Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200509999-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ xổ số kiến thiết và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 09:38:00 đến ngày 2020-05-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,093,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà trạm y tế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,4032 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 132,308 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,4668 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5451 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,552 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,688 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2121 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2986 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0065 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1107 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0837 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8329 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0844 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,448 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,354 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3981 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2424 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4619 | m2 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,907 | m3 |
| 20 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , đất C3 = thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,3927 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,3804 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,714 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,8578 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,1177 | m3 |
| 25 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110,7768 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,213 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7625 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,175 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1338 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,0214 | cái |
| 31 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,0214 | m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2923 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,025 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,169 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1967 | 100m2 |
| 36 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,158 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,732 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,118 | m3 |
| 39 | Xây tường chắn mái gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8034 | m3 |
| 40 | Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,5229 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch klhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,5768 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,0489 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,8391 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3273 | m3 |
| 45 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,717 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,258 | m2 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,318 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,319 | m2 |
| 49 | Xây lan can gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4047 | m3 |
| 50 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,9625 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,939 | m2 |
| 52 | Lan can INO X hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 113,86 | kg |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,1769 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1609 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1859 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4936 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5812 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2105 | 100m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 129,4757 | m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,6927 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6498 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,244 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3241 | 100m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 332,41 | m2 |
| 66 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,0957 | m2 |
| 67 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8437 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,183 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0093 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,288 | 100m2 |
| 71 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,81 | m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4968 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1775 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0611 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4414 | 100m2 |
| 76 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,932 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX 201: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,48 | m2 |
| 78 | Lan can INOX cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 116,6 | kg |
| 79 | ống INốC D=110 + Quả cầu I NOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,4639 | m2 |
| 81 | Xây bậc chèn chân cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0259 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 247,52 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 498,4418 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,936 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 259,8996 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường gạch 400x100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,411 | m2 |
| 87 | Ốp tường KT gạch 250x400mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 175,04 | m2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép C80*40*15: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0352 | tấn |
| 89 | Bu lông M14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 132 | cái |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0352 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70,7584 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái dầy 0.35 ly: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8869 | 100m2 |
| 93 | Tấm úp nóc đầy 0,35mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,656 | m |
| 94 | ống thoát nước nhựa D =110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,7 | m |
| 95 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 96 | Phểu thu nước mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 97 | Lưới chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 98 | Cút 90 độ D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 99 | ống nhựa 50 L=300 ống thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| 100 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính dầy 6,38 ly: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 72,14 | m2 |
| 101 | Cửa đi nhựa lõi thép , kính an toàn dầy 6,38 ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,14 | m2 |
| 102 | Cửa sổ nhựa lõi thép , kính an toàn dầy 6,38 ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | m2 |
| 103 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 104 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 106 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,24 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4679 | tấn |
| 109 | Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,872 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,084 | m2 |
| 111 | Cửa trượt Đ4+ ray trượt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,084 | m2 |
| 112 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,22 | m2 |
| 113 | Vách kính khung nhôm màu vàng loại 1, dày 0,9mm. Đố chính (3,8 x 7,6)cm. Kính màu LD VN-N Bản dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,22 | m2 |
| 114 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,419 | m2 |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 420,06 | m |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 179,12 | m |
| 117 | Trát tường ngoài lần 2 để cắt vữa dày 2cm, vữa XM M75: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,742 | m2 |
| 118 | Công vét lõm mạch trụ+ tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Công |
| 119 | Đắp chi tiết đầu trụ+ chân | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | Cái |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.090,3687 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 462,063 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,7446 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5895 | 100m2 |
