhựa PP-R d = 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
12 Cút nhựa ren trong PP-R d = 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
13 Măng sông nhựa PP-R đk d=40mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
14 Măng sông nhựa PP-R đk d=20mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
15 LĐ rắc co ren ngoài nhựa PP-R, đk d =40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
16 LĐ rắc co ren ngoài nhựa PP-R, đk d =20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
17 Van khoá , đk d=40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
18 Van khoá , đk d= 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
19 Van 1 chiều , đk d= 15mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
20 Keo dán nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 tuýp
21 Băng tan Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cuộn
22 Bồn nước Inox 2m3 bồn ngang + chân đỡ bồn Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bồn
23 Chậu rửa góc ( CR )+ xi phông Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
24 Vòi rửa JODEN Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
25 Xi phông thoát nước chậu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
26 Máy bơm nước + cá phụ kiện ( đồng bộ ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
E Cổng, hàng rào
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,744 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,117 m3
3 Đáy móng đầm chặt , thủ công: Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,731 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,99 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,288 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5581 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0306 100m2
8 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào : Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,9537 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2207 100m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2226 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0436 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,052 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0405 100m2
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,098 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0136 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0088 tấn
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4024 m2
18 Láng mái đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0658 m2
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,788 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,6928 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,1096 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4924 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,087 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1386 100m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,528 m2
26 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 76,8734 m2
27 Trang trí + đắp vữa trụ cổng ( khoán gọn cả NC+VL) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
28 Chi tiết Trang trí + đắp vữa đầu trụ rào thoáng + đặc ( khoán gọn cả NC+VL) Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
29 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
31 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế bản vẽ thi công 147,4014 m2
32 Gia công hàng rào thép vuông Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,425 tấn
33 Lắp dựng hàng rào sắt vuông Theo thiết kế bản vẽ thi công 75,686 m2
34 Gia công cổng sắt khung xương bằng sắt hộp , nan thép vuông 20*20+16*16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 tấn
35 Lắp dựng cổng sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,83 m2
36 Mũi đao bằng thép vuông đập bẹt Theo thiết kế bản vẽ thi công 42 cái
37 Bản lề cánh cổng Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
38 Khoá cổng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
39 bánh xe Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
40 Thép làm đường ray cổng mở Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
41 Khung biển tên bên cổng ( đặt mua ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
42 Ống nhựa D 60 chôn trên trụ cổng để sẵn cắm cờ L=300 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
43 Tôn ốp 2 mặt chân cánh cổng Theo thiết kế bản vẽ thi công 125,6 kg
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 72,9464 1m2
45 Đào móng rào dây thép gai bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,16 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9219 m3
47 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1378 m3
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0833 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2021 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4214 100m2
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 cái
52 Lắp dựng hàng rào dây thép gai: Theo thiết kế bản vẽ thi công 108,46 m2
53 Hàng rào dây thép gai Theo thiết kế bản vẽ thi công 249,458 m2
F Sân bê tông:
1 Công san phẳng mặt sân Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 công
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,085 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 51,65 m3
4 Cắt khe co dãn Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 ca
5 Láng khe co dãn , dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,614 m2
6 Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C3: Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,84 m3
7 Bê tông rãnh thoát nước, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,56 m3
8 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,64 m3
9 Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 m2
10 Trát mặt trong thành rãnh , dày 2cm, vữa XM M75: Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 m2
11 Lấp đất chân rãnh TH = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9467 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0589 100m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,91 m3
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,12 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0382 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
G Ga ra xe đạp, xe máy
1 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,52 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0616 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,42 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,36 m3
5 Thép D 16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,6 kg
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,104 100m2
7 Đắp cát nền móng công trình, thủ công: Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4771 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6504 m3
9 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5272 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0305 100m3
11 Trát chân ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,7768 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,0734 m3
13 Thêm công làm nhẵn mặt nền Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 công
14 Gia công cột bằng thép ống Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,095 tấn
15 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,095 tấn
16 + Ôxy Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4663 chai
17 + Đất đèn Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,81 Kg
18 + Que hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,75 Kg
19 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,095 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1657 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1657 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,092 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,092 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 31,645 1m2
25 Lợp mái tôn dầy 0.35 ly: Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4379 100m2
26 Tôn diềm mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,04 m
27 Máng nước tôn dày 2 ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 61,9208 kg
28 Ống nhựa PVC D =90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,5 m
29 Cút nhựa PVC D 90: Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
30 Phễu thu nước D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
31 Keo dán nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 hộp
32 Đai nhựa +vít Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 bộ
H Giếng nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,7218 m3
2 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M100, PC30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,4449 m3
3 Làm tầng lọc dá cấp phối đáy giếng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0022 100m3
4 Làm tầng lọc sỏi 2x4 đáy giếng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0022 100m3
5 Làm tầng lọc cát đáy giếng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0022 100m3
6 Trát thành trong giếng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,5578 m2
7 Trát thành ngoài giếng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,5452 m2
8 Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,206 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,012 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0051 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
12 bản lề + khoá Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
13 Công vệ sinh thau rửa giếng nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 công
14 Ca máy bơm nước thi công đào và xây + vệ sinh Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 ca
15 Lấp đất chân móng =1/3 đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,2406 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1648 100m3
I Bể xử lý, hố ga, thoát nước thải
1 Đào móng bể xử lý , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( hệ số mở rộng = 1.2 ): Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,736 m3
2 Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9051 m3
3 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3576 m3
4 Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,042 tấn
5 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3562 m3
6 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0702 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,8862 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,375 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0234 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0155 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
12 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,184 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0655 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6245 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2599 m3
16 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6303 m3
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,0168 m2
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1092 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0063 100m2
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0075 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
22 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6544 m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,88 m3
24 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 31 đoạn
25 Đắp móng đường ống, thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,86 m3
26 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,88 m3
27 LĐ ống nhựa UPVC D = 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,326 100m
28 LĐ ống nhựa UPVC D = 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,03 100m
29 Cút nhựa UPVC đk = 50 - 90 độ Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
30 Cút nhựa UPVC đk = 34 - 90 độ Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
31 Côn nhựa UPVC đk = 50*34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
32 LĐ ống nước lạnh PPR d =40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m
33 LĐ ống nước lạnh PP R d = 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,72 100m
34 LĐ Tê nhựa PP R đk d = 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
35 LĐ Tê nhựa PP R đk d = 40/20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
36 LĐ Cút nhựa PP R đk d = 40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
37 LĐ Cút nhựa PP R đk d = 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
38 LĐ Cút nhựa ren trong PPR đk d = 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
39 LĐ Măng sông nhựa PP R đk d = 40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
40 LĐ Măng sông nhựa PP R đk d = 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
41 LĐ Rắc co nhựa PP R đk d = 40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
42 LĐ Rắc co nhựa PP R đk d = 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
43 Lắp đặt van khoá , ĐK40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
44 Lắp đặt van khoá , ĐK20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
45 Lắp đặt van 1 chiều , ĐK20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
46 Keo dán nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 tuyếp
47 Băng ren nối ống: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cuộn
48 Bồn nước Inox 2000L + chân đỡ bồn Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
49 Chậu rửa góc ( CR ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
50 Bộ Vòi rửa JODEN Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
51 Xi phông thoát nước chậu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
J Thiết bị
1 Máy Bơm nước Công suất 750 W, điện 220V/50Hz, chiều sâu hút 9m, tổng cột áp 50m 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->