| B | Điện chiếu sáng Trạm Y tề | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế lõi đồng CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2*16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2*10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 3 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 370 | m |
| 6 | Automat 1 pha 2P 75A Icu=25kA ( AUTOMAT tổng ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Automat 1 pha 2P 30A Icu=25kA ( AUTOMAT nhánh ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Bộ Automat 1 pha 2P 16A Icu=10kA ( lắp âm ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 9 | Bộ Automat 1 pha 2P 20 Icu=10kA ( lắp âm ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Đèn tuýp đôi kiểu BATTÊN 2*36/40W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp đơn kiểu BATTÊN 1*36/40W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp đôi kiểu BATTÊN 1*18/20W - 0.6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 13 | Đèn LED vuông nổi trần D300*18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 14 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 15 | Bộ công tắc 2 hạt ( 1 hạt 2 chiều + 1 hạt 1 chiều ) lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chấu , lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 17 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chấu , lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 18 | Bộ công tắc 4 hạt 1 chấu , lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 500*350*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | |
| 21 | Hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | hộp |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cuộn |
| 23 | Đinh vít + vít nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng M16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 26 | Gia công móc treo quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 27 | Dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp vào xà đón điện ( 20m ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1 | kg |
| 28 | Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + sứ A25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 29 | Tủ đầu nối cáp điện thoại 10 đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 30 | Cáp điện thoại bọc PVC loại 10 đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 31 | Dây điện thoại bọc PVC loại 2 đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 32 | Bộ ổ cắm điện thoại 4 dây lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| C | Chống sét Trạm Y tế | |||
| 1 | Gia công kim thu sét K1 Thép D = 22 L = 1,8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét K2 Thép D = 18 L = 1,3m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 3 | Lắp dựng kim thu sét K2 Thép D = 18 L = 1,3m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét K1 Thép D = 22 L = 1,8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 5 | ống sứ trang trí kim thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm + thép dẹt 40*4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33 | m |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cọc |
| 9 | Thép góc L 63*63*6 L = 2,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100,1 | Kg |
| 10 | Bật đỡ thép D 8 L = 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 11 | LĐ ống nhựa PVC , đk = 21mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 12 | Gia công đầu nối tiếp địa KZ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 13 | Sơn chống dỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | kg |
| 14 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33 | kg |
| 15 | Bính cứu hoả MFZ4 - bột BC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 16 | Hộp để bình cứu hoả | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,25 | m3 |
| 18 | Lấp đất rãnh tiếp địa = đào, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,25 | m3 |
| D | Cấp thoát nước trong nhà Trạm y tế | |||
| 1 | ống nhựa tiền phong uPVC đk 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,116 | 100m |
| 2 | ống nhựa tiền phong uPVC D=34: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 3 | Cút nhựa uPVC D=50 - 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 4 | Cút nhựa uPVC D= 34 - 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 5 | Côn nhựa uPVC D=50*34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 6 | ống nước lạnh PP-R- D 40 PN 10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 7 | ống nước lạnh PP-R d=20 PN 10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | 100m |
| 8 | LĐ Tê nhựa PP-R, đk d =20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 9 | LĐ Tê nhựa PP-R, đk d =40/20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa PP-R d = 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PP-R d = 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 12 | Cút nhựa ren trong PP-R d = 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PP-R đk d=40mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PP-R đk d=20mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 15 | LĐ rắc co ren ngoài nhựa PP-R, đk d =40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | LĐ rắc co ren ngoài nhựa PP-R, đk d =20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 17 | Van khoá , đk d=40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 18 | Van khoá , đk d= 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều , đk d= 15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 20 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tuýp |
| 21 | Băng tan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cuộn |
| 22 | Bồn nước Inox 2m3 bồn ngang + chân đỡ bồn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bồn |
| 23 | Chậu rửa góc ( CR )+ xi phông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 24 | Vòi rửa JODEN | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 25 | Xi phông thoát nước chậu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 26 | Máy bơm nước + cá phụ kiện ( đồng bộ ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| E | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,744 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,117 | m3 |
| 3 | Đáy móng đầm chặt , thủ công: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,731 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,99 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,288 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5581 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0306 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào : | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,9537 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2207 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2226 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0436 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,052 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0405 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,098 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0136 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0088 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4024 | m2 |
| 18 | Láng mái đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0658 | m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,788 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,6928 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1096 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4924 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,087 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1386 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,528 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,8734 | m2 |
| 27 | Trang trí + đắp vữa trụ cổng ( khoán gọn cả NC+VL) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 28 | Chi tiết Trang trí + đắp vữa đầu trụ rào thoáng + đặc ( khoán gọn cả NC+VL) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 29 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 147,4014 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào thép vuông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,425 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hàng rào sắt vuông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,686 | m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt khung xương bằng sắt hộp , nan thép vuông 20*20+16*16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,83 | m2 |
| 36 | Mũi đao bằng thép vuông đập bẹt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 37 | Bản lề cánh cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 38 | Khoá cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 39 | bánh xe | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 40 | Thép làm đường ray cổng mở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 41 | Khung biển tên bên cổng ( đặt mua ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 42 | Ống nhựa D 60 chôn trên trụ cổng để sẵn cắm cờ L=300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 43 | Tôn ốp 2 mặt chân cánh cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125,6 | kg |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 72,9464 | 1m2 |
| 45 | Đào móng rào dây thép gai bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9219 | m3 |
| 47 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1378 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0833 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2021 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4214 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 52 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108,46 | m2 |
| 53 | Hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 249,458 | m2 |
| F | Sân bê tông: | |||
| 1 | Công san phẳng mặt sân | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,085 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,65 | m3 |
| 4 | Cắt khe co dãn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | ca |
| 5 | Láng khe co dãn , dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,614 | m2 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C3: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,84 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh thoát nước, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,56 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,64 | m3 |
| 9 | Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m2 |
| 10 | Trát mặt trong thành rãnh , dày 2cm, vữa XM M75: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m2 |
| 11 | Lấp đất chân rãnh TH = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9467 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0589 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,91 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0382 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| G | Ga ra xe đạp, xe máy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0616 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,36 | m3 |
| 5 | Thép D 16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,104 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4771 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6504 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5272 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0305 | 100m3 |
| 11 | Trát chân ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,7768 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0734 | m3 |
| 13 | Thêm công làm nhẵn mặt nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | công |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,095 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,095 | tấn |
| 16 | + Ôxy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4663 | chai |
| 17 | + Đất đèn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,81 | Kg |
| 18 | + Que hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,75 | Kg |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,095 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1657 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1657 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,092 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,092 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,645 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái tôn dầy 0.35 ly: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4379 | 100m2 |
| 26 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,04 | m |
| 27 | Máng nước tôn dày 2 ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,9208 | kg |
| 28 | Ống nhựa PVC D =90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,5 | m |
| 29 | Cút nhựa PVC D 90: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 30 | Phễu thu nước D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 31 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 32 | Đai nhựa +vít | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| H | Giếng nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,7218 | m3 |
| 2 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M100, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,4449 | m3 |
| 3 | Làm tầng lọc dá cấp phối đáy giếng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0022 | 100m3 |
| 4 | Làm tầng lọc sỏi 2x4 đáy giếng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0022 | 100m3 |
| 5 | Làm tầng lọc cát đáy giếng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0022 | 100m3 |
| 6 | Trát thành trong giếng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5578 | m2 |
| 7 | Trát thành ngoài giếng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5452 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,206 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0051 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | bản lề + khoá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 13 | Công vệ sinh thau rửa giếng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 14 | Ca máy bơm nước thi công đào và xây + vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | ca |
| 15 | Lấp đất chân móng =1/3 đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,2406 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1648 | 100m3 |
| I | Bể xử lý, hố ga, thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng bể xử lý , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( hệ số mở rộng = 1.2 ): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9051 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3576 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,042 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3562 | m3 |
| 6 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0702 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,8862 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,375 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0234 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0155 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,184 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0655 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6245 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2599 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6303 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0168 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1092 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0063 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0075 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6544 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,88 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | đoạn |
| 25 | Đắp móng đường ống, thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,86 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,88 | m3 |
| 27 | LĐ ống nhựa UPVC D = 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,326 | 100m |
| 28 | LĐ ống nhựa UPVC D = 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 29 | Cút nhựa UPVC đk = 50 - 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 30 | Cút nhựa UPVC đk = 34 - 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 31 | Côn nhựa UPVC đk = 50*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 32 | LĐ ống nước lạnh PPR d =40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 33 | LĐ ống nước lạnh PP R d = 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | 100m |
| 34 | LĐ Tê nhựa PP R đk d = 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 35 | LĐ Tê nhựa PP R đk d = 40/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 36 | LĐ Cút nhựa PP R đk d = 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 37 | LĐ Cút nhựa PP R đk d = 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 38 | LĐ Cút nhựa ren trong PPR đk d = 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 39 | LĐ Măng sông nhựa PP R đk d = 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 40 | LĐ Măng sông nhựa PP R đk d = 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 41 | LĐ Rắc co nhựa PP R đk d = 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 42 | LĐ Rắc co nhựa PP R đk d = 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khoá , ĐK40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khoá , ĐK20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều , ĐK20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 46 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tuyếp |
| 47 | Băng ren nối ống: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cuộn |
| 48 | Bồn nước Inox 2000L + chân đỡ bồn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 49 | Chậu rửa góc ( CR ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 50 | Bộ Vòi rửa JODEN | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 51 | Xi phông thoát nước chậu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Máy Bơm nước | Công suất 750 W, điện 220V/50Hz, chiều sâu hút 9m, tổng cột áp 50m | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